Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua nguyên vật liệu, hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406323-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Thổ nhưỡng Nông hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua nguyên vật liệu, hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20210402745
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 15:51:00 đến ngày 2021-05-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 344,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Starch 20 Kg Độ tinh khiết ≤ 100%; Màu trắng; Dạng bột mịn; Giá trị pH (6,0 – 7,5) Mật độ lớn 300 kg /m3;Độ hòa tan 50 g/l
2 Polyvinyl alcohol PVA 18 Kg Độ tinh khiết >99%; Độ nóng chảy (160 – 240)°C; Mật độ (400 – 670) kg/m3; Bảo quản ở (+ 15° C đến + 25°C)
3 Formaldehyde CN 20 Lít Độ tinh khiết >99%; Mật độ: 815 kg/m³ Điểm sôi: -19°C Khối lượng phân tử: 30,031 g/mol
4 Tetrahydrofuran THF 60 Lít Độ tinh khiết >99%; Điểm nóng chảy: -108,4°C Điểm sôi: 66°C Khối lượng phân tử: 72,11 g/mol
5 Butylacetate 50 Lít Độ tinh khiết >99%; Độ hòa tan trong nước: 0,7 g/100 ml (20°C) Khối lượng mol: 116,16 g/mol Khối lượng riêng: 0,88 g/cm3, long
6 Acetone 50 Lít Độ tinh khiết >99%; Độ hòa tan trong nước: Tan vô hạn Độ axit (pKa): 19,2 Độ bazơ (pKb): -5,2 (với bazơ liên hợp) Độ nhớt: 0,3075 cP Khối lượng riêng: 0,791 g cm−3
7 Diethylether 50 Lít Độ tinh khiết >99%; Độ hòa tan trong nước: 6,05 g/100 mL Nhiệt dung: 172,5 J/mol Độ nhớt: 0,224 cP (25°C)
8 PesNa 8 Kg Độ tinh khiết >99%; Độ hòa tan: Hòa tan dễ dàng trong nước Trạng thái vật chất: Chất rắn Nhiệt độ nóng chảy: 370,87 K (97,72°C, 207,9 F) Nhiệt độ sôi: 1.156 K (883°C, 1.621°F) Mật độ: 0,968 g/cm−3
9 PolyDAD-MAC 6 Lít Độ tinh khiết >99%; Độ nhớt (25ºC): 80~200cps pH: 5-7 Khố lượng phân tử: 210.000 g/mol Độ hòa tan: Hòa tan dễ dàng trong nước
10 NaF 6 Kg Độ tinh khiết >99%; Khối lượng mol: 41,988713 g/mol Dạng rắn màu trắng, không mùi Khối lượng riêng: 2,558 g/cm3 Điểm nóng chảy: 993°C Điểm sôi: 1.695°C Độ hòa tan trong nước: 4,13 g/100 g (25°C)
11 NaBr 6 Kg Độ tinh khiết >99%; Khối lượng mol: 102,894 g/mol Bề ngoài: bột trắng Khối lượng riêng: 3,21 g/cm3 (khan) Điểm nóng chảy: 747°C (khan) Điểm sôi: 1.396°C Độ hòa tan trong nước: 73,3 g/100 mL (20°C)
12 Bentonite 60 Kg Dạng bột màu xám Hàm lượng Montmorinonit > 70%,
13 Diatomite 60 Kg SiO2>63% Fe2O3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->