Gói thầu: HH5- Hệ thống giải nhiệt nước và cấp axit cho 10 dây nạp ắc quy CMF
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210501327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam |
| Tên gói thầu | HH5- Hệ thống giải nhiệt nước và cấp axit cho 10 dây nạp ắc quy CMF |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216333 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thuê tài chính và tự bổ sung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 16:01:00 đến ngày 2021-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,883,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy làm lạnh nước giải nhiệt gió 50,5KW | 1 | bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Máy làm lạnh nước giải nhiệt gió 97KW | 1 | bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bồn inox có cách nhiệt PU foam dày 50mm | 2 | bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tháp giải nhiệt | 1 | bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bơm hoá chất dẫn động từ | 2 | bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bơm nước lưu lượng 70m3/h, cột áp 16 mH20 | 1 | bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bơm nước lưu lượng 70m3/h, cột áp 22 mH20 | 2 | bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bơm nước lưu lượng 20m3/h, cột áp 18 mH20 | 2 | bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bơm nước lưu lượng 8,7m3/h, cột áp 21,5 mH20 | 1 | bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bơm nước lưu lượng 16,7m3/h, cột áp 20 mH20 | 1 | bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ heat exchanger dạng tấm - PHE | 1 | bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Dàn coil inox 316, dày 3,2mm | 1 | bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bồn composite có cách nhiệt | 2 | bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Giá đỡ bơm | 9 | bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Giá đỡ chiller | 2 | bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bệ bê tông cho tháp giải nhiệt | 1 | bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Ống nước nhựa PVC Ø168mm, dày 7mm | 66 | mét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Ống nước nhựa PVC Ø114mm, dày 5mm | 162 | mét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Ống nước nhựa PVC Ø60mm, dày 4mm | 188 | mét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Ống tráng kẽm DN65, dày 4mm | 24 | mét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Ống tráng kẽm DN50, dày 3,6mm | 24 | mét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Cách nhiệt ống tráng kẽm DN65, dày 35mm | 24 | m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Cách nhiệt ống tráng kẽm DN50, dày 35mm | 24 | m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Van bướm DN65, PN16 | 6 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Van cổng đồng DN50, nối ren | 6 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Van nhựa DN100 | 6 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Van nhựa DN50 | 20 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Lọc Y DN100, PN16 | 3 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Lọc Y DN65, PN16 | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Lọc Y DN50, nối ren | 3 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Nối mềm DN100, PN16 | 6 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Nối mềm DN65, PN16 | 4 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Nối mềm DN50, nối racco | 8 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Van 1 chiều DN100, PN16 | 3 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Van 1 chiều DN65, PN16 | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Van 1 chiều DN50, PN16 | 3 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Mặt bích rỗng nhựa DN100, PN16 | 46 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Mặt bích rỗng DN65, PN16 | 28 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Mặt bích đặc DN100, PN16 | 2 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Phụ kiện ống tráng kẽm: Co, tê, giảm, …+ Cách nhiệt | 1 | Lô | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Phụ kiện ống nhựa uPVC: Co, tê nhựa | 1 | Lô | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Đồng hồ áp suất + siphon kèm van khóa | 9 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Đồng hồ nhiệt độ | 6 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Công tắc dòng chảy | 2 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Tủ điện DB-01 (cấp nguồn quạt tháp, bơm tháp và 2 bơm tại bể 40M3) | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Tủ điện DB-02 (cấp nguồn bơm và Chiller 15RT) | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Tủ điện DB-03 (cấp nguồn 2 bơm điện từ) | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Tủ điện DB-04 (cấp nguồn bơm và Chiller 30RT) | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Tủ điện DB-05 (cấp nguồn 2 bơm cấp nước vào nhà xưởng) | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Dây điện CVV 4x16 mm2 | 25 | mét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Dây điện (E) 1x10 mm2 | 25 | mét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Dây điện CVV 4x25 mm2 | 25 | mét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Dây điện (E) 1x16 mm2 | 25 | mét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Dây điện CVV 4x6 mm2 | 100 | mét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Dây điện CVV 4x2,5 mm2 | 150 | mét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Máng cáp | 1 | Lô | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Vật tư phụ | 1 | Lô | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Mở rộng đường mương ống thoát nước | 1 | Lần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Nhân công thực hiện công trình | 1 | Lần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Phí quản lý và vận hành chạy thử hệ thống | 1 | Lần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Phí vận chuyển | 2 | Lần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi