Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210468740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210462239 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NS QP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 09:04:00 đến ngày 2021-05-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 821,731,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sodium lauryl ether sulphate | 400 | Lít | Dạng lỏng, màu trong Hàm lượng chất hoạt tính: 26.9-27.5% | ||
| 2 | Sodium lauryl sulfate | 150 | Kg | Dạng rắn, màu trắng Tinh khiết ≥ 92% | ||
| 3 | Alkyl polyglycoside 440 | 400 | Lít | Dạng lỏng; màu vàng Hàm lượng ≥ 50% | ||
| 4 | Cocamide MEA | 150 | Kg | Tinh khiết ≥ 95% | ||
| 5 | Cocamidopropyl betain | 200 | Lít | Hàm lượng ≥ 30% | ||
| 6 | Triethanolamine lauryl sulfate | 150 | Lít | Dạng lỏng, Nồng độ ≥ 39% | ||
| 7 | Ethoxylated alcohol | 150 | Kg | Tinh khiết ≥ 99% | ||
| 8 | Axit lauric | 20 | Kg | Tinh khiết ≥ 98% | ||
| 9 | Sodium carboxymethyk cellose | 25 | Kg | Tinh khiết ≥ 99% | ||
| 10 | Carbomer 940 | 20 | Kg | Tinh khiết ≥ 99% | ||
| 11 | Disodium EDTA | 20 | Kg | Tinh khiết ≥ 99% | ||
| 12 | Hydroxyethyl cellulose | 20 | Kg | Tinh khiết ≥ 98% | ||
| 13 | Biocrol WS1 | 20 | Lít | Tỷ lệ CMIT/MIT: 3/1 | ||
| 14 | 1,2,3-Benzotriazole | 20 | Kg | Tinh khiết ≥ 98% | ||
| 15 | Sodium molybdate | 15 | Kg | Tinh khiết ≥ 99% | ||
| 16 | Sodium gluconate | 10 | Kg | Tinh khiết ≥ 98% | ||
| 17 | Octyl amine | 10 | Kg | Tinh khiết ≥ 99% | ||
| 18 | N-Octyl-2-pyrrolidone | 15 | Lít | Tinh khiết ≥ 99% | ||
| 19 | Propylene glycol | 15 | Lít | Tinh khiết ≥ 99% | ||
| 20 | Axit oxalic | 20 | Kg | Tinh khiết: 99% | ||
| 21 | Imidazolinidyl urea | 20 | Kg | Tinh khiết: 99% | ||
| 22 | Axit boric | 15 | Kg | Tinh khiết: 99% | ||
| 23 | Chất tạo màu thực phẩm | 15 | Kg | Màu xanh | ||
| 24 | Dầu dừa | 100 | Lít | Dạng lỏng màu trắng đến vàng sáng Tinh khiết ≥ 99% | ||
| 25 | Tinh dầu hương chanh | 20 | Lít | Chất lỏng màu vàng trong có mùi thơm đặc trưng Tinh khiết ≥ 95% | ||
| 26 | Tinh dầu bưởi tây | 20 | Lít | Chất lỏng màu vàng trong có mùi thơm đặc trưng Tinh khiết ≥ 95% | ||
| 27 | Ethanol | 80 | Lít | Tinh khiết: 99% d = 0,789 ± 0,001 g/cm3 (20 oC) n20/D = 1,3611 Nhiệt độ sôi: 78,4 oC | ||
| 28 | Axit citric | 80 | Kg | Tinh khiết ≥ 99% | ||
| 29 | Natri benzoat | 20 | Kg | Tinh khiết ≥ 95% | ||
| 30 | Kali sorbate | 20 | Kg | Tinh khiết ≥ 95% | ||
| 31 | Natri hydroxit | 20 | Kg | Tinh khiết ≥ 99% Độ hòa tan trong nước: 1260 g/L ở 20oC | ||
| 32 | Triethanolamine | 20 | Lít | Tinh khiết ≥ 99% | ||
| 33 | Nước cất | 200 | Can | Nước cất một lần Hàm lượng cặn: SiO2 ≤ 1 mg/L Amoniac và muối amoni: ≤ 0,05 mg/L pH: 5-7,5 ở 25oC TDS: ≤ 3 Độ dẫn điện riêng: ≤ 5 MS.cm-1 | ||
| 34 | Xà phòng Sea safe boat wash | 3 | Chai | Thể tích: 946 mL | ||
| 35 | YACHTICON sea wash | 3 | Chai | Thể tích: 250 mL | ||
| 36 | Can đựng sản phẩm 5 lít | 600 | Can | Chất liệu: LDPE cách nhiệt | ||
| 37 | Tem nhãn mác sản phẩm | 600 | Bộ | Chất liệu: decal giấy có tráng phủ nilon | ||
| 38 | Thùng carton | 300 | Bộ | Chất liệu: carton 5 lớp | ||
| 39 | Băng dính | 20 | Cuộn | Loại trong, bề rộng 5cm | ||
| 40 | Bình tạo bọt tuyết rửa tàu thuyền | 20 | Chiếc | Thể tích: 1L, áp lực: 2-8 bar | ||
| 41 | Bàn chải vệ sinh tàu thuyền | 20 | Bộ | Chất liệu: nhựa PP | ||
| 42 | Cốc thủy tinh 100 mL | 10 | Chiếc | Chất liệu: thủy tinh trung tính, chịu nhiệt; Có vạch chia định mức | ||
| 43 | Cốc thủy tinh 250 mL | 10 | Chiếc | Chất liệu: thủy tinh trung tính, chịu nhiệt; Có vạch chia định mức | ||
| 44 | Cốc thủy tinh 600 mL | 10 | Chiếc | Chất liệu: thủy tinh trung tính, chịu nhiệt; Có vạch chia định mức | ||
| 45 | Ống đong 100 mL | 10 | Chiếc | Chất liệu: thủy tinh trung tính, chịu nhiệt; Có vạch chia định mức | ||
| 46 | Ống đong 250 mL | 10 | Chiếc | Chất liệu: thủy tinh trung tính, chịu nhiệt; Có vạch chia định mức | ||
| 47 | Ống đong 1000 mL | 10 | Chiếc | Chất liệu: thủy tinh trung tính, chịu nhiệt; Có vạch chia định mức | ||
| 48 | Phễu thủy tinh 55 mm | 10 | Chiếc | Chất liệu: thủy tinh trung tính, chịu nhiệt | ||
| 49 | Phễu chiết 500 mL | 3 | Chiếc | Chất liệu: thủy tinh trung tính, chịu nhiệt | ||
| 50 | Khẩu trang | 2 | Hộp | Chất liệu: loại 5 lớp vải không dệt, có lớp than hoạt tính | ||
| 51 | Kính bảo hộ | 10 | Chiếc | Chất liệu mắt: Polycarbonate Mắt kính bảo hộ màu xanh lá cây, dây đeo Neoprene; chống chịu với các loại môi trường |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi