Gói thầu: Gói thầu số 03: Thuốc tân dược và vật tư y tế ngoài danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương sử dụng cho khám chữa bệnh BHYT tại quân y cơ quan, đơn vị.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210501683-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 10:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Lục quân 1
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thuốc tân dược và vật tư y tế ngoài danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương sử dụng cho khám chữa bệnh BHYT tại quân y cơ quan, đơn vị.
Số hiệu KHLCNT 20210455909
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách BHYT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 10:30:00 đến ngày 2021-05-11 10:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 312,308,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Vitamin B1 + B6 + B12 5.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2 Vitamin B6 Magnesi 3.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3 Vitamin C 500mg 5.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4 Vitamin E 3.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
5 Vitamin A + Vitamin D3 5.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
6 Arginin 2.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
7 Amlodipin 5mg 2.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
8 Nifedipin 2.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
9 Cefalexin 9.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
10 Amoxicilin 10.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11 Ciprofloxacin 5.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
12 Erythromycin 6.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
13 Spiramycin + Metronidazol 4.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
14 Griseofulvin 5.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
15 Aciclovir 2.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
16 Methyl prednisolon 4.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
17 Clorpheniramin 4.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
18 Cetirizin 2.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
19 Omeprazol 2.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
20 Metronidazol 4.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
21 Drotaverin clohydrat 4.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
22 Nhôm hydroxyd gel khô + Magnesi hydroxyd 2.000 Gói Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
23 Sulfamethoxazol + Trimethoprim 2.500 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
24 Paracetamol 4.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
25 Paracetamol 1.000 Viên sủi Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
26 Paracetamol + Clorpheniramin 5.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
27 Alphachymo tripsin 5.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
28 Berberin clorid 4.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
29 Loperamid 3.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
30 Rotundin 2.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
31 Terpin hydrat 100mg; Dextromethorphan hydrobromid 5mg 8.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
32 Meloxicam 1.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
33 Eperison hydroclorid 3.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
34 Glucosamin 2.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
35 Cao khô lá bạch quả Cao khô lá bạch quả (tương đương với 9,6 mg flavonol glycosides) 2.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
36 Piracetam 3.000 Viên Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
37 Ringer lactat 400 Chai Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
38 Glucose 400 Chai Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
39 Natri Clorid 0,9% 400 Chai Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
40 Cồn 70 độ 80 Chai Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
41 Atropin sulfat 200 Ống Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
42 Lidocain 200 Ống Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
43 Cefotaxim 1.200 Lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
44 Papaverin hydroclorid 100 Ống Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
45 Calci clorid 200 Ống Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
46 Adrenalin 600 Ống Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
47 Methyl prednisolon 500 Lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
48 Glucose 500 Ống Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
49 Natri clorid 0,9% 1.200 Lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
50 Naphazolin 2,5mg/5ml 700 Lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
51 Cloramphenicol 700 Lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
52 Tobramycin 400 Lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
53 Neomycin + polymyxin B + dexamethason 400 Lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
54 Mỗi 20ml chứa: Hydrogen peroxyd (50%) 1,2g 500 Lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
55 Acid acetylsalicylic, Natri salicylat, Ethanol 96% (ASA) 500 Lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
56 Diethylphtalat 700 Lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
57 Cồn BSI 500 Lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
58 Povidon iodin 400 Lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
59 Eucalyptol - 3,5g/10ml; Menthol - 3,9g/10ml; Methyl salicylat - 0,43g/10ml; Camphor - 0,17g/10ml; 200 Lọ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
60 Fluocinolon acetonid 800 Tuýp Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
61 Acyclovir 500 Tuýp Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
62 Tetracyclin hydroclorid 50mg/5g 800 Tuýp Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
63 Betamethason dipropionat +acid salicylic 200 Tuýp Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
64 Glucose + Natri clorid + Natri citrat + kali clorid 6.000 Gói Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
65 Trà gừng 200 Gói Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
66 Mỗi 3g cao chứa: Menthol 33,66 mg; Camphor 584,16 mg; Tinh dầu bạc hà 178,22 mg; Tinh dầu tràm 643,56 mg; Tinh dầu hương nhu 56,44 mg; Tinh dầu quế 56,44 mg 200 Hộp Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
67 Băng thun 3 móc 300 Cuộn Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
68 Băng cuộn 5.000 Cuộn Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
69 Băng dính lụa 200 Cuộn Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
70 Găng tay y tế khám 3.000 Đôi Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
71 Bơm tiêm MPV 5ml nhựa dùng 1 lần 4.200 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
72 Kim châm cứu các loại, các cỡ 15 Gói Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
73 Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng 1.000 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
74 Dây truyền dịch có kim 20 giọt 1.300 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
75 Bông y tế 15 Kg Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
76 Huyết áp, ống nghe 30 Bộ Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
77 Gạc đắp vết thương vô trùng 2.000 Miếng Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
78 Khẩu trang y tế 5.000 Cái Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->