Gói thầu: Gói thầu số 02 Thiết bị - Trường MG Phước Lưu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210504053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Thiết bị - Trường MG Phước Lưu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210504011 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (XD nông thôn mới) - Vốn thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 19:00:00 đến ngày 2021-05-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 641,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng mica trắng 2,4m | 1 | cái | Kích thước: 1,20m x 2,40m Khung nhôm, mặt mica | ||
| 2 | Bảng mica trắng 0,80m | 1 | cái | Kích thước: 1,20m x 0,80m Khung nhôm, mặt mica | ||
| 3 | Bàn làm việc Hiệu trưởng | 1 | bộ | Bàn làm việc Hiệu trưởng gồm: 01 bàn, 1 tủ phụ, 1 hộc di động - 01 bàn làm việc Kích thước: D1600 x R900 x C760 mm Mặt bàn hình chữ nhật dày 80mm, trên mặt có miếng da trang trí. Chân bàn ghép hộp trang trí giấy khác màu. - 01 Tủ phụ di động Kích thước: D1400 x R420 x C760 mm; 01 bên hộc tài liệu cánh mở 01 bên để CPU. Giữa có ngăn kéo, để tài liệu; - 01 Hộc di động 3 ngăn kéo có bánh xe di chuyển dễ dàng; Kích thước: D420 x R500 x C620 mm | ||
| 4 | Bàn họp | 1 | cái | (Kích thước: cao 0,76m; rộng 1,20m; dài 2,40m) Mặt bàn dày 80mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc và 2 cạnh ngắn. Trên mặt bàn có các đường chỉ soi trang trí. | ||
| 5 | Ghế đai gỗ tựa cao | 8 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 6 | Tủ kệ kính sách báo | 1 | cái | Kích thước: (1,80 x 1,40 x 0,40)m.Gỗ cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU 3 lớp chống trầy xước. Kết cấu phía dưới 1 hộc + 4 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | ||
| 7 | Ghế nệm bọc da CN cao cấp | 1 | cái | Tương đương Hiệu Hoà Phát lưng vuông, có 2 chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế. Kích thước : D650 x R760 x C1100 - 1160 mm | ||
| 8 | Bình thuỷ điện + Ấm tách | 1 | bộ | Bình thuỷ điện(Tương đương Toshiba/ Sharp + Ấm tách tương đương minh Long) | ||
| 9 | Máy in laser | 1 | cái | Khổ giấy A4, bộ nhớ min 2MB; Tốc độ min 12 trang / phút; Độ phân giải min 600x600 dpi | ||
| 10 | Bảng mica trắng 2,40m | 2 | cái | Kích thước: 1,20m x 2,40m Khung nhôm, mặt mica | ||
| 11 | Bàn làm việc Phó Hiệu Trưởng | 2 | cái | Bàn làm việc Phó Hiệu Trưởng gồm: 01 bàn, 1 tủ phụ, 1 hộc di động - 01 bàn làm việc Kích thước: D1600 x R900 x C760 mm Mặt bàn hình chữ nhật dày 60mm, trên mặt có tấm da trang trí phần ngồi viết; - 01 Tủ phụ di động ; Kích thước: D1400 x R420 x C760 mm; 01 bên hộc tài liệu cánh mở; 01 bên để CPU. Giữa có Ngăn kéo , để tài liệu; - 01 Hộc di động 3 ngăn kéo có bánh xe di chuyển dễ dàng; Kích thước: D420 x R500 x C620 mm | ||
| 12 | Bàn họp | 2 | cái | (kích thước: cao 0,76m; rộng 1,20m; dài 2,40m) Mặt bàn dày 80mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc và 2 cạnh ngắn. Trên mặt bàn có các đường chỉ soi trang trí. | ||
| 13 | Ghế đai gỗ tựa cao | 12 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 14 | Tủ kệ kính sách báo | 2 | cái | Kích thước: (1,80 x 1,40 x 0,40)m.Gỗ cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU 3 lớp chống trầy xước. Kết cấu phía dưới 1 hộc + 4 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | ||
| 15 | Ghế nệm xoay tựa cao | 2 | cái | Tương đương Hiệu Hoà phát Model SG601H | ||
| 16 | Bình thuỷ điện + Ấm tách | 2 | bộ | Bình thuỷ điện (Tương đương Toshiba/ Sharp + Ấm tách China) | ||
| 17 | Máy tính Việt Nam - Tiêu Chuẩn ISO 9001: 2000 | 1 | cái | Chip intel Core 2 Dual min 2.5 GHz bus 800 Bộ nhớ DDRam II min 2GB bus 800MHz Ổ cứng min 160Gh Sata LCD 18.5 inch, DVD RW Speaker 2.1 min 25Watt | ||
| 18 | Máy in laser | 1 | cái | Khổ giấy A4, bộ nhớ min 2MB; Tốc độ min 12 trang / phút; Độ phân giải min 600x600 dpi | ||
| 19 | Bảng phấn từ 3,6m | 1 | cái | (kích thước 1,2m x 3,6m) Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu xanh, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót bằng ván MDF/PVC. | ||
| 20 | Bảng từ trắng 2,40m | 1 | cái | Bảng từ trắng Kt: 1,20m x 2,40m khung nhôm, Mặt bảng bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng | ||
| 21 | Tủ hồ sơ sắt 1m9 | 2 | cái | Kích thước: 0,40 x 0,90 x 1,90m Tole sơn tĩnh điện, 2 cửa, nhiều ngăn có khóa riêng. | ||
| 22 | Bàn họp HĐSP | 18 | cái | Bàn họp Kt (1,2x0,4x,78)m. Gỗ ghép 18mm sơn PU 3 lớp loại có hộc để tài liệu, không lỏm giữa. | ||
| 23 | Ghế đai gỗ tựa cao | 36 | cái | Kích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước. | ||
| 24 | Khẩu hiệu, phông màn, bục tượng Bác gỗ ghép + Tượng Bác | 1 | phòng | Bục tượng Bác gỗ ghép + Tượng Bác nhủ đồng cao 0,6 m, màn cửa trang trí theo thực tế Khẩu hiệu nền mica, chữ Decan khung viền nhôm; Phông màn vải thun xốp may xếp ly, khung treo inox | ||
| 25 | Bảng mica trắng 2,40m | 1 | cái | Kích thước: 1,20m x 2,40m- khung nhôm, mặt mica | ||
| 26 | Bàn làm việc 1 thùng | 2 | cái | Kích thước: (1,20 x 0,60 x 0,78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Mặt gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp | ||
| 27 | Bàn vi tính | 1 | cái | Kích thước: (1,20 x 0,60 x 0,78))m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp | ||
| 28 | Ghế nệm xoay | 2 | cái | Tương đương Hiệu Hoà Phát | ||
| 29 | Bàn họp | 1 | cái | (kích thước: cao 0,76m; rộng 1,20m; dài 2,40m) Mặt bàn dày 80mm hình chữ nhật lượn cong 4 góc và 2 cạnh ngắn. Trên mặt bàn có các đường chỉ soi trang trí. | ||
| 30 | Ghế inox xếp tựa cao | 8 | cái | Kích thước: (0,4x0,35x1,10)m Mặt mệm bọc simili, lưng tựa khung inox | ||
| 31 | Tủ hồ sơ sắt 1m9 | 1 | cái | Tủ hồ sơ sắt 1m9 Kt: 0,40 x 0,90 x 1,90m Tole sơn tĩnh điện, 2 cửa, nhiều ngăn có khóa riêng. | ||
| 32 | Tủ kệ kính sách báo | 1 | cái | Kích thước: (1,80 x 1,40 x 0,40)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 4 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | ||
| 33 | Máy in laser | 1 | cái | Khổ giấy A4, bộ nhớ min 2MB; Tốc độ min 12 trang / phút; Độ phân giải min 600x600 dpi | ||
| 34 | Cân sức khoẻ | 1 | cái | Loại Có đo chiều cao | ||
| 35 | Giường y tế Inox + nệm mouse bọc da simili, drap phủ trắng | 1 | bộ | Kích thước: (2,0x1,0x0,5)m. loại điều chỉnh phần đầu cao thấp, nệm mouse bọc da simili, drap phủ trắng | ||
| 36 | Trang thiết bị cơ bản phòng y tế nhiều tên hàng (Danh mục chi tiết đính kèm) | 1 | bộ | Trang thiết bị cơ bản phòng y tế nhiều tên hàng (Danh mục chi tiết đính kèm) | ||
| 37 | Khay Inox | 2 | cái | 32cm x 22 cm. | ||
| 38 | Đèn chiếu | 1 | cái | Clar 6263 | ||
| 39 | Hộp Inox lớn | 2 | cái | 33cm x 18 cm. | ||
| 40 | Hóa chất rữa dụng cụ | 10 | bịch | Dạng gói Heaxamol | ||
| 41 | Kệ đựng ly | 1 | cái | Khung Inox j 21mm x j 2mm hàn dạng lưới (0,6 x 0,4 x 1,0) m | ||
| 42 | Lò hấp dụng cụ | 1 | cái | Dung tích 20 lít | ||
| 43 | Ben y tế cong | 1 | cái | dài 18cm | ||
| 44 | Ben y tế thẳng | 1 | cái | dài 18cm | ||
| 45 | Kéo y tế | 2 | cái | dài 20cm | ||
| 46 | Ghế nha sỹ | 1 | cái | Mặt nệm, chiều cao tăng đưa. | ||
| 47 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 2 | cái | Điện tử | ||
| 48 | nhịp tim + Máy đo huyết áp | 1 | bộ | Tương đương Yamasu | ||
| 49 | Xe đẩy Inox | 1 | cái | Inox (0,75 x 0,50 x 0,80)m 2 tầng | ||
| 50 | Ghế Inox | 1 | cái | Chân ghế Inox j 21mm, mặt ghế inox | ||
| 51 | Tủ thuốc | 1 | cái | Ván okal trắng 18mm Kích thước: (1,2 x 0,4 x 1,6)m | ||
| 52 | Máy nước nóng lạnh | 1 | cái | Tương đương Alaska | ||
| 53 | Băng ghế chờ | 1 | bộ | (2 x 0,4 x 0,8)m chân sắt hộp (25 x 50)mm, ghế nhựa loại 4 chỗ | ||
| 54 | Bàn khám bệnh | 1 | cái | Kích thước: (0,78 x 1,20 x 0,60)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 4 hộc kéo. Mặt bàn, khung ván Okal Malaisia trắng 2 mặt 18mm, viền chỉ nhựa xung quanh | ||
| 55 | Bảng mica trắng 2.40m | 1 | cái | Kích thước: 1,20m x 2,40m Khung nhôm, mặt mica | ||
| 56 | Gương treo tường | 22 | m2 | Kinh Tráng thủy dày 5mm | ||
| 57 | Gióng múa | 14 | m | Inox F42mm | ||
| 58 | Tivi | 1 | bộ | Tương đương Tivi plasma Panasonic 50inch; Độ phân giải Full HD: 1920 x 1080 Quét ảnh 550Hz Sub-Field; Công nghệ V-Audio Surround | ||
| 59 | Âm thanh phòng âm nhạc | 1 | bộ | Âm thanh (Hàng VN CLC) gồm: 01 Ampli Ariang 300Watt 01 Đầu DVD Ariang 04 loa thùng + 4 giá treo 01 micro không dây | ||
| 60 | Dây tín hiệu | 1 | bộ | Dây tín hiệu chuyên dụng | ||
| 61 | Đàn Organ | 5 | bộ | Tương đương Hiệu Yamaha model PSR VN 300 (Gồm chân đàn, adapter, bao đàn, sách bài hát) | ||
| 62 | Giá giày dép 5 tầng | 2 | cái | Kích thước (600 x 250 x 950)mm.Inox loại 5 tầng | ||
| 63 | Tủ đồ dùng âm nhạc | 1 | cái | Kích thước: D150xS40xC184 cm, 2 cánh kính, 2 cánh gỗ, có khóa, ván Okal | ||
| 64 | Trang phục múa | 15 | bộ | Vật liệu vải, múa quan hị, tày, nùng, thái…. | ||
| 65 | Quần áo con giống | 15 | bộ | Hình các con giống | ||
| 66 | Tủ trưng bày hiện vật | 2 | cái | Kích thước: D120xS40xC184 cm, 2 cánh kính, 2 cánh gỗ, có khóa, ván Okal | ||
| 67 | Kệ thiết bị 3 tầng | 8 | cái | Kích thước: (1,2m x 1,9m x 0,40m) Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực | ||
| 68 | Tủ thiết bị 2 ngăn | 3 | cái | Kích thước: (1,4m x 0,9m x 0,45m) Tole dập khuông sơn tĩnh điện | ||
| 69 | Hệ thống dây dẫn hệ thống gaz | 1 | bộ | Bằng đồng, hệ thống van gas của Ý | ||
| 70 | Kệ 3 tầng để dụng cụ nhà bếp | 1 | chiếc | Kích thước: D180xR60xC150 cm, Inox 304 không từ tính | ||
| 71 | Bồn rửa 2 hộc | 2 | chiếc | Kích thước: D200xR80xC75 cm, Inox 304 không từ tính | ||
| 72 | Bàn chế biến thức ăn | 2 | cái | Kích thước: D180xR80xC75 cm, có sàn, Inox 304 không từ tính | ||
| 73 | Bàn phân phối thức ăn | 2 | cái | Kích thước: D200xR100xC75 cm, Có sàn, Inox 304 không từ tính | ||
| 74 | Máy xay thịt | 1 | cái | Inox 304 không từ tính, cối 32 2HP | ||
| 75 | Hệ thống chụp thông giá có phin lọc mỡ | 1 | m | Bằng Inox, khích thước theo yêu cầu | ||
| 76 | Ống dẫn khói bằng kẽm | 1 | m | Bằng kẽm, khích thước theo yêu cầu | ||
| 77 | Quạt ly tâm | 1 | cái | Bằng sắt + inox | ||
| 78 | Công lắp đặt 1 bộ ống dẫn khói | 1 | Hệ thống | Lắp đặt | ||
| 79 | Bếp gaz hầm 3 họng lò | 1 | chiếc | Kích thước: D140xR80xC60 cm, Chân tăng giảm độ cao, Inox 304 không từ tính | ||
| 80 | Tủ hấp cơm 50kg sử dụng gaz | 1 | chiếc | Kích thước: D60xR70xC150 cm, Chân tăng giảm độ cao, Inox 304 không từ tính, có 10 khay đựng gạo | ||
| 81 | Tủ hấp khăn 800 cháu | 1 | chiếc | Bằng Inox, kích thước theo yêu cầu | ||
| 82 | Tủ xấy chén | 1 | chiếc | Bằng Inox, kích thước theo yêu cầu | ||
| 83 | Xe đẩy 2 tầng chia thức ăn | 1 | chiếc | Kích thước: D120xR60xC80 cm, bánh xe di chuyển, Inox 304 không từ tính | ||
| 84 | Nồi nấu canh, kho | 2 | chiếc | Bằng Inox, Đường kính F500mm | ||
| 85 | Bàn ăn học sinh | 24 | chiếc | Kích thước: D120xR55xC500 cm, Inox, chân bàn gập xếp chồng các bàn với nhau, chiều cao theo tiêu chuẩn của Bộ GD &ĐT | ||
| 86 | Ghế ăn học sinh | 180 | cái | Loại nhỏ, Bằng nhựa, có lưng tựa, xếp chồng lên nhau | ||
| 87 | Tô inox | 180 | cái | Inox 2 lớp , đường kính 18cm | ||
| 88 | Thìa (muỗng) | 180 | cái | Inox |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi