Gói thầu: Gói thầu Mua thực phẩm nấu ăn cho Bệnh nhân nội trú năm 2021 của Bệnh viện Tâm thần
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210422158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm mua sắm công ngành Y tế tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu Mua thực phẩm nấu ăn cho Bệnh nhân nội trú năm 2021 của Bệnh viện Tâm thần |
| Số hiệu KHLCNT | 20210409917 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước và nguồn thu của Bệnh viện Tâm thần |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 11:30:00 đến ngày 2021-05-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,846,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Gạo nở xốp | 10.000 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Thịt nạc đùi bò | 600 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Thịt nạc heo | 1.500 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Thịt heo ba rọi | 1.000 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Thịt nạc heo xay | 2.100 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Thịt heo quay | 500 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Thịt vịt | 1.400 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Thịt gà | 1.400 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Cá điêu hồng | 1.400 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Cá lóc | 1.400 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Cá xay | 1.400 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Cá tra | 1.400 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Tép | 1.500 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Lạp xưởng | 800 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Trứng vịt | 23.500 | Trứng | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Cần tàu | 72 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Dưa leo | 360 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Cà chua | 360 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Sả | 72 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Đu đủ | 1.100 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bí đao | 1.100 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Cải ngọt | 1.100 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bầu | 1.100 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Mướp | 730 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Mồng tơi | 360 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Dưa cải | 360 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Khổ qua | 550 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bạc hà | 360 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Khóm | 360 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bông so đũa | 360 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bắp cải trắng | 550 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Khoai lăng | 1.100 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Rau om | 72 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Lá quế | 110 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Ngò rí | 220 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Hành lá | 360 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Củ cải trắng | 180 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Củ hành tây | 220 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Gừng | 72 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Me | 145 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Ớt sừng | 36 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Đậu hủ miếng lớn | 14.560 | Miếng | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Sườn non chay | 182 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Nấm rơm | 182 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Su hào | 364 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Củ cải đỏ | 364 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Tương hột | 110 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Bánh canh bột lọc | 3.120 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Chuối già chín | 2.080 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Đường cát trắng to | 1.000 | kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Muối I ốt | 480 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Tiêu xay | 20 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Tỏi thường | 80 | Kg | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bột ngọt | 416 | túi | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Hạt nêm | 312 | túi | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Nước mắm | 208 | Lít | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Nước màu | 208 | Lít | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Nước tương | 624 | Chai | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Dầu ăn | 200 | Lít | Dẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi