Gói thầu: Mua sắm hoá chẩt và vật tư phục vụ sản xuất và thử nghiệm bộ kít năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210451585-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua sắm hoá chẩt và vật tư phục vụ sản xuất và thử nghiệm bộ kít năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210446106
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NS SNKH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 10:15:00 đến ngày 2021-05-14 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,515,136,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Acetone, HPLC 30 Chai 1 L Loại: dùng cho HPLC Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,9 % Khối lượng riêng: 0,791 ± 0,001 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: 56 ± 1 oC Chiết suất: 1,359 (20 oC)
2 n-Hexane, HPLC 20 Chai 1 L Loại: dùng cho HPLC Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 95,0 % Khối lượng riêng: 0,659 ± 0,001 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: 69 ± 1 oC Chiết suất: 1,375 (20 oC)
3 Dichloromethane, HPLC 5 Chai 1 L Loại: dùng cho HPLC Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,8 % Khối lượng riêng: 1,325 ± 0,001 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: 40 ± 1 oC Chiết suất: 1,424 (20 oC)
4 H2SO4, PA 40 Chai 1 L Loại: PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: 99,999 % Khối lượng riêng: 1,840 ± 0,001 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: ~ 290 oC
5 NaOH, PA 20 Lọ 500 g Loại: PA Dạng: bột, màu trắng, không mùi Hàm lượng: ≥ 98,0 % Khối lượng riêng: 2,13 ± 0,01 g/cm3 (20oC) Nhiệt độ nóng chảy: 318 ± 1 oC Độ tan trong nước: 1,260 g/L ở 20 oC
6 Silicagel, 60 A, 230-400 mesh 15 Lọ 1 Kg Loại: dùng cho kỹ thuật Dạng: bột, màu trắng Kích thước lỗ xốp: 60 Å Kích thước hạt: 230 - 400 mesh Nhiệt độ nóng chảy: > 1600 oC Diện tích bề mặt: ≥ 480 m2
7 Na2SO4, PA 40 Lọ 500 g Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Khối lượng riêng: 2,664 ± 0,01 g/cm3 (20 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 884 ± 1 oC
8 Polyethylene glycol octyl phenyl ether, PA 5 Chai 250 mL Loại: PA Dạng: lỏng, trong suốt Hàm lượng: ≥ 99 % Khối lượng riêng: 1,07 ± 0,01 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: 270 ± 1 oC Chiết suất: 1,492
9 Cột sắc ký Multi-layer silica gel dioxin 1 Bộ 5 cột Chất liệu: Thủy tinh cứng Kích thước ngoài: 15 mm x 35 cm Kích thước trong: 6,35 mm x 35 cm
10 H2O2, PA 10 Chai 500 mL Loại: PA Dạng: lỏng, không màu, tan trong nước Hàm lượng: 34,5 - 36,5 % Khối lượng riêng: 1,130 ± 0,01 g/mL (20 oC) Nhiệt độ sôi: 108 ± 1 oC
11 HNO3, PA 4 Chai 500 mL Loại: PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 65,0 % Khối lượng riêng: 1,37 - 1,41 g/cm3 (20 oC) Nhiệt độ sôi: 120,5 ± 1 oC
12 Axit axetic băng, ≥ 99% 5 Chai 1 L Loại: PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,0 % Khối lượng riêng: 1,049 ± 0,001 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: 117 - 118 oC Nhiệt độ nóng chảy: 16,2 oC Chiết suất: 1,371 (20 oC)
13 Acetonitrile, HPLC 3 Chai 1 L Loại: dùng cho HPLC Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,9 % Khối lượng riêng: 0,786 ± 0,001 g/mL (25oC) Nhiệt độ sôi: 81 - 82 oC Chiết suất: 1,344 (20 oC)
14 CH3COONa, PA 3 Lọ 500 g Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Khối lượng riêng: 1,528 g/cm3 Nhiệt độ nóng chảy: 324 oC Nhiệt độ sôi: > 400 oC pH: 7,5 - 9,2 (20 oC, 30 g/L H2O)
15 Toluene, HPLC 10 Chai 1 L Loại: dùng cho HPLC Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,9 % Khối lượng riêng: 0,865 ± 0,001 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: 110 - 111 oC Chiết suất: 1,496
16 Methanol, HPLC 20 Chai 1 L Loại: dùng cho HPLC Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,9 % Khối lượng riêng: 0,791 ± 0,001 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: 64 ± 1 oC Chiết suất: 1,329 (20 oC)
17 Axit fomic, PA 2 Chai 500 mL Loại: PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 98,0 % Khối lượng riêng: 1,22 ± 0,01 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: 100 ± 1oC Chiết suất: 1,370 (20 oC)
18 6-Thioinosinic acid, PA 1 Lọ 25 mg Loại: PA Dạng: bột Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ bảo quản: -20 oC
19 Cellulose vi tinh thể, PA 2 Lọ 250 mg Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % dkhối: 0,6 ± 0,1 g/cm3 Kích thước: 51 µm pH: 5-7 (11 % khối lượng)
20 Mannitol, Bio reagent 2 Lọ 250 g Loại: BioXtra Dạng: bột, màu trắng, tan trong nước tạo dung dịch không màu Hàm lượng: ≥ 98,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 167 - 170 oC
21 Maize starch, BioExtra 1 kg Loại: BioExtra Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,9 % Khối lượng riêng: 0,14 g/cm3 Độ giảm khối lượng khi làm khô: 15 %
22 Povidone K25, PA 1 Lọ 500 g Loại: PA Dạng: bột, màu trắng hoặc be MW: ~ 24000 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 130 oC Tạp chất: ≤ 1 ppm hydrazine, ≤ 10 ppm kim loại nặng
23 Croscarmellose sodium, PA 1 Lọ 500 g Loại: PA Dạng: bột, màu trắng pH: 5-7 (10 g/L trong nước, 20 oC) Hàm lượng: ≥ 99,0 % Độ tan trong nước: 30 g/L (20 oC) Mật độ khối: 0,4 kg/m3
24 Sodium stearyl fumarate, PA 1 Lọ 200 mg Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 224 - 245 oC
25 Hypromellose, PA 1 Lọ 250 mg Loại: PA Dạng: bột, màu trắng, nguồn gốc từ thực vật MW: ~ 86 kDa Độ nhớt: 2,600 - 5,600 cP, 2 % trong H2O (20 °C) Hàm lượng: ≥ 99,0 % Độ giảm khối lượng khi làm khô: 5 %
26 Macrogoal 400, PA 2 Lọ 1 g Loại: PA Dạng: lỏng, nhớt, không màu MW = 380 - 420 g/mol Hàm lượng: ≥ 99,0 % Độ nhớt: 7,3 cSt (210oF) Khối lượng riêng: 1,128 ± 0,001 g/mL
27 Trioxane, PA 2 Chai 1 L Loại: PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,0 % Khối lượng riêng: 1,17 ± 0,01 g/mL (20 oC) Nhiệt độ sôi: 112 - 115 oC
28 ReadiLink™ BSA Conjugation Kit, BioReagent 21 1 PƯ Thành phần kit: BSA, bộ đệm liên hợp, EDC, đệm muối làm sạch, cột khử muối. Nhiệt độ bảo quản: 4 oC
29 Thụ thể AhR, USP 22 Ống 50 µg Loại: USP Dạng: lỏng Hàm lượng: ≥ 95,0 % Nguồn thu nhận: E.coli
30 Kháng thể kháng dioxin, USP 24 Ống 1 mg Loại: USP Dạng: lỏng Vật chủ: Chuột Đệm: 20 mM Na0 O4, pH 7.2, 150 M NaCl. Nhiệt độ bảo quản: -20 oC
31 Dioxin, PA 10 Ống 10 µg Loại: PA Dạng: 2,3,7,8-Tetrachlorodibenzo-p-dioxin Nồng độ: 10 µg/mL trong toluene Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ bảo quản: 2-8 oC
32 Goat-antimouse IgG h&HRP, BioExtra 24 Ống 200 µg Loại: BioExtra Dạng: lỏng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ bảo quản: -20 oC
33 HAuCl4, PA 3 Lọ 10 g Dạng: tinh thể ngậm nước Hàm lượng: ≥ 99,995 % Hàm lượng Au: ≥ 49,0 % Khối lượng riêng: 3,9 ± 0,01 g/cm3 (25 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 254 ± 1 oC Nhiệt độ bảo quản: 2 - 8 oC
34 BSA, PA 80 Lọ 10 g Loại: PA Dạng: bột đông khô Hàm lượng: ≥ 96,0 % pH: 4,8 - 7,5 MW: ~ 66 kDa Nhiệt độ bảo quản: 2 - 8oC
35 Cơ chất TMB, PA 35 Chai 100 mL Loại: PA Dạng: lỏng, không màu hoặc vàng nhạt Hàm lượng: ≥ 99,0 % pH: 3,5 - 3,9 Nhiệt độ bảo quản: 2 - 8 oC
36 Poly L- lysine 0,1%, PA 15 Chai 100 mL Loại: PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,0 % Khối lượng phân tử: 150.000 - 300.000 đvC Nồng độ: 0,1 % (w/v) trong nước
37 N,N-dimethylformamide (DMF), BioReagent 15 Lọ 5 mL Loại: BioReagent Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,8 % Nhiệt độ sôi: 153 ± 1 oC Khối lượng riêng: 1,05 ± 0,01 g/mL (20 oC) Chiết suất: 1,430 (20 oC)
38 N-hydroxysuccinimide, BioReagent 10 Lọ 1 g Loại: BioReagent Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 98,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 95 - 98 oC
39 Dibenzo 18-crown-6, PA 10 Lọ 10 g Loại: PA Dạng: bột Hàm lượng: ≥ 98,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 162 - 164 oC
40 Tetramethylene sulfone, PA 15 Lọ 5 mL Loại: PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,8 % Khối lượng riêng: 1,261 ± 0,001 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: 285±1 oC Chiết suất: 1,484 (20 oC)
41 4,5-Dichlorocatechol, PA 10 Lọ 1 g Loại: PA Dạng: bột Hàm lượng: ≥ 97,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 110 - 115 oC
42 Methyl 5,6-dichloronicotinate, PA 10 Lọ 1 g Loại: PA Dạng: bột Hàm lượng: ≥ 98,0 % Khối lượng riêng: 1,4 ± 0,1 g/cm3 Nhiệt độ nóng chảy: 63 - 65° C
43 2-Methoxyethanol, PA 20 Chai 500 mL Loại: PA Dạng: lỏng Hàm lượng: ≥ 99,3 % Khối lượng riêng: 0,965 ± 0,001 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: 124-125 oC Chiết suất: 1,402 (20 oC)
44 K2CO3, PA 15 Lọ 500 g Loại: PA Dạng: bột hoặc tinh thể, không màu Hàm lượng: ≥ 99,0 % pH: 11 - 13 (25 oC, 138 g/L) Hàm lượng kim loại nặng: ≤ 5 ppm Nhiệt độ nóng chảy: 891 ± 1 oC
45 HCl (khan) 7 Lọ 500 g Loại: PA Dạng: lỏng, Hàm lượng: ≥ 99,0 % Khối lượng riêng: d = 1,2 ± 0,1 g/mL Nhiệt độ sôi: > 100 oC Hàm lượng kim loại nặng: ≤ 1 ppm
46 Cồn tuyệt đối, PA 20 Chai 2,5 L Loại: PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,7 % Khối lượng riêng: 0,789 - 0,791 g/mL (25 oC) Hàm lượng nước: ≤ 0,25 % Cặn không tan: ≤ 0,001 %
47 Na2HPO4, PA 25 Lọ 500 g Loại: PA Dạng: bột hoặc tinh thể, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % dkhối = 880 kg/m3 Nhiệt độ nóng chảy: 248 - 250 oC
48 KOH, PA 15 Lọ 500 g Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: 85 -100,5 % Nhiệt độ nóng chảy: 361 ± 1 oC
49 KNO3, PA 19 Lọ 500 g Loại: PA Dạng: rắn, màu trắng, không mùi. Hàm lượng: ≥ 99,0 % Khối lượng riêng: 2,109 ± 0,001 g/cm3 (16 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 334 ± 1 oC
50 Tween 20, PA 20 Lọ 500 g Loại: PA Dạng: lỏng, nhớt, màu vàng nhạt Hàm lượng: ≥ 40,0 % Khối lượng riêng: 1,095 ± 0,001 g/mL (25 oC) Chiết suất: 1,468 (20 oC)
51 Đệm carbonate-bicarbonate, PA 20 Chai 1 L Loại: PA Dạng: lỏng, tan trong nước pH: 9,60 ± 0,2 ở 25°C
52 Ethyl acetate, PA 20 Chai 250 mL Loại: PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,5 % Khối lượng riêng: 0,902 ± 0,001 g/mL (25oC) Nhiệt độ sôi: 76,5 - 77,5 oC
53 Na2CO3, PA 18 Lọ 500 g Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 851 ± 1 oC Khối lượng riêng: 2,532 ± 0,001 g/cm3
54 Triton X-100, PA 27 Chai 500 mL Loại: PA Dạng: lỏng, trong suốt Hàm lượng: ≥ 99,0 % Số mắt xích: 100 - 155 Độ tan trong nước: 0,1 mL/mL
55 Bis(p-nitrophenyl) phosphate sodium salt, PA 13 Lọ 1 g Loại: PA Dạng: bột Hàm lượng: ≥ 99,0 % Độ tan trong nước: 20 mg/mL Nhiệt độ bảo quản: -20 oC
56 Glucose, PA 43 Lọ 500 g Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,5 % Nhiệt độ nóng chảy: 150 - 152 oC
57 Mannose, PA 9 Lọ 100 g Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 133 - 140 oC
58 Succose, PA 12 Lọ 250 g Loại: PA Dạng: tinh thể Hàm lượng: ≥ 99,5 % Nhiệt độ nóng chảy: 185 - 187 oC
59 Đệm borat 18 Chai 100 mL Loại: PA dùng cho HPLC Dạng: lỏng Nồng độ: 0,127 - 0,140 M pH: 10,0 - 10,4 Khối lượng riêng: 1,000 - 1,002 g/mL Chiết suất: 1,330 - 1,340 (20 oC) Nhiệt độ bảo quản: 2 - 8 oC
60 Màng nitrocellulose 18 Túi Chất liệu: Màng MF, đóng gói 100 chiếc/túi Đường kính: 13 mm, chiều dày: 150 µm Kích thước lỗ: 0,22 μm Độ rỗng: 75 %, nhiệt độ làm việc tối đa: 75 oC
61 Cột khử muối MWCO 18 Túi 12 cột Dung tích: 1,25 mL Chất liệu: Nhựa Polyacrylamide Dòng sản phẩm: Pierce ™ MWCO: 1800 Da
62 Nước deion 20 L Dạng: lỏng. không màu Độ dẫn:
63 Nước cất 100 L Dạng: lỏng, không màu Độ hấp thụ (Abs) tại 254 mm:
64 Cồn công nghiệp 20 L Loại: dùng cho công nghiệp Dạng: lỏng, không màu Nồng độ: 95-96 % Tỷ trọng so với nước: 0,799 - 0,800 Nhiệt độ sôi: 78,5 ± 1 oC
65 Nitơ lỏng 1 Bình 40 L Vỏ bình: đạt ISO 9809 229-40-150 Thể tích: 40 L, dung tích khi N2 tối đa: 6 m3 Hàm lượng: ≥ 99,99 % Khối lượng: 55 kg (± 5 %)
66 Axit H3PO4, PA 8 Chai 0,5 lít Loại: PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 85,0 % Nhiệt độ sôi: 158 ± 1 oC d = 1,685 ± 0,001 g/mL (25 oC)
67 Polyseed, PA 4 Lọ 0,5 kg Loại: PA Dạng: viên nang, mỗi viên chứa 100 mg vi sinh vật
68 BaCl2.2H2O, PA 5 Lọ 0,5 kg Loại: PA Dạng: tinh thể, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % d = 3,86 ± 0,01 g/cm3 (20 oC)
69 HgSO4, PA 4 Lọ 0,25 kg Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 98,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 450 ± 1 oC d = 6,47 ± 0,01 g/cm3 (20 oC)
70 Kaliphatalat, PA 5 Lọ 0,5 kg Loại: PA Dạng: bột hoặc tinh thể, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,9 % Nhiệt độ nóng chảy: 398 ± 1 oC d = 2,7 ± 0,1 g/cm3 (20 oC)
71 Phenolphtalein, PA 5 Lọ 0,1 kg Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 98,0 % d = 1,277 ± 0,001 g/cm3 (32 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 261 - 263 oC
72 CHCl3, PA 5 Lọ 0,5 L Loại: PA Dạng: lỏng Hàm lượng: 99,0 - 99,4 % Nhiệt độ sôi: 60,5 - 61,5 oC d = 1,492 ± 0,001 g/mL (25 oC) Chiết suất: 1,445 (20 oC)
73 Sulfaniamide, PA 2 Lọ 0,1 kg Loại: PA Dạng: bột màu trắng hoặc màu be Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 163-166 oC
74 NH3, PA 8 Chai 0,8 L Dạng: lỏng Hàm lượng: ≥ 99,0 % (
75 K2C4H4O6, PA 5 Lọ 0,5 kg Loại: PA Dạng: bột màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,5 % Nhiệt độ nóng chảy: 75-80 oC
76 NH4NO3, PA 5 Lọ 0,5 kg Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 95 % d = 1,72 ± 0,01 g/cm3 (20 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 169 ± 1 oC
77 K2S2O8, PA 5 Lọ 0,5 kg Loại: PA Dạng: bột hoặc tinh thể, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % pH = 2,4 – 4,5 (25 oC, 27 g/L)
78 K4P2O7, PAa 4 Lọ 0,5 kg Loại: PA Dạng: rắn Hàm lượng: ≥ 97,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 1300 ± 1 oC
79 H3BO3, PA 3 Lọ 0,5 kg Dạng: rắn, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,8 % Khối lượng riêng: 1,489 ± 0,001 g/mL (23 oC) Độ tan: 49,2 g/L
80 NH4OCl, PA 5 Lọ 0,5 kg Loại: PA Dạng: rắn Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 155-157 oC
81 K2CrO4, PA 5 Lọ 0,5 kg Loại: PA Dạng: rắn màu vàng Hàm lượng: ≥ 99,0 % d = 2,73 ± 0,01 g/cm3 (18 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 985 ± 1 oC
82 CaCO3, PA 8 Lọ 0,5 kg Loại: PA Dạng: bột màu trắng Hàm lượng: 98,5 - 100,5 % d = 2,93 ± 0,01 g/cm3 (25 oC)
83 C14H22N2O8, PA 4 Lọ 0,5 kg Loại: PA Dạng: rắn, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 213 - 216 oC
84 NaAsO2, PA 4 Lọ 0,5 kg Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 90,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 550 ± 1 oC
85 C13H14N4O, PA 4 Lọ 0,5 kg Loại: PA Dạng: rắn, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,5 % Nhiệt độ nóng chảy: 170 - 175 oC
86 C4H9OH, ≥ 99%, Biology 8 Chai 500 mL Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,0 % Khối lượng riêng: 0,81 ± 0, 01 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: 116 - 118 oC
87 Bromothymol xanh, PA 4 Lọ 25 g Dạng: bột, màu nâu Hàm lượng: ≥ 95,0 % λmax = 420 nm
88 CH2Cl2, PA 5 Chai 1 lít Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,9 % Khối lượng riêng: 1,325 ± 0,001 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: 39,8 - 40,0 oC Chiết suất: 1,424
89 NaHCO3, PA 5 Lọ 0,5 kg Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,7 % Khối lượng riêng: 2,160 ± 0,001 g/cm3 (20 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 300 ± 1 oC Độ tan: 96 g/L pH: 8,6 (50 g/L, H2O, 20 oC)
90 4-Amino-Antypyrin, PA 4 Lọ 0,25 kg Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 97,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 107-109 oC
91 Na2S2O3, PA, ≥ 98% 4 Lọ 250 g Loại: PA Dạng: rắn, màu trắng Hàm lượng: ≥ 98 % pH = 6,0 - 8,5 (25 oC, 50 mg/mL trong nước)
92 Methylen xanh, PA 3 Lọ 0,1 kg Loại: PA Dạng: bột, màu xanh đậm Hàm lượng: ≥ 82,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 190 ± 1 oC
93 K3Fe(CN)6, PA 4 Lọ 0,5 kg Loại: PA Dạng: rắn, màu đỏ cam Hàm lượng: ≥ 99,0 % pH = 6 - 9 (25 oC, 329 g/L)
94 NH4OH, PA 2 Lọ 0,5 kg Loại: PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 25 % d = 0,9 ± 0,1 g/cm3 (25oC)
95 NaBr, PA 4 Lọ 0,5 kg Loại: PA Dạng: rắn màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 755 ± 1 oC
96 CuSO4.5H2O, PA 1 Lọ 0,5 kg Dạng: tinh thể, màu xanh Hàm lượng: ≥ 99,0 % Khối lượng riêng: 2,284 g/cm3 Nhiệt độ nóng chảy: 147 ± 1 oC Độ tan: 317 g/L pH: 3,5-4,5 (50 g/L, H2O, 20 oC)
97 Chất chiết nấm men, PA 22 Lọ 1 kg Dạng: bột, màu trắng Độ giảm khối lượng khi làm khô: ≤ 8,0 % Hàm lượng Nitơ tổng số: ≥ 9,0 % Tan trong nước
98 Agar, PA 24 Lọ 1 kg Loại: cho sinh học Dạng: bột pH = 5-8
99 Chất chiết cao thịt bò, PA 45 Lọ 1 kg Dạng: bột, tan trong nước pH: 6,5 - 7,5 Độ giảm khối lượng khi làm khô: ≤ 7,0 % Hàm lượng Ni tơ tổng số: ~ 12,0 %
100 MgSO4.7H2O, PA 12 Lọ 0,5 kg Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % pH: 5,0-8,0 (50 g/L H2O, 25 oC) Độ tan trong nước: 710-711 g/L Khối lượng riêng: 1,67 ± 0,1 g/cm3
101 KH2PO4, PA 18 Lọ 0,5 kg Dạng: tinh thể, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Khối lượng riêng: 2.338 ± 0,001 g/cm3 (25 °C) Nhiệt độ nóng chảy: 252 ± 1°C pH: 4,2-4,6 (20 g/L H2O, 20 oC) Độ tan trong nước: 208 g/L
102 K2HPO4, PA 18 Lọ 0,5 kg Dạng: tinh thể, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % pH: 8,5-9,6 (25 oC, 50 mg/mL H2O) Khối lượng riêng: 2,3± 0,1 g/cm3 (25 °C) Nhiệt độ nóng chảy: 340 ± 1°C
103 Axit ascorbic, PA 9 Lọ 0,5 kg Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,7 % Nhiệt độ nóng chảy: 190 - 194 °C Độ tan trong nước: 176 g/L (20 °C) pH: 1,0-2,5 (25 oC, 176 g/L H2O)
104 Glyxin, PA 10 Lọ 0,5 kg Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,7 % pH: 5,5-8,0 Nhiệt độ sôi: 182-183 oC Nhiệt độ nóng chảy: 20 oC Chiết suất: 1,474 Khối lượng riêng: 1,24-1,26 g/mL (25 oC)
105 Canh thang lactose LT, PA 29 Lọ 0,5 kg Dạng: bột, màu trắng pH: 6,7 - 7,1 (13 g/L H2O ở 25 °C) Khối lượng riêng: 650-651 kg/m3
106 Canh thang BGBL, PA 27 Lọ 0,5 kg Dạng: bột, màu trắng pH: 7,2 ± 0,2 (40 g/L H2O ở 30 °C) Khối lượng riêng: 560-561 kg/m3 Độ tan: 40 g/L
107 Thiamin, PA 13 Lọ 0,1 kg Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 250 ± 1 oC Độ tan trong nước: 50 mg/mL tạo thành dung dịch không màu
108 K2SO4, PA 8 Lọ 0,25 kg Dạng: rắn kết tinh màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Khối lượng riêng: 2,66 ± 0,01 g/cm3
109 Aspartic, PA 18 Lọ 1 kg Dạng: bột hoặc tinh thể, màu trắng Hàm lượng: ≥ 98,0 % Nhiệt độ nóng chảy: > 300 oC Độ tan trong nước: 5 mg/mL
110 KI, ACS reagent, ≥ 99% 3 Lọ 500 g Loại: ACS Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 681 ± 1 oC
111 LB agar, PA 18 Lọ 500 g Dạng: bột, màu trắng Môi trường: Tryptone 10 g/L, chiết xuất nấm men: 5 g/L, NaCl: 10 g/L Chất lượng: sử dụng cho sinh học
112 TSB (tryptic soil broth), PA 8 Lọ 500 g Dạng: bột, màu nâu vàng Mức chất lượng: 100 Không chứa vi khuẩn, coliform pH: 7,1 - 7,5
113 Dung dịch Bradford, PA 5 Lọ 100 mL Dạng: lỏng Khối lượng riêng: 1,066 g/cm³ (20 °C) Khoảng assay 100-1500 µg/mL (35µL) Thời gian ủ: 10 phút, bước song hấp thụ cực đại 595 nm Thuốc thử tương thích: Đệm muối, ion kim loại, tác nhân khử, phức Không tương thích: chất hoạt động bề mặt
114 Tris base, PA 2 Lọ 500 g Loại: PA Dạng: rắn Hàm lượng: ≥ 99,9 % Nhiệt độ nóng chảy: 167-172 oC
115 Acrylamide, PA 2 Lọ 500 g Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 82-86 oC
116 Bis Acrylamide, PA 2 Lọ 500 g Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: > 300 oC Độ tan: 20 g/L trong nước (20 oC)
117 MgCl2, PA 2 Kg Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 714 ± 1 oC
118 SDS, PA 2 Kg Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 98,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 204-207 oC
119 Loading dye 6X, PA 4 Bộ Gel tương thích: Acrylamide gels, Agarose gels Dạng tồn tại: lỏng Tiêu chuẩn: dùng cho sinh học phân tử Hoạt tính foreign: RNAse, không phát hiện Mức chất lượng: 200
120 2-Mercaptoethanol, PA 2 Chai 1 L Dạng lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,0 % Khối lượng riêng: 1,114 ± 0,001 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: 157 ± 1 oC
121 Tris HCl, PA 2 Lọ 1000 g Loại: PA Dạng: bột màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 150-152 oC
122 dNTPs, BioExtra 3 Ống 100 mM Loại: BioExtra Nồng độ: 100 mM Bao gồm 100mM mỗi loại dATP, dCTP, dGTP và dTTP
123 Hot start Taq DNA polymerase 2 Lọ/500 U Bao gồm: 10 mM Tris-HCl, 50 mM KCl, 1,5 mM MgCl2 (pH 8,3 tại 25 ° C) Nhiệt độ bảo quản: -20 oC
124 PCR buffer, PA 1 Lọ 500 g Loại: PA Dạng: bột
125 High-Range Rainbow Molecular Weight Markers (GE) 9 Ống 0,25 mL Dạng: lỏng, màu nâu đỏ Trọng lượng phân tử: 36.000-200.000 Da Nhiệt độ bảo quản: 2-8 oC Porcine heart: 200,000 Beta-galactosidase, E. Coli: 116,000 Albumin, bovine serum: 66,000 Glutamic dehydrogenase, bovine liver: 55,000 Ovalbumin, chicken Egg: 45,000 Đủ để sử dụng cho 10-20 gels kích thước lớn (16x18 cm) Khả năng hòa tan trong nước tốt
126 Low-Range Rainbow Molecular Weight Markers (GE) 9 Ống 0,25 mL Dạng: lỏng, màu nâu đỏ, không mùi Khả năng hòa tan trong nước tốt Nồng độ: khoảng 1 mg/ml protein Nhiệt độ bảo quản: -15- -30 oC Trọng lượng phân tử: 35.000-40.000 Da Đủ để sử dụng cho 50 gels kích thước nhỏ (10x8 cm)
127 TEMED 14 Chai 100 mL Dạng: lỏng Mức chất lượng: 200 Giới hạn expl.: 9,08 % Hàm lượng: ≥ 99,0 % Khối lượng riêng: 0,775 ± 0,001 g/mL (20 oC) Nhiệt độ sôi: 120 - 122 oC Nhiệt độ nóng chảy: - 55 oC Chiết suất: 1,4179 ở 20 oC
128 Chloroform, PA 9 Chai 2500mL Dạng: lỏng Hàm lượng: 99,0 - 99,4 % Chiết suất: 1,445 Nhiệt độ sôi: 60,5-61,5 oC Hàm lượng nước:
129 Ninhydrin, PA 5 Chai 100 mL Loại: PA Dạng: lỏng Hàm lượng: ≥ 98,0 % Nhiệt độ bảo quản: 2-8 oC
130 Leucin, PA 4 Lọ 25g Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 98,0 % Nhiệt độ nóng chảy: > 300 oC
131 Pepton, PA 19 Lọ 500g Dạng: bột, màu trắng hoặc vàng nhạt Nguồn gốc: khoai tây Đô giảm khối lượng khi làm khô: ≤ 6,0 % pH: 6,5 - 7,5 Hãng sản xuất: Sigma-Aldrich hoặc tương đương
132 Bacto Trypton, PA 30 Hộp 500 g Dạng: bột, màu trắng Thời gian bảo quản: 1825 ngày Chất lượng: Đạt chuẩn LUO, MUO
133 Glutamic, PA 19 Lọ 500 g Dạng: bột, màu trắng tới trắng ngà Hàm lượng: ≥ 99,0 % Khối lượng riêng: 1,54 ± 0,01 g/cm3 Nhiệt độ nóng chảy: 205 ± 1 oC
134 Đĩa ELISA 180 Chiếc Dạng: phiến Chất liệu: nhựa PS
135 Monoclonal Antibody to SEA _Catalog: C86411M 1 Ống 1 mg Vật chủ: Chuột Chất miễn dịch: S. aureus Enterotoxin loại A. Dạng: lỏng Hàm lượng: > 95,0 % Nồng độ: 3,5 mg/mL
136 Monoclonal Antibody to SEA Catalog: C86104M 1 Ống 1 mg Vật chủ: Chuột Chất miễn dịch: S. aureus Enterotoxin loại A. Dạng: lỏng Hàm lượng: > 95,0 % Nồng độ: 6,2 mg/mL
137 Monoclonal Antibody to SEB Catalog: C86400M 1 Ống 1 mg Loại: Bio reagent Vật chủ: Chuột Nhiệt độ bảo quản: -20 oC Đạt ISO 13485: 2016
138 Monoclonal Antibody to SEB Catalog: C86220M 1 Ống 1 mg Loại: Bio reagent Vật chủ: Chuột Nhiệt độ bảo quản: -20 oC Đạt ISO 13485: 2016
139 Goat-antimouse IgG h&HRP (ab6789) 10 Ống 1 mg Vật chủ: Dê Dạng: lỏng Dung dịch đệm: pH = 7,2 Chất bảo quản: 0,01 % Gentamicin sulphat Thành phần: 0,878 % Natri clorua, 1 % BSA, 0,424 % Kali photphat
140 Kit phản ứng cộng hợp 10 Bộ kít Thành phần kit: BSA, bộ đệm liên hợp, EDC, đệm muối làm sạch, cột khử muối. Bảo quản: 4 oC
141 Mẫu nước CRM, PA 1 Ampul 2 mL Loại: mẫu chuẩn phân tích đối chiếu dioxin-furan trong môi trường nước Dạng: lỏng Khối lượng riêng: d = 1,00 ± 0,01 g/cm3 (20 oC) Hàm lượng: ≥ 99,99 %
142 Mẫu đất CRM, PA 1 Ampul 10 g Loại: mẫu chuẩn phân tích đối chiếu dioxin-furan trong môi trường đất Dạng: rắn
143 1,2,3,7,8-PnCDD, PA 2 Ống 50 µg Loại: PA Nhiệt độ nóng chảy: 240 oC Hàm lượng: ≥ 99,0 %
144 Dodecan (GC) 20 Chai 250 mL Loại: dùng cho GC Dạng: lỏng Hàm lượng: ≥ 99,8 % Khối lượng riêng: 0,75 ± 0,01 g/cm3 (25 oC) Nhiệt độ sôi: 215 - 217 oC Chiết suất: 1,421 (20 oC)
145 Bộ chất chuẩn dioxin/furans xây dựng đường chuẩn, GC 1 Bộ 8 chất chuẩn Loại: Dùng cho GC Dung tích mỗi ống: 0,25 mL Dạng: lỏng Hàm lượng: ≥ 98 %
146 Chất chuẩn nội, GC 1 Ống 0,5 mL Loại: dùng cho GC Nồng độ: 5000 μg/mL Hàm lượng: 99,5 % Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng
147 Chất chuẩn làm sạch, GC 1 Lọ 7,5 mL Loại: Dùng cho GC Dạng: lỏng Hàm lượng: ≥ 98 %
148 Chất chuẩn xác định hiệu suất thu hồi, GC 1 Ống 0,5 mL Loại: Dùng cho GC Dạng: lỏng Hàm lượng: ≥ 98 %
149 Chất chuẩn đánh giá độ lặp và độ đúng, GC 1 Ống 1,2 mL Loại: Dùng cho GC Dạng: lỏng, dung tích 1,2 mL Hàm lượng: ≥ 98 %
150 Tấm đỡ (DCN Backing Card--0.010" thick 60 mm x 300 mm catalog: MIBA-020) 250 Tấm Chiều dài: 300 mm Chiều rộng: 60 mm
151 Ống 0,2 mL 13 Túi Dung tích: 0,2 mL Chất liệu: polypropylene Nắp phẳng dạng: bật, vô trùng, có thể hấp tiệt trùng
152 Ống Eppendorf (1,5 mL) 13 Túi Chất liệu: polypropylene, trong suốt Nắp: dạng bấm, nắp liền ống Màu: không màu Dung tích: 1,5 mL Bao gói: trong túi nylon, khóa zip
153 Găng tay hộp 100 cái 25 Hộp Chất liệu: cao su tự nhiên Màu: màu trắng, size M-L Ngoại quan: cổ tay se viền, bề mặt găng tay trơn, vùng bàn tay nhám Độ dày: > 0,01 mm (đầu ngón tay và lòng bàn tay) Độ dàn dài: > 650 % Độ bền kéo đứt: > 180 MPa Bao gói: trong hộp giấy, 100 chiếc/hộp
154 Đầu côn 20 µL 10 Túi 1000 chiếc Chất liệu: polypropylene, có màng lọc, đã tiệt trùng Màu sắc: Trong suốt, trắng Không chứa: RNase, DNase, endotoxin Bao gói: trong hộp nhựa màu xanh, nắp kín
155 Đầu côn 100 µL 10 Túi 1000 chiếc Chất liệu: polypropylene, có màng lọc, đã tiệt trùng Màu sắc: Trong suốt, trắng Không chứa: RNase, DNase, endotoxin Bao gói: trong hộp nhựa màu xanh, nắp kín
156 Đầu côn 1000 µL 10 Túi 1000 chiếc Chất liệu: polypropylene, có màng lọc, đã tiệt trùng Màu sắc: Trong suốt, xanh Không chứa: RNase, DNase, endotoxin Bao gói: trong hộp nhựa màu xanh, nắp kín
157 Ống Falcon 15 mL 13 Túi 100 chiếc Chất liệu: ống nhựa polypropylene, nắp nhựa PE Kích thước: 16x118 mm, đáy nhọn Độ dày: 1,0 mm, có vạch chia 1 mL Màu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh dương Bao gói: Túi nilon, khóa zip
158 Ống Falcon 50 mL 10 Túi 100 chiếc Chất liệu: ống nhựa polypropylene, nắp nhựa PE Kích thước: 28,5x114 mm, đáy nhọn Độ dày: 1,0 mm, có vạch chia 2,5 mL Màu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh dương Bao gói: Túi nilon, khóa zip
159 Ống đựng mẫu đất 50 Chiếc Chất liệu: ống nhựa polypropylene, nắp nhựa PE Kích thước: 16x118 mm, đáy nhọn Độ dày: 1,0 mm, có vạch chia 5 mL Màu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh dương Bao gói: Túi nilon, khóa zip Chịu được nhiệt độ âm sâu, dung tích 15 mL
160 Ống đựng mẫu nước 50 Chiếc Chất liệu: ống nhựa polypropylene, nắp nhựa PE Kích thước: 16x118 mm, đáy nhọn Độ dày: 1,0 mm, có vạch chia 1 mL Màu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh dương Bao gói: Túi nilon, khóa zip Chịu được nhiệt độ âm sâu, dung tích 15 mL
161 Ống đựng mẫu thực phẩm 50 Chiếc Chất liệu: polypropylene, có nắp chống tràn, tiệt trùng Chất liệu: ống nhựa polypropylene, nắp nhựa PE Kích thước: 16x118 mm, đáy nhọn Độ dày: 1,0 mm, có vạch chia 1 mL Màu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh dương Bao gói: Túi nilon, khóa zip Chịu được nhiệt độ âm sâu, dung tích 15 mL
162 Thùng đựng mẫu 15 Chiếc Chất liệu: nhựa PP, có nắp và khớp khóa cài hai bên Kích thước: 46x32x16 cm Màu sắc: nhựa trong suốt Dung tích: 12 L
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->