Gói thầu: Hóa chất, dụng cụ phân tích mẫu cây và đất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210462481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thổ nhưỡng Nông hóa |
| Tên gói thầu | Hóa chất, dụng cụ phân tích mẫu cây và đất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210457922 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 09:25:00 đến ngày 2021-05-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 365,268,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,400,000 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giấy lọc băng xanh | 122 | hộp | Đường kính: 15cm Đường kính lỗ lọc: 8µm Đóng gói 100 tờ/hộp | Merck hoặc tương đương | |
| 2 | NaOH | 12,5 | kg | Dạng tinh thể Độ tinh khiết: > 90 % | Merck hoặc tương đương | |
| 3 | Nước cất 1 lần | 1.700 | lít | PH 5,5-6,5 | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 4 | NH4COOCH3 | 21,8 | kg | Hàm lượng: ≥ 90,0% pH: 6,5-7,5 | Merck hoặc tương đương | |
| 5 | HNO3 | 45 | lít | Dạng dung dịch Độ tinh khiết: 100% | Merck hoặc tương đương | |
| 6 | HCl | 88 | lít | Độ tinh khiết: 37% | Merck hoặc tương đương | |
| 7 | Hóa chất chuẩn 1000ppm (99,9%) | 6,5 | lít | Dạng dung dịch Nồng độ 1000ppm | Merck hoặc tương đương | |
| 8 | Lacl2 (99,9%) | 6,5 | kg | Độ tinh khiết: >99,9% Điểm nóng chảy: 91 °C pH=5 (100g/l, H2O, ở 25°C) | Merck hoặc tương đương | |
| 9 | H2SO4 | 22 | lít | Nồng độ: 95-97% | Merck hoặc tương đương | |
| 10 | H3BO3 | 33 | kg | Dạng tinh thể Hàm lượng: ≥ 99,5% pH: = 3,8-4,8 | Merck hoặc tương đương | |
| 11 | HClO4 | 7 | Lít | Dạng dung dịch Độ tinh khiết: 70% Điểm sôi: 198,7°C | Merck hoặc tương đương | |
| 12 | KH2PO4 | 5,5 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 99,5 % | Merck hoặc tương đương | |
| 13 | (NH4)6Mo7O24,4H2O | 5,5 | Kg | Dạng tinh thể Hàm lượng: ≥ 99,0% Tạp chất: ≤0.005% Tỷ trọng: 2,498 g /ml ở 25°C | Merck hoặc tương đương | |
| 14 | BaCl2 | 11,5 | Kg | Dạng tinh thể Hàm lượng: 99% | Merck hoặc tương đương | |
| 15 | Dung dịch chuẩn pH 4,01 | 5 | lọ | Dung dịch chuẩn pH 4 Độ chính xác ± 0,01 ở 25°C Đóng gói 500ml/ lọ | Merck hoặc tương đương | |
| 16 | Dung dịch chuẩn pH 7,00 | 5 | lọ | Dung dịch chuẩn pH 7 Độ chính xác ± 0,01 ở 25°C Đóng gói 500ml/ lọ | Merck hoặc tương đương | |
| 17 | Dung dịch chuẩn pH 10,00 | 5 | lọ | Dung dịch chuẩn pH 10 Độ chính xác ± 0,01 ở 25°C Đóng gói 500ml/ lọ | Merck hoặc tương đương | |
| 18 | KCl | 1 | kg | Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Độ tinh khiết: >99,5% Điểm nóng chảy: 770°C | Merck hoặc tương đương | |
| 19 | Na2SO4 (>99%) | 0,5 | kg | Độ tinh khiết : 99,9% Độ tan : 44,55 g/l (20°C) Điểm nóng chảy: 888 °C pH: 5,2 - 8,0 | Merck hoặc tương đương | |
| 20 | K2Cr2O7 | 1 | kg | Dạng tinh thể Hàm lượng: ≥ 99,8% | Merck hoặc tương đương | |
| 21 | H3PO4 | 5 | kg | Dạng dung dịch Hàm lượng: ≥ 85% | Merck hoặc tương đương | |
| 22 | KMnO4 chuẩn | 5 | ống | Dùng để pha chế dung dịch chuẩn KMnO4 0,1N Giá trị pH: 4.8 (H₂O, 20 °C) Nhiệt độ bảo quản: 15-25°C Đóng gói ống 1 amp | Merck hoặc tương đương | |
| 23 | K2SO4 | 20 | kg | Dạng tinh thể Hàm lượng: ≥ 99,0%. pH (50g/l, 25oC) = 5,0-8,0 | Merck hoặc tương đương | |
| 24 | Chỉ thị Metyl đỏ (25g) | 2 | lọ | λ1(pH=4,5): 523-526nm λ1(pH=6,2): 427-437nm | Merck hoặc tương đương | |
| 25 | C6H8O6 (lọ 100g) | 12 | lọ | Độ tinh khiết: 99% | Merck hoặc tương đương | |
| 26 | CH3COONH4 | 10 | kg | Dạng tinh thể Hàm lượng: ≥ 90,0%; pH (50g/l, 25oC) = 6,5-7,5 | Merck hoặc tương đương | |
| 27 | Bình định mức 1000ml | 12 | cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt, Có nút | Pyrex-USA hoặc tương đương | |
| 28 | Bình định mức 100ml | 8 | cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt, Có nút | Pyrex-USA hoặc tương đương | |
| 29 | Bình định mức 250ml | 4 | cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt, Có nút | Pyrex-USA hoặc tương đương | |
| 30 | Bình định mức 25ml | 24 | cái | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt, Có nút | Pyrex-USA hoặc tương đương | |
| 31 | Bình tam giác 250ml | 40 | cái | Chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ, chịu nhiệt ≥ 250oC | Pyrex-USA hoặc tương đương | |
| 32 | Bình thủy tinh 1000 ml | 10 | cái | Chất liệu thủy tinh, có chia vạch Chịu được nhiệt độ ≥ 300oC | Pyrex-USA hoặc tương đương | |
| 33 | Bình thủy tinh 250ml | 10 | cái | Chất liệu thủy tinh, có chia vạch Chịu được nhiệt độ ≥ 300oC | Pyrex-USA hoặc tương đương | |
| 34 | Cốc thủy tinh 1000ml | 10 | cái | Chất liệu thủy tinh, có chia vạch Chịu được nhiệt độ ≥ 300oC | Pyrex-USA hoặc tương đương | |
| 35 | Cốc thủy tinh 250ml | 10 | cái | Chất liệu thủy tinh, có chia vạch Chịu được nhiệt độ ≥ 300oC | Pyrex-USA hoặc tương đương | |
| 36 | Cuvet 1cm | 4 | cái | Chất liệu: Thủy tinh Kích thước: 12.5 × 12.5 × 45mm Chiều dài quang trình: 10mm Dung tích: 3.5ml | Labomed-USA hoặc tương đương | |
| 37 | Cuvet Graphit | 2 | cái | Chất liệu: Graphit | Labomed-USA hoặc tương đương | |
| 38 | Micropipet 50 µl | 1 | cái | Dung tích: 5-50 µl Bước điều chỉnh: 0,5 µl Sai số hệ thống: 2,0/0,8/0,6% tại 5/25/50 µl Sai số ngẫu nhiên: 2,0/0,4/0,3% tại 5/25/50 µl | Phoenix Instrument- Đức hoặc tương đương | |
| 39 | Micropipet 100 µl | 1 | cái | Dung tích: 10-100 µl Bước điều chỉnh: 0,5 µl Sai số hệ thống: 3/1/0,8% tại 10/50/100 µl Sai số ngẫu nhiên: 1,5/0,5/0,15% tại 10/50/100 µl | Phoenix Instrument- Đức hoặc tương đương | |
| 40 | Micropipet 200 µl | 1 | cái | Dung tích: 50-200 µl Bước điều chỉnh: 1,0 µl Sai số hệ thống: 1,0/0,8/0,6% tại 50/100/200 µl Sai số ngẫu nhiên: 0,4/0,2/0,15% tại 50/100/200 µl | Phoenix Instrument- Đức hoặc tương đương | |
| 41 | Micropipet 1000 µl | 1 | cái | Dung tích: 200-1000 µl Bước điều chỉnh: 5,0 µl Sai số hệ thống: 2,0/1,0/0,6% tại 200/500/1000 µl Sai số ngẫu nhiên: 0,3/0,25/0,2% tại 200/500/1000 µl | Phoenix Instrument- Đức hoặc tương đương | |
| 42 | Ống hút Robinson | 4 | cái | Chất liệu: thủy tinh Dung tích: 25ml | Pyrex-USA hoặc tương đương | |
| 43 | Ống nghiệm 25x150 | 40 | ống | Chất liệu: thủy tinh Chiều dày thành ống: 1.0-1.2 mm. | Pyrex-USA hoặc tương đương | |
| 44 | Pipet 10ml | 8 | cái | Chất liệu: thủy tinh Chia vạch: 0,1 | Pyrex-USA hoặc tương đương | |
| 45 | Pipet 5ml | 6 | cái | Chất liệu: thủy tinh Chia vạch: 0,1 | Pyrex-USA hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi