Gói thầu: Mua sắm hoá chẩt và vật tư phục vụ sản xuất và thử nghiệm bộ kít năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210451585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm hoá chẩt và vật tư phục vụ sản xuất và thử nghiệm bộ kít năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210446106 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NS SNKH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 10:15:00 đến ngày 2021-05-14 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,515,136,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acetone, HPLC | 30 | Chai 1 L | Loại: dùng cho HPLC Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,9 % Khối lượng riêng: 0,791 ± 0,001 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: 56 ± 1 oC Chiết suất: 1,359 (20 oC) | ||
| 2 | n-Hexane, HPLC | 20 | Chai 1 L | Loại: dùng cho HPLC Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 95,0 % Khối lượng riêng: 0,659 ± 0,001 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: 69 ± 1 oC Chiết suất: 1,375 (20 oC) | ||
| 3 | Dichloromethane, HPLC | 5 | Chai 1 L | Loại: dùng cho HPLC Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,8 % Khối lượng riêng: 1,325 ± 0,001 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: 40 ± 1 oC Chiết suất: 1,424 (20 oC) | ||
| 4 | H2SO4, PA | 40 | Chai 1 L | Loại: PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: 99,999 % Khối lượng riêng: 1,840 ± 0,001 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: ~ 290 oC | ||
| 5 | NaOH, PA | 20 | Lọ 500 g | Loại: PA Dạng: bột, màu trắng, không mùi Hàm lượng: ≥ 98,0 % Khối lượng riêng: 2,13 ± 0,01 g/cm3 (20oC) Nhiệt độ nóng chảy: 318 ± 1 oC Độ tan trong nước: 1,260 g/L ở 20 oC | ||
| 6 | Silicagel, 60 A, 230-400 mesh | 15 | Lọ 1 Kg | Loại: dùng cho kỹ thuật Dạng: bột, màu trắng Kích thước lỗ xốp: 60 Å Kích thước hạt: 230 - 400 mesh Nhiệt độ nóng chảy: > 1600 oC Diện tích bề mặt: ≥ 480 m2 | ||
| 7 | Na2SO4, PA | 40 | Lọ 500 g | Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Khối lượng riêng: 2,664 ± 0,01 g/cm3 (20 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 884 ± 1 oC | ||
| 8 | Polyethylene glycol octyl phenyl ether, PA | 5 | Chai 250 mL | Loại: PA Dạng: lỏng, trong suốt Hàm lượng: ≥ 99 % Khối lượng riêng: 1,07 ± 0,01 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: 270 ± 1 oC Chiết suất: 1,492 | ||
| 9 | Cột sắc ký Multi-layer silica gel dioxin | 1 | Bộ 5 cột | Chất liệu: Thủy tinh cứng Kích thước ngoài: 15 mm x 35 cm Kích thước trong: 6,35 mm x 35 cm | ||
| 10 | H2O2, PA | 10 | Chai 500 mL | Loại: PA Dạng: lỏng, không màu, tan trong nước Hàm lượng: 34,5 - 36,5 % Khối lượng riêng: 1,130 ± 0,01 g/mL (20 oC) Nhiệt độ sôi: 108 ± 1 oC | ||
| 11 | HNO3, PA | 4 | Chai 500 mL | Loại: PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 65,0 % Khối lượng riêng: 1,37 - 1,41 g/cm3 (20 oC) Nhiệt độ sôi: 120,5 ± 1 oC | ||
| 12 | Axit axetic băng, ≥ 99% | 5 | Chai 1 L | Loại: PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,0 % Khối lượng riêng: 1,049 ± 0,001 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: 117 - 118 oC Nhiệt độ nóng chảy: 16,2 oC Chiết suất: 1,371 (20 oC) | ||
| 13 | Acetonitrile, HPLC | 3 | Chai 1 L | Loại: dùng cho HPLC Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,9 % Khối lượng riêng: 0,786 ± 0,001 g/mL (25oC) Nhiệt độ sôi: 81 - 82 oC Chiết suất: 1,344 (20 oC) | ||
| 14 | CH3COONa, PA | 3 | Lọ 500 g | Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Khối lượng riêng: 1,528 g/cm3 Nhiệt độ nóng chảy: 324 oC Nhiệt độ sôi: > 400 oC pH: 7,5 - 9,2 (20 oC, 30 g/L H2O) | ||
| 15 | Toluene, HPLC | 10 | Chai 1 L | Loại: dùng cho HPLC Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,9 % Khối lượng riêng: 0,865 ± 0,001 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: 110 - 111 oC Chiết suất: 1,496 | ||
| 16 | Methanol, HPLC | 20 | Chai 1 L | Loại: dùng cho HPLC Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,9 % Khối lượng riêng: 0,791 ± 0,001 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: 64 ± 1 oC Chiết suất: 1,329 (20 oC) | ||
| 17 | Axit fomic, PA | 2 | Chai 500 mL | Loại: PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 98,0 % Khối lượng riêng: 1,22 ± 0,01 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: 100 ± 1oC Chiết suất: 1,370 (20 oC) | ||
| 18 | 6-Thioinosinic acid, PA | 1 | Lọ 25 mg | Loại: PA Dạng: bột Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ bảo quản: -20 oC | ||
| 19 | Cellulose vi tinh thể, PA | 2 | Lọ 250 mg | Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % dkhối: 0,6 ± 0,1 g/cm3 Kích thước: 51 µm pH: 5-7 (11 % khối lượng) | ||
| 20 | Mannitol, Bio reagent | 2 | Lọ 250 g | Loại: BioXtra Dạng: bột, màu trắng, tan trong nước tạo dung dịch không màu Hàm lượng: ≥ 98,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 167 - 170 oC | ||
| 21 | Maize starch, BioExtra | 1 | kg | Loại: BioExtra Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,9 % Khối lượng riêng: 0,14 g/cm3 Độ giảm khối lượng khi làm khô: 15 % | ||
| 22 | Povidone K25, PA | 1 | Lọ 500 g | Loại: PA Dạng: bột, màu trắng hoặc be MW: ~ 24000 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 130 oC Tạp chất: ≤ 1 ppm hydrazine, ≤ 10 ppm kim loại nặng | ||
| 23 | Croscarmellose sodium, PA | 1 | Lọ 500 g | Loại: PA Dạng: bột, màu trắng pH: 5-7 (10 g/L trong nước, 20 oC) Hàm lượng: ≥ 99,0 % Độ tan trong nước: 30 g/L (20 oC) Mật độ khối: 0,4 kg/m3 | ||
| 24 | Sodium stearyl fumarate, PA | 1 | Lọ 200 mg | Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 224 - 245 oC | ||
| 25 | Hypromellose, PA | 1 | Lọ 250 mg | Loại: PA Dạng: bột, màu trắng, nguồn gốc từ thực vật MW: ~ 86 kDa Độ nhớt: 2,600 - 5,600 cP, 2 % trong H2O (20 °C) Hàm lượng: ≥ 99,0 % Độ giảm khối lượng khi làm khô: 5 % | ||
| 26 | Macrogoal 400, PA | 2 | Lọ 1 g | Loại: PA Dạng: lỏng, nhớt, không màu MW = 380 - 420 g/mol Hàm lượng: ≥ 99,0 % Độ nhớt: 7,3 cSt (210oF) Khối lượng riêng: 1,128 ± 0,001 g/mL | ||
| 27 | Trioxane, PA | 2 | Chai 1 L | Loại: PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,0 % Khối lượng riêng: 1,17 ± 0,01 g/mL (20 oC) Nhiệt độ sôi: 112 - 115 oC | ||
| 28 | ReadiLink™ BSA Conjugation Kit, BioReagent | 21 | 1 PƯ | Thành phần kit: BSA, bộ đệm liên hợp, EDC, đệm muối làm sạch, cột khử muối. Nhiệt độ bảo quản: 4 oC | ||
| 29 | Thụ thể AhR, USP | 22 | Ống 50 µg | Loại: USP Dạng: lỏng Hàm lượng: ≥ 95,0 % Nguồn thu nhận: E.coli | ||
| 30 | Kháng thể kháng dioxin, USP | 24 | Ống 1 mg | Loại: USP Dạng: lỏng Vật chủ: Chuột Đệm: 20 mM Na0 O4, pH 7.2, 150 M NaCl. Nhiệt độ bảo quản: -20 oC | ||
| 31 | Dioxin, PA | 10 | Ống 10 µg | Loại: PA Dạng: 2,3,7,8-Tetrachlorodibenzo-p-dioxin Nồng độ: 10 µg/mL trong toluene Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ bảo quản: 2-8 oC | ||
| 32 | Goat-antimouse IgG h&HRP, BioExtra | 24 | Ống 200 µg | Loại: BioExtra Dạng: lỏng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ bảo quản: -20 oC | ||
| 33 | HAuCl4, PA | 3 | Lọ 10 g | Dạng: tinh thể ngậm nước Hàm lượng: ≥ 99,995 % Hàm lượng Au: ≥ 49,0 % Khối lượng riêng: 3,9 ± 0,01 g/cm3 (25 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 254 ± 1 oC Nhiệt độ bảo quản: 2 - 8 oC | ||
| 34 | BSA, PA | 80 | Lọ 10 g | Loại: PA Dạng: bột đông khô Hàm lượng: ≥ 96,0 % pH: 4,8 - 7,5 MW: ~ 66 kDa Nhiệt độ bảo quản: 2 - 8oC | ||
| 35 | Cơ chất TMB, PA | 35 | Chai 100 mL | Loại: PA Dạng: lỏng, không màu hoặc vàng nhạt Hàm lượng: ≥ 99,0 % pH: 3,5 - 3,9 Nhiệt độ bảo quản: 2 - 8 oC | ||
| 36 | Poly L- lysine 0,1%, PA | 15 | Chai 100 mL | Loại: PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,0 % Khối lượng phân tử: 150.000 - 300.000 đvC Nồng độ: 0,1 % (w/v) trong nước | ||
| 37 | N,N-dimethylformamide (DMF), BioReagent | 15 | Lọ 5 mL | Loại: BioReagent Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,8 % Nhiệt độ sôi: 153 ± 1 oC Khối lượng riêng: 1,05 ± 0,01 g/mL (20 oC) Chiết suất: 1,430 (20 oC) | ||
| 38 | N-hydroxysuccinimide, BioReagent | 10 | Lọ 1 g | Loại: BioReagent Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 98,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 95 - 98 oC | ||
| 39 | Dibenzo 18-crown-6, PA | 10 | Lọ 10 g | Loại: PA Dạng: bột Hàm lượng: ≥ 98,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 162 - 164 oC | ||
| 40 | Tetramethylene sulfone, PA | 15 | Lọ 5 mL | Loại: PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,8 % Khối lượng riêng: 1,261 ± 0,001 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: 285±1 oC Chiết suất: 1,484 (20 oC) | ||
| 41 | 4,5-Dichlorocatechol, PA | 10 | Lọ 1 g | Loại: PA Dạng: bột Hàm lượng: ≥ 97,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 110 - 115 oC | ||
| 42 | Methyl 5,6-dichloronicotinate, PA | 10 | Lọ 1 g | Loại: PA Dạng: bột Hàm lượng: ≥ 98,0 % Khối lượng riêng: 1,4 ± 0,1 g/cm3 Nhiệt độ nóng chảy: 63 - 65° C | ||
| 43 | 2-Methoxyethanol, PA | 20 | Chai 500 mL | Loại: PA Dạng: lỏng Hàm lượng: ≥ 99,3 % Khối lượng riêng: 0,965 ± 0,001 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: 124-125 oC Chiết suất: 1,402 (20 oC) | ||
| 44 | K2CO3, PA | 15 | Lọ 500 g | Loại: PA Dạng: bột hoặc tinh thể, không màu Hàm lượng: ≥ 99,0 % pH: 11 - 13 (25 oC, 138 g/L) Hàm lượng kim loại nặng: ≤ 5 ppm Nhiệt độ nóng chảy: 891 ± 1 oC | ||
| 45 | HCl (khan) | 7 | Lọ 500 g | Loại: PA Dạng: lỏng, Hàm lượng: ≥ 99,0 % Khối lượng riêng: d = 1,2 ± 0,1 g/mL Nhiệt độ sôi: > 100 oC Hàm lượng kim loại nặng: ≤ 1 ppm | ||
| 46 | Cồn tuyệt đối, PA | 20 | Chai 2,5 L | Loại: PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,7 % Khối lượng riêng: 0,789 - 0,791 g/mL (25 oC) Hàm lượng nước: ≤ 0,25 % Cặn không tan: ≤ 0,001 % | ||
| 47 | Na2HPO4, PA | 25 | Lọ 500 g | Loại: PA Dạng: bột hoặc tinh thể, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % dkhối = 880 kg/m3 Nhiệt độ nóng chảy: 248 - 250 oC | ||
| 48 | KOH, PA | 15 | Lọ 500 g | Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: 85 -100,5 % Nhiệt độ nóng chảy: 361 ± 1 oC | ||
| 49 | KNO3, PA | 19 | Lọ 500 g | Loại: PA Dạng: rắn, màu trắng, không mùi. Hàm lượng: ≥ 99,0 % Khối lượng riêng: 2,109 ± 0,001 g/cm3 (16 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 334 ± 1 oC | ||
| 50 | Tween 20, PA | 20 | Lọ 500 g | Loại: PA Dạng: lỏng, nhớt, màu vàng nhạt Hàm lượng: ≥ 40,0 % Khối lượng riêng: 1,095 ± 0,001 g/mL (25 oC) Chiết suất: 1,468 (20 oC) | ||
| 51 | Đệm carbonate-bicarbonate, PA | 20 | Chai 1 L | Loại: PA Dạng: lỏng, tan trong nước pH: 9,60 ± 0,2 ở 25°C | ||
| 52 | Ethyl acetate, PA | 20 | Chai 250 mL | Loại: PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,5 % Khối lượng riêng: 0,902 ± 0,001 g/mL (25oC) Nhiệt độ sôi: 76,5 - 77,5 oC | ||
| 53 | Na2CO3, PA | 18 | Lọ 500 g | Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 851 ± 1 oC Khối lượng riêng: 2,532 ± 0,001 g/cm3 | ||
| 54 | Triton X-100, PA | 27 | Chai 500 mL | Loại: PA Dạng: lỏng, trong suốt Hàm lượng: ≥ 99,0 % Số mắt xích: 100 - 155 Độ tan trong nước: 0,1 mL/mL | ||
| 55 | Bis(p-nitrophenyl) phosphate sodium salt, PA | 13 | Lọ 1 g | Loại: PA Dạng: bột Hàm lượng: ≥ 99,0 % Độ tan trong nước: 20 mg/mL Nhiệt độ bảo quản: -20 oC | ||
| 56 | Glucose, PA | 43 | Lọ 500 g | Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,5 % Nhiệt độ nóng chảy: 150 - 152 oC | ||
| 57 | Mannose, PA | 9 | Lọ 100 g | Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 133 - 140 oC | ||
| 58 | Succose, PA | 12 | Lọ 250 g | Loại: PA Dạng: tinh thể Hàm lượng: ≥ 99,5 % Nhiệt độ nóng chảy: 185 - 187 oC | ||
| 59 | Đệm borat | 18 | Chai 100 mL | Loại: PA dùng cho HPLC Dạng: lỏng Nồng độ: 0,127 - 0,140 M pH: 10,0 - 10,4 Khối lượng riêng: 1,000 - 1,002 g/mL Chiết suất: 1,330 - 1,340 (20 oC) Nhiệt độ bảo quản: 2 - 8 oC | ||
| 60 | Màng nitrocellulose | 18 | Túi | Chất liệu: Màng MF, đóng gói 100 chiếc/túi Đường kính: 13 mm, chiều dày: 150 µm Kích thước lỗ: 0,22 μm Độ rỗng: 75 %, nhiệt độ làm việc tối đa: 75 oC | ||
| 61 | Cột khử muối MWCO | 18 | Túi 12 cột | Dung tích: 1,25 mL Chất liệu: Nhựa Polyacrylamide Dòng sản phẩm: Pierce ™ MWCO: 1800 Da | ||
| 62 | Nước deion | 20 | L | Dạng: lỏng. không màu Độ dẫn: | ||
| 63 | Nước cất | 100 | L | Dạng: lỏng, không màu Độ hấp thụ (Abs) tại 254 mm: | ||
| 64 | Cồn công nghiệp | 20 | L | Loại: dùng cho công nghiệp Dạng: lỏng, không màu Nồng độ: 95-96 % Tỷ trọng so với nước: 0,799 - 0,800 Nhiệt độ sôi: 78,5 ± 1 oC | ||
| 65 | Nitơ lỏng | 1 | Bình 40 L | Vỏ bình: đạt ISO 9809 229-40-150 Thể tích: 40 L, dung tích khi N2 tối đa: 6 m3 Hàm lượng: ≥ 99,99 % Khối lượng: 55 kg (± 5 %) | ||
| 66 | Axit H3PO4, PA | 8 | Chai 0,5 lít | Loại: PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 85,0 % Nhiệt độ sôi: 158 ± 1 oC d = 1,685 ± 0,001 g/mL (25 oC) | ||
| 67 | Polyseed, PA | 4 | Lọ 0,5 kg | Loại: PA Dạng: viên nang, mỗi viên chứa 100 mg vi sinh vật | ||
| 68 | BaCl2.2H2O, PA | 5 | Lọ 0,5 kg | Loại: PA Dạng: tinh thể, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % d = 3,86 ± 0,01 g/cm3 (20 oC) | ||
| 69 | HgSO4, PA | 4 | Lọ 0,25 kg | Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 98,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 450 ± 1 oC d = 6,47 ± 0,01 g/cm3 (20 oC) | ||
| 70 | Kaliphatalat, PA | 5 | Lọ 0,5 kg | Loại: PA Dạng: bột hoặc tinh thể, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,9 % Nhiệt độ nóng chảy: 398 ± 1 oC d = 2,7 ± 0,1 g/cm3 (20 oC) | ||
| 71 | Phenolphtalein, PA | 5 | Lọ 0,1 kg | Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 98,0 % d = 1,277 ± 0,001 g/cm3 (32 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 261 - 263 oC | ||
| 72 | CHCl3, PA | 5 | Lọ 0,5 L | Loại: PA Dạng: lỏng Hàm lượng: 99,0 - 99,4 % Nhiệt độ sôi: 60,5 - 61,5 oC d = 1,492 ± 0,001 g/mL (25 oC) Chiết suất: 1,445 (20 oC) | ||
| 73 | Sulfaniamide, PA | 2 | Lọ 0,1 kg | Loại: PA Dạng: bột màu trắng hoặc màu be Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 163-166 oC | ||
| 74 | NH3, PA | 8 | Chai 0,8 L | Dạng: lỏng Hàm lượng: ≥ 99,0 % ( | ||
| 75 | K2C4H4O6, PA | 5 | Lọ 0,5 kg | Loại: PA Dạng: bột màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,5 % Nhiệt độ nóng chảy: 75-80 oC | ||
| 76 | NH4NO3, PA | 5 | Lọ 0,5 kg | Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 95 % d = 1,72 ± 0,01 g/cm3 (20 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 169 ± 1 oC | ||
| 77 | K2S2O8, PA | 5 | Lọ 0,5 kg | Loại: PA Dạng: bột hoặc tinh thể, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % pH = 2,4 – 4,5 (25 oC, 27 g/L) | ||
| 78 | K4P2O7, PAa | 4 | Lọ 0,5 kg | Loại: PA Dạng: rắn Hàm lượng: ≥ 97,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 1300 ± 1 oC | ||
| 79 | H3BO3, PA | 3 | Lọ 0,5 kg | Dạng: rắn, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,8 % Khối lượng riêng: 1,489 ± 0,001 g/mL (23 oC) Độ tan: 49,2 g/L | ||
| 80 | NH4OCl, PA | 5 | Lọ 0,5 kg | Loại: PA Dạng: rắn Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 155-157 oC | ||
| 81 | K2CrO4, PA | 5 | Lọ 0,5 kg | Loại: PA Dạng: rắn màu vàng Hàm lượng: ≥ 99,0 % d = 2,73 ± 0,01 g/cm3 (18 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 985 ± 1 oC | ||
| 82 | CaCO3, PA | 8 | Lọ 0,5 kg | Loại: PA Dạng: bột màu trắng Hàm lượng: 98,5 - 100,5 % d = 2,93 ± 0,01 g/cm3 (25 oC) | ||
| 83 | C14H22N2O8, PA | 4 | Lọ 0,5 kg | Loại: PA Dạng: rắn, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 213 - 216 oC | ||
| 84 | NaAsO2, PA | 4 | Lọ 0,5 kg | Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 90,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 550 ± 1 oC | ||
| 85 | C13H14N4O, PA | 4 | Lọ 0,5 kg | Loại: PA Dạng: rắn, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,5 % Nhiệt độ nóng chảy: 170 - 175 oC | ||
| 86 | C4H9OH, ≥ 99%, Biology | 8 | Chai 500 mL | Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,0 % Khối lượng riêng: 0,81 ± 0, 01 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: 116 - 118 oC | ||
| 87 | Bromothymol xanh, PA | 4 | Lọ 25 g | Dạng: bột, màu nâu Hàm lượng: ≥ 95,0 % λmax = 420 nm | ||
| 88 | CH2Cl2, PA | 5 | Chai 1 lít | Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,9 % Khối lượng riêng: 1,325 ± 0,001 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: 39,8 - 40,0 oC Chiết suất: 1,424 | ||
| 89 | NaHCO3, PA | 5 | Lọ 0,5 kg | Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,7 % Khối lượng riêng: 2,160 ± 0,001 g/cm3 (20 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 300 ± 1 oC Độ tan: 96 g/L pH: 8,6 (50 g/L, H2O, 20 oC) | ||
| 90 | 4-Amino-Antypyrin, PA | 4 | Lọ 0,25 kg | Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 97,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 107-109 oC | ||
| 91 | Na2S2O3, PA, ≥ 98% | 4 | Lọ 250 g | Loại: PA Dạng: rắn, màu trắng Hàm lượng: ≥ 98 % pH = 6,0 - 8,5 (25 oC, 50 mg/mL trong nước) | ||
| 92 | Methylen xanh, PA | 3 | Lọ 0,1 kg | Loại: PA Dạng: bột, màu xanh đậm Hàm lượng: ≥ 82,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 190 ± 1 oC | ||
| 93 | K3Fe(CN)6, PA | 4 | Lọ 0,5 kg | Loại: PA Dạng: rắn, màu đỏ cam Hàm lượng: ≥ 99,0 % pH = 6 - 9 (25 oC, 329 g/L) | ||
| 94 | NH4OH, PA | 2 | Lọ 0,5 kg | Loại: PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 25 % d = 0,9 ± 0,1 g/cm3 (25oC) | ||
| 95 | NaBr, PA | 4 | Lọ 0,5 kg | Loại: PA Dạng: rắn màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 755 ± 1 oC | ||
| 96 | CuSO4.5H2O, PA | 1 | Lọ 0,5 kg | Dạng: tinh thể, màu xanh Hàm lượng: ≥ 99,0 % Khối lượng riêng: 2,284 g/cm3 Nhiệt độ nóng chảy: 147 ± 1 oC Độ tan: 317 g/L pH: 3,5-4,5 (50 g/L, H2O, 20 oC) | ||
| 97 | Chất chiết nấm men, PA | 22 | Lọ 1 kg | Dạng: bột, màu trắng Độ giảm khối lượng khi làm khô: ≤ 8,0 % Hàm lượng Nitơ tổng số: ≥ 9,0 % Tan trong nước | ||
| 98 | Agar, PA | 24 | Lọ 1 kg | Loại: cho sinh học Dạng: bột pH = 5-8 | ||
| 99 | Chất chiết cao thịt bò, PA | 45 | Lọ 1 kg | Dạng: bột, tan trong nước pH: 6,5 - 7,5 Độ giảm khối lượng khi làm khô: ≤ 7,0 % Hàm lượng Ni tơ tổng số: ~ 12,0 % | ||
| 100 | MgSO4.7H2O, PA | 12 | Lọ 0,5 kg | Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % pH: 5,0-8,0 (50 g/L H2O, 25 oC) Độ tan trong nước: 710-711 g/L Khối lượng riêng: 1,67 ± 0,1 g/cm3 | ||
| 101 | KH2PO4, PA | 18 | Lọ 0,5 kg | Dạng: tinh thể, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Khối lượng riêng: 2.338 ± 0,001 g/cm3 (25 °C) Nhiệt độ nóng chảy: 252 ± 1°C pH: 4,2-4,6 (20 g/L H2O, 20 oC) Độ tan trong nước: 208 g/L | ||
| 102 | K2HPO4, PA | 18 | Lọ 0,5 kg | Dạng: tinh thể, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % pH: 8,5-9,6 (25 oC, 50 mg/mL H2O) Khối lượng riêng: 2,3± 0,1 g/cm3 (25 °C) Nhiệt độ nóng chảy: 340 ± 1°C | ||
| 103 | Axit ascorbic, PA | 9 | Lọ 0,5 kg | Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,7 % Nhiệt độ nóng chảy: 190 - 194 °C Độ tan trong nước: 176 g/L (20 °C) pH: 1,0-2,5 (25 oC, 176 g/L H2O) | ||
| 104 | Glyxin, PA | 10 | Lọ 0,5 kg | Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,7 % pH: 5,5-8,0 Nhiệt độ sôi: 182-183 oC Nhiệt độ nóng chảy: 20 oC Chiết suất: 1,474 Khối lượng riêng: 1,24-1,26 g/mL (25 oC) | ||
| 105 | Canh thang lactose LT, PA | 29 | Lọ 0,5 kg | Dạng: bột, màu trắng pH: 6,7 - 7,1 (13 g/L H2O ở 25 °C) Khối lượng riêng: 650-651 kg/m3 | ||
| 106 | Canh thang BGBL, PA | 27 | Lọ 0,5 kg | Dạng: bột, màu trắng pH: 7,2 ± 0,2 (40 g/L H2O ở 30 °C) Khối lượng riêng: 560-561 kg/m3 Độ tan: 40 g/L | ||
| 107 | Thiamin, PA | 13 | Lọ 0,1 kg | Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 250 ± 1 oC Độ tan trong nước: 50 mg/mL tạo thành dung dịch không màu | ||
| 108 | K2SO4, PA | 8 | Lọ 0,25 kg | Dạng: rắn kết tinh màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Khối lượng riêng: 2,66 ± 0,01 g/cm3 | ||
| 109 | Aspartic, PA | 18 | Lọ 1 kg | Dạng: bột hoặc tinh thể, màu trắng Hàm lượng: ≥ 98,0 % Nhiệt độ nóng chảy: > 300 oC Độ tan trong nước: 5 mg/mL | ||
| 110 | KI, ACS reagent, ≥ 99% | 3 | Lọ 500 g | Loại: ACS Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 681 ± 1 oC | ||
| 111 | LB agar, PA | 18 | Lọ 500 g | Dạng: bột, màu trắng Môi trường: Tryptone 10 g/L, chiết xuất nấm men: 5 g/L, NaCl: 10 g/L Chất lượng: sử dụng cho sinh học | ||
| 112 | TSB (tryptic soil broth), PA | 8 | Lọ 500 g | Dạng: bột, màu nâu vàng Mức chất lượng: 100 Không chứa vi khuẩn, coliform pH: 7,1 - 7,5 | ||
| 113 | Dung dịch Bradford, PA | 5 | Lọ 100 mL | Dạng: lỏng Khối lượng riêng: 1,066 g/cm³ (20 °C) Khoảng assay 100-1500 µg/mL (35µL) Thời gian ủ: 10 phút, bước song hấp thụ cực đại 595 nm Thuốc thử tương thích: Đệm muối, ion kim loại, tác nhân khử, phức Không tương thích: chất hoạt động bề mặt | ||
| 114 | Tris base, PA | 2 | Lọ 500 g | Loại: PA Dạng: rắn Hàm lượng: ≥ 99,9 % Nhiệt độ nóng chảy: 167-172 oC | ||
| 115 | Acrylamide, PA | 2 | Lọ 500 g | Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 82-86 oC | ||
| 116 | Bis Acrylamide, PA | 2 | Lọ 500 g | Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: > 300 oC Độ tan: 20 g/L trong nước (20 oC) | ||
| 117 | MgCl2, PA | 2 | Kg | Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 714 ± 1 oC | ||
| 118 | SDS, PA | 2 | Kg | Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 98,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 204-207 oC | ||
| 119 | Loading dye 6X, PA | 4 | Bộ | Gel tương thích: Acrylamide gels, Agarose gels Dạng tồn tại: lỏng Tiêu chuẩn: dùng cho sinh học phân tử Hoạt tính foreign: RNAse, không phát hiện Mức chất lượng: 200 | ||
| 120 | 2-Mercaptoethanol, PA | 2 | Chai 1 L | Dạng lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,0 % Khối lượng riêng: 1,114 ± 0,001 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: 157 ± 1 oC | ||
| 121 | Tris HCl, PA | 2 | Lọ 1000 g | Loại: PA Dạng: bột màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 150-152 oC | ||
| 122 | dNTPs, BioExtra | 3 | Ống 100 mM | Loại: BioExtra Nồng độ: 100 mM Bao gồm 100mM mỗi loại dATP, dCTP, dGTP và dTTP | ||
| 123 | Hot start Taq DNA polymerase | 2 | Lọ/500 U | Bao gồm: 10 mM Tris-HCl, 50 mM KCl, 1,5 mM MgCl2 (pH 8,3 tại 25 ° C) Nhiệt độ bảo quản: -20 oC | ||
| 124 | PCR buffer, PA | 1 | Lọ 500 g | Loại: PA Dạng: bột | ||
| 125 | High-Range Rainbow Molecular Weight Markers (GE) | 9 | Ống 0,25 mL | Dạng: lỏng, màu nâu đỏ Trọng lượng phân tử: 36.000-200.000 Da Nhiệt độ bảo quản: 2-8 oC Porcine heart: 200,000 Beta-galactosidase, E. Coli: 116,000 Albumin, bovine serum: 66,000 Glutamic dehydrogenase, bovine liver: 55,000 Ovalbumin, chicken Egg: 45,000 Đủ để sử dụng cho 10-20 gels kích thước lớn (16x18 cm) Khả năng hòa tan trong nước tốt | ||
| 126 | Low-Range Rainbow Molecular Weight Markers (GE) | 9 | Ống 0,25 mL | Dạng: lỏng, màu nâu đỏ, không mùi Khả năng hòa tan trong nước tốt Nồng độ: khoảng 1 mg/ml protein Nhiệt độ bảo quản: -15- -30 oC Trọng lượng phân tử: 35.000-40.000 Da Đủ để sử dụng cho 50 gels kích thước nhỏ (10x8 cm) | ||
| 127 | TEMED | 14 | Chai 100 mL | Dạng: lỏng Mức chất lượng: 200 Giới hạn expl.: 9,08 % Hàm lượng: ≥ 99,0 % Khối lượng riêng: 0,775 ± 0,001 g/mL (20 oC) Nhiệt độ sôi: 120 - 122 oC Nhiệt độ nóng chảy: - 55 oC Chiết suất: 1,4179 ở 20 oC | ||
| 128 | Chloroform, PA | 9 | Chai 2500mL | Dạng: lỏng Hàm lượng: 99,0 - 99,4 % Chiết suất: 1,445 Nhiệt độ sôi: 60,5-61,5 oC Hàm lượng nước: | ||
| 129 | Ninhydrin, PA | 5 | Chai 100 mL | Loại: PA Dạng: lỏng Hàm lượng: ≥ 98,0 % Nhiệt độ bảo quản: 2-8 oC | ||
| 130 | Leucin, PA | 4 | Lọ 25g | Loại: PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 98,0 % Nhiệt độ nóng chảy: > 300 oC | ||
| 131 | Pepton, PA | 19 | Lọ 500g | Dạng: bột, màu trắng hoặc vàng nhạt Nguồn gốc: khoai tây Đô giảm khối lượng khi làm khô: ≤ 6,0 % pH: 6,5 - 7,5 Hãng sản xuất: Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 132 | Bacto Trypton, PA | 30 | Hộp 500 g | Dạng: bột, màu trắng Thời gian bảo quản: 1825 ngày Chất lượng: Đạt chuẩn LUO, MUO | ||
| 133 | Glutamic, PA | 19 | Lọ 500 g | Dạng: bột, màu trắng tới trắng ngà Hàm lượng: ≥ 99,0 % Khối lượng riêng: 1,54 ± 0,01 g/cm3 Nhiệt độ nóng chảy: 205 ± 1 oC | ||
| 134 | Đĩa ELISA | 180 | Chiếc | Dạng: phiến Chất liệu: nhựa PS | ||
| 135 | Monoclonal Antibody to SEA _Catalog: C86411M | 1 | Ống 1 mg | Vật chủ: Chuột Chất miễn dịch: S. aureus Enterotoxin loại A. Dạng: lỏng Hàm lượng: > 95,0 % Nồng độ: 3,5 mg/mL | ||
| 136 | Monoclonal Antibody to SEA Catalog: C86104M | 1 | Ống 1 mg | Vật chủ: Chuột Chất miễn dịch: S. aureus Enterotoxin loại A. Dạng: lỏng Hàm lượng: > 95,0 % Nồng độ: 6,2 mg/mL | ||
| 137 | Monoclonal Antibody to SEB Catalog: C86400M | 1 | Ống 1 mg | Loại: Bio reagent Vật chủ: Chuột Nhiệt độ bảo quản: -20 oC Đạt ISO 13485: 2016 | ||
| 138 | Monoclonal Antibody to SEB Catalog: C86220M | 1 | Ống 1 mg | Loại: Bio reagent Vật chủ: Chuột Nhiệt độ bảo quản: -20 oC Đạt ISO 13485: 2016 | ||
| 139 | Goat-antimouse IgG h&HRP (ab6789) | 10 | Ống 1 mg | Vật chủ: Dê Dạng: lỏng Dung dịch đệm: pH = 7,2 Chất bảo quản: 0,01 % Gentamicin sulphat Thành phần: 0,878 % Natri clorua, 1 % BSA, 0,424 % Kali photphat | ||
| 140 | Kit phản ứng cộng hợp | 10 | Bộ kít | Thành phần kit: BSA, bộ đệm liên hợp, EDC, đệm muối làm sạch, cột khử muối. Bảo quản: 4 oC | ||
| 141 | Mẫu nước CRM, PA | 1 | Ampul 2 mL | Loại: mẫu chuẩn phân tích đối chiếu dioxin-furan trong môi trường nước Dạng: lỏng Khối lượng riêng: d = 1,00 ± 0,01 g/cm3 (20 oC) Hàm lượng: ≥ 99,99 % | ||
| 142 | Mẫu đất CRM, PA | 1 | Ampul 10 g | Loại: mẫu chuẩn phân tích đối chiếu dioxin-furan trong môi trường đất Dạng: rắn | ||
| 143 | 1,2,3,7,8-PnCDD, PA | 2 | Ống 50 µg | Loại: PA Nhiệt độ nóng chảy: 240 oC Hàm lượng: ≥ 99,0 % | ||
| 144 | Dodecan (GC) | 20 | Chai 250 mL | Loại: dùng cho GC Dạng: lỏng Hàm lượng: ≥ 99,8 % Khối lượng riêng: 0,75 ± 0,01 g/cm3 (25 oC) Nhiệt độ sôi: 215 - 217 oC Chiết suất: 1,421 (20 oC) | ||
| 145 | Bộ chất chuẩn dioxin/furans xây dựng đường chuẩn, GC | 1 | Bộ 8 chất chuẩn | Loại: Dùng cho GC Dung tích mỗi ống: 0,25 mL Dạng: lỏng Hàm lượng: ≥ 98 % | ||
| 146 | Chất chuẩn nội, GC | 1 | Ống 0,5 mL | Loại: dùng cho GC Nồng độ: 5000 μg/mL Hàm lượng: 99,5 % Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 147 | Chất chuẩn làm sạch, GC | 1 | Lọ 7,5 mL | Loại: Dùng cho GC Dạng: lỏng Hàm lượng: ≥ 98 % | ||
| 148 | Chất chuẩn xác định hiệu suất thu hồi, GC | 1 | Ống 0,5 mL | Loại: Dùng cho GC Dạng: lỏng Hàm lượng: ≥ 98 % | ||
| 149 | Chất chuẩn đánh giá độ lặp và độ đúng, GC | 1 | Ống 1,2 mL | Loại: Dùng cho GC Dạng: lỏng, dung tích 1,2 mL Hàm lượng: ≥ 98 % | ||
| 150 | Tấm đỡ (DCN Backing Card--0.010" thick 60 mm x 300 mm catalog: MIBA-020) | 250 | Tấm | Chiều dài: 300 mm Chiều rộng: 60 mm | ||
| 151 | Ống 0,2 mL | 13 | Túi | Dung tích: 0,2 mL Chất liệu: polypropylene Nắp phẳng dạng: bật, vô trùng, có thể hấp tiệt trùng | ||
| 152 | Ống Eppendorf (1,5 mL) | 13 | Túi | Chất liệu: polypropylene, trong suốt Nắp: dạng bấm, nắp liền ống Màu: không màu Dung tích: 1,5 mL Bao gói: trong túi nylon, khóa zip | ||
| 153 | Găng tay hộp 100 cái | 25 | Hộp | Chất liệu: cao su tự nhiên Màu: màu trắng, size M-L Ngoại quan: cổ tay se viền, bề mặt găng tay trơn, vùng bàn tay nhám Độ dày: > 0,01 mm (đầu ngón tay và lòng bàn tay) Độ dàn dài: > 650 % Độ bền kéo đứt: > 180 MPa Bao gói: trong hộp giấy, 100 chiếc/hộp | ||
| 154 | Đầu côn 20 µL | 10 | Túi 1000 chiếc | Chất liệu: polypropylene, có màng lọc, đã tiệt trùng Màu sắc: Trong suốt, trắng Không chứa: RNase, DNase, endotoxin Bao gói: trong hộp nhựa màu xanh, nắp kín | ||
| 155 | Đầu côn 100 µL | 10 | Túi 1000 chiếc | Chất liệu: polypropylene, có màng lọc, đã tiệt trùng Màu sắc: Trong suốt, trắng Không chứa: RNase, DNase, endotoxin Bao gói: trong hộp nhựa màu xanh, nắp kín | ||
| 156 | Đầu côn 1000 µL | 10 | Túi 1000 chiếc | Chất liệu: polypropylene, có màng lọc, đã tiệt trùng Màu sắc: Trong suốt, xanh Không chứa: RNase, DNase, endotoxin Bao gói: trong hộp nhựa màu xanh, nắp kín | ||
| 157 | Ống Falcon 15 mL | 13 | Túi 100 chiếc | Chất liệu: ống nhựa polypropylene, nắp nhựa PE Kích thước: 16x118 mm, đáy nhọn Độ dày: 1,0 mm, có vạch chia 1 mL Màu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh dương Bao gói: Túi nilon, khóa zip | ||
| 158 | Ống Falcon 50 mL | 10 | Túi 100 chiếc | Chất liệu: ống nhựa polypropylene, nắp nhựa PE Kích thước: 28,5x114 mm, đáy nhọn Độ dày: 1,0 mm, có vạch chia 2,5 mL Màu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh dương Bao gói: Túi nilon, khóa zip | ||
| 159 | Ống đựng mẫu đất | 50 | Chiếc | Chất liệu: ống nhựa polypropylene, nắp nhựa PE Kích thước: 16x118 mm, đáy nhọn Độ dày: 1,0 mm, có vạch chia 5 mL Màu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh dương Bao gói: Túi nilon, khóa zip Chịu được nhiệt độ âm sâu, dung tích 15 mL | ||
| 160 | Ống đựng mẫu nước | 50 | Chiếc | Chất liệu: ống nhựa polypropylene, nắp nhựa PE Kích thước: 16x118 mm, đáy nhọn Độ dày: 1,0 mm, có vạch chia 1 mL Màu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh dương Bao gói: Túi nilon, khóa zip Chịu được nhiệt độ âm sâu, dung tích 15 mL | ||
| 161 | Ống đựng mẫu thực phẩm | 50 | Chiếc | Chất liệu: polypropylene, có nắp chống tràn, tiệt trùng Chất liệu: ống nhựa polypropylene, nắp nhựa PE Kích thước: 16x118 mm, đáy nhọn Độ dày: 1,0 mm, có vạch chia 1 mL Màu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh dương Bao gói: Túi nilon, khóa zip Chịu được nhiệt độ âm sâu, dung tích 15 mL | ||
| 162 | Thùng đựng mẫu | 15 | Chiếc | Chất liệu: nhựa PP, có nắp và khớp khóa cài hai bên Kích thước: 46x32x16 cm Màu sắc: nhựa trong suốt Dung tích: 12 L |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi