Gói thầu: Mua hoá chất và dụng cụ phân tích mẫu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210502589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc |
| Tên gói thầu | Mua hoá chất và dụng cụ phân tích mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210469702 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh, dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 14:57:00 đến ngày 2021-05-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 229,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | TCBS | 4 | Hộp | Môi trường chọn lọc chuyên sử dụng nuôi cấy vi khuẩn nhóm Vibrio, dạng tinh thể, hạt màu trắng xanh, không vón cục. Tiệt trùng bằng cách đun sôi. Bảo quản ở nhiệt độ PTN, hộp 500g | ||
| 2 | Rimler short | 2 | Hộp | Hộp 500g, bột khô | ||
| 3 | Novobiocin | 10 | Lọ | Lọ tối màu, 1mg/lọ | ||
| 4 | Cồn 90o | 2 | Lít | Dung dịch trong suốt, CT hóa chọc C2H5OH | ||
| 5 | Ammonium chloride | 2 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học NH4Cl; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 500g/chai | ||
| 6 | Phenol | 5 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học C6H5OH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 250g/chai | ||
| 7 | Hypochlorous | 6 | Chai | Dạng dung dịch ; Công thức hóa học NaOCl; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500ml/chai | ||
| 8 | Mangan sunfat | 1 | Chai | Dạng tinh thể, công thức hóa học: MnSO4; tinh khiết phân tích AR, ≥99%; Quy cách đóng gói 500g/chai | ||
| 9 | Natri nitrite | 2 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: NaNO2; Quy cách đóng gói chai 500g | ||
| 10 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 3 | Chai | Tinh thể; Tinh khiết phân tích AR, > 97%; Quy cách: 5g/chai; | ||
| 11 | Sulfanilamide | 3 | Chai | Tinh thể;Công thức hóa học C6H8N2O2S; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai; | ||
| 12 | Bộ thuốc thử cho H2S (SULFUA) | 5 | Bộ | Dung dịch, Quy cách đóng gỏi: chai 100ml; 1 bộ gồm 2 chai thuốc thử 1 và thuốc thử 2, mỗi chai 100ml | ||
| 13 | Sulfuric acid | 10 | Chai | Dạng dung dịch; Công thức hóa học H2SO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 97%; Quy cách: 500ml/chai; | ||
| 14 | Bromcresol green | 2 | Chai | - Tinh thể; Công thức hóa học C21H14O5Br4S;- Quy cách: 5g/chai | ||
| 15 | Methyl red | 1 | Chai | - Tinh thể; Công thức hóa học C15H15O2N3;- Quy cách: 100g/chai | ||
| 16 | Formalin | 5 | Chai | Dung dịch; Tinh khiết phân tích AR; Nồng độ 38 - 40%. Bảo quản ở nhiệt độ PTN | ||
| 17 | Natri thiosunfat | 2 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học Na2S2O3; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/chai | ||
| 18 | Hồ tinh bột | 2 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: (C6H10O5)n; Quy cách: chai 250g | ||
| 19 | Potassium Iodide | 3 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học KI; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%;- Quy cách: 500g/chai; | ||
| 20 | Acid oxalic | 1 | Chai | Tinh thể, Công thức hóa học: H2C2O4; Quy cách đóng gói chai 500g | ||
| 21 | Sodium hydroxide | 4 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học NaOH;- Tinh khiết phân tích AR, ≥ 98%; Quy cách: 500g/chai; | ||
| 22 | Potassium permanganate | 5 | Chai | Tinh thể; Công thức hóa học KMnO4 ; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 250g/chai; | ||
| 23 | Chai thủy tinh nút mài | 50 | Chai | Chất liệu thủy tinh, nút mài miệng rộng thể tích 125ml | ||
| 24 | Chai thủy tinh nút mài có nhỏ giọt | 10 | Chai | Chất liệu thủy tinh, nút mài có nhỏ giọt thể tích 50ml | ||
| 25 | Vợt thu mẫu tảo | 1 | Chiếc | Kích thước mắt lưới 20 micromet - Đường kính miệng lưới 30cm - Chiều dài lưới 80cm | ||
| 26 | Đĩa đo dộ trong | 1 | Chiếc | Chất liệu hợp kim sơn trắng -đen đường kính 200mm, dây dài 2-3 m | ||
| 27 | Chai đựng mẫu 1000ml | 300 | Chiếc | Chất liệu PE, màu trắng | ||
| 28 | Giấy lau | 25 | Bịch | Màu trắng tự nhiên, cuộn tròn, mềm, giai; Quy cách: 10 cuộn/bịch | ||
| 29 | Dung dịch điện giải DO | 2 | Chai | Dung dịch; Quy cách: 500 ml/chai (Na2SO4 và KCL) | ||
| 30 | Dung dịch làm sạch điện cực DO | 2 | Chai | Dung dịch làm sạch điện cực; Quy cách: 500 ml/chai; | ||
| 31 | Màng đo DO | 6 | Cái | Đầu màng đo DO: Nắp màng bằng Polyethylen, màng 1.25 Mil PE | ||
| 32 | Sensor DO | 1 | Cái | DO %: Dải đo: 0 - 500%; Độ phân giải: 0.1% hoặc 1%; Độ chính xác: 0 - 200%: ±2% ; DO (mg/L): Dải đo: 0 – 50 mg/L; Độ phân giải: 0.01 hoặc 0.1 mg/L; Độ chính xác: 0 - 20: ±2% | ||
| 33 | Điện cực đo pH | 1 | Cái | Dải đo 0-14; độ chính xác ±0,2; độ phân giải 0,01 | ||
| 34 | Khúc xạ kế đo độ mặn | 1 | Cái | Khoảng đo từ 1-100‰, vạch chia nhỏ nhất 1‰/0,001sg, kích thước 3.3x3.3x20.4cm | ||
| 35 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 1 | Chai | Dung dịch chuẩn pH 4, không màu, không mùi, điểm chớp cháy >600c, mật độ tương đối 1.000, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.02; Thành phần: Citric acid/Sodium hydroxide/hydrogen chloride; quy cách: 1000 ml/chai | ||
| 36 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 2 | Chai | Dung dịch chuẩn pH 7, không màu, không mùi, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.02; Thành phần: Di-sodium hydrogen phosphate/ potassium dihydrogen phophate;Quy cách: 1000ml/chai | ||
| 37 | Dung dịch chuẩn pH 10 | 1 | Chai | Dung dịch chuẩn pH 10, không màu, không mùi, khả năng hòa tan trong nước;Độ chính xác ± 0.03; thành phần: Boric acid/ potassium/ sodium hydroxide; Quy cách: 1000ml/chai | ||
| 38 | Cuvet | 10 | Hộp | Chiều dài đường sáng 1cm; Chất liệu nhựa trong suốt; Quy cách: 100 chiếc/hộp | ||
| 39 | Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 47mm) | 6 | Hộp | GF/C, 1,2 um 47 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp | ||
| 40 | Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 110 mm) | 5 | Hộp | GF/C, 1,2 um 110 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp | ||
| 41 | Giấy thấm Ø150mm | 5 | Hộp | Hộp 100 tờ | ||
| 42 | Bình tam giác 100 ml | 100 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt | ||
| 43 | Pipet 10ml | 20 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC | ||
| 44 | Pipet 5ml | 20 | Cái | Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt | ||
| 45 | Ống đong 50ml | 10 | Cái | Thủy tinh, có chia vạch | ||
| 46 | Ống đong 100ml | 10 | Cái | Thủy tinh có chia vạch | ||
| 47 | Cốc đong 400ml | 10 | Cái | Thủy tinh có chia vạch | ||
| 48 | Cốc đong 1 lít | 5 | Cái | Thủy tinh có chia vạch | ||
| 49 | Khẩu trang y tế | 30 | Hộp | Khẩu trang 1 lần, 4 lớp kháng khuẩn | ||
| 50 | Que thủy tinh | 20 | Cái | Chịu nhiệt dưới ngọn lửa đèn cồn từ 1-5 phút | ||
| 51 | Hộp đựng đầu côn 200ul | 2 | Cái | Nhựa chịu nhiệt 121oC, 96 giếng | ||
| 52 | Hộp đựng đầu côn 1000ul | 2 | Cái | Nhựa chịu nhiệt 121oC, 96 giếng | ||
| 53 | Giấy bạc | 10 | Cuộn | Bằng bạc, cuộn tròn đóng hộp | ||
| 54 | Đầu côn 200µl | 1 | Túi | Túi 1000 cái, nhựa chịu nhiệt đến 121oC | ||
| 55 | Đầu côn 1000µl | 1 | Túi | Túi 1000 cái, nhựa chịu nhiệt đến 121oC | ||
| 56 | Đầu côn 10µl | 1 | Túi | Túi 1000 cái, nhựa chịu nhiệt đến 121oC | ||
| 57 | Ống đong 1000ml | 2 | Cái | Thủy tinh có chia vạch rõ ràng | ||
| 58 | Bình tam giác 1000ml | 3 | Cái | Thủy tinh, chịu nhiệt đến 121oC | ||
| 59 | Ống eppendort 1,5 | 1 | Túi | Túi 500 cái, nhựa chịu nhiệt đến 121oC | ||
| 60 | Đèn cồn | 2 | Cái | Thủy tinh, có nắp, có bấc | ||
| 61 | Chai đựng mẫu 100ml | 250 | Chiếc | Chất nhựa trắng 2 nắp, cỡ 100ml | ||
| 62 | Ống falcon 15ml | 600 | Ống | Nhựa chịu nhiệt, có nắp vặn, chia vạch rõ ràng | ||
| 63 | Pipet 10ml | 200 | Cái | Có chia vạch rõ ràng, nhựa dùng 1 lần có màng lọc phía trên | ||
| 64 | Găng tay | 2 | Thùng | Thùng 10 hộp, sezi L, XL |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi