Gói thầu: Ấn phẩm phục vụ kỳ thi tuyển sinh năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210500163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân |
| Tên gói thầu | Ấn phẩm phục vụ kỳ thi tuyển sinh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210500155 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 08:19:00 đến ngày 2021-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 826,753,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bì lớn đựng các túi đề thi theo 03 môn thi (toán - ngữ văn - ngoại ngữ) cho Ban ra đề và in sao đề thi tuyển sinh lớp 10 | 263 | Bì | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Túi đựng đề thi theo các môn (03 môn thi) cho Ban ra đề và in sao đề thi tuyển sinh lớp 10 | 2.079 | Túi | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Nhãn niêm phong cho Ban ra đề và in sao đề thi tuyển sinh lớp 10 | 8.500 | Nhãn | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Phù hiệu cho Ban ra đề và in sao đề thi tuyển sinh lớp 10 | 100 | Cái | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Tờ bao ngoài bài thi sau khi dồn túi (làm phách, A3), cho Ban làm phách tuyển sinh lớp 10 | 1.400 | Tờ | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Túi đựng bài thi đã làm phách (túi bài thi) cho Ban làm phách tuyển sinh lớp 10 | 2.100 | Túi | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Phù hiệu cho Ban làm phách tuyển sinh lớp 10 | 70 | Cái | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Nhãn niêm phong cho Ban làm phách tuyển sinh lớp 10 | 8.500 | Nhãn | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Nhãn niêm phong cho Ban chấm thi tuyển sinh lớp 10 | 3.000 | Cái | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Phù hiệu cho Ban chấm thi tuyển sinh lớp 10 | 370 | Cái | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Phù hiệu cho các Ban còn lại của Hội đồng thi tuyển sinh lớp 10 | 170 | Cái | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ biên bản cho các điểm thi tuyển sinh lớp 10 | 35 | Bộ | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Sơ đồ bố trí chỗ ngồi tuyển sinh lớp 10 | 2.079 | Tờ | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Giấy thi (cho môn tự luận - A3) tuyển sinh lớp 10 | 99.000 | Tờ | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Giấy nháp (3 màu - A4) tuyển sinh lớp 10 | 148.500 | Tờ | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Túi đựng vật dụng cho phòng thi (cán bộ coi thi) tuyển sinh lớp 10 | 665 | Túi | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Túi đựng bài thi theo phòng thi (3 môn) tuyển sinh lớp 10 | 2.100 | Túi | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Tài liệu cho Cán bộ làm nhiệm vụ tại điểm coi thi tuyển sinh lớp 10 | 2.550 | Cuốn | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Tờ lưu ý với Thí sinh trong phòng thi - A3 tuyển sinh lớp 10 | 770 | Tờ | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Nhãn niêm phong cho các Điểm thi : Niêm phong các túi hồ sơ, tủ, phòng, túi bài thi | 8.500 | Nhãn | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Phù hiệu tại Điểm thi tuyển sinh lớp 10 | 2.450 | Cái | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bì lớn đựng các túi đề thi theo 11 môn thi (Môn chuyên) cho Ban ra đề thi và in sao đề thi tuyển sinh Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn | 25 | Bì | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Túi đựng đề thi theo các môn (11 môn thi) | 78 | Túi | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Nhãn niêm phong(In sao, coi thi, làm phách, chấm thi, phúc khảo) cho Ban ra đề thi và in sao đề thi tuyển sinh Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn | 300 | Nhãn | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Phù hiệu cho Ban ra đề thi và in sao đề thi tuyển sinh Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn | 40 | Cái | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Tờ bao ngoài bài thi sau khi dồn túi (làm phách, A3) cho Ban làm phách tuyển sinh Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn | 78 | Tờ | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Túi đựng bài thi đã làm phách (Túi bài thi) cho Ban làm phách tuyển sinh Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn | 78 | Túi | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Phù hiệu cho Ban làm phách tuyển sinh Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn | 20 | Cái | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Nhãn niêm phong cho Ban làm phách tuyển sinh Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn | 200 | Nhãn | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Nhãn niêm phong cho Ban chấm thi tuyển sinh Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn | 200 | Nhãn | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Phù hiệu cho Ban chấm thi tuyển sinh Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn | 70 | Cái | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Phù hiệu cho các Ban còn lại của Hội đồng thi tuyển sinh Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn | 70 | Cái | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ biên bản cho các điểm thi tuyển sinh Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn | 2 | Bộ | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Sơ đồ bố trí chỗ ngồi tuyển sinh Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn | 78 | Tờ | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Giấy thi (cho môn tự luận - A3) tuyển sinh Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn | 6.750 | Tờ | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Giấy nháp (3 màu - A4) tuyển sinh Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn | 5.250 | Tờ | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Túi đựng vật dụng cho phòng thi (cán bộ coi thi) tuyển sinh Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn | 78 | Túi | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Túi đựng bài thi theo phòng thi (11 môn) tuyển sinh Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn | 78 | Túi | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Tài liệu cho Cán bộ làm nhiệm vụ tại điểm coi thi tuyển sinh Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn | 208 | Cuốn | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Tờ lưu ý với Thí sinh trong phòng thi - A3 tuyển sinh Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn | 78 | Tờ | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Nhãn niêm phong cho các Điểm thi: Niêm phong các túi hồ sơ, tủ, phòng, túi bài thi tuyển sinh Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn | 200 | Nhãn | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Phù hiệu tại Điểm thi tuyển sinh Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn | 200 | Cái | Xem chi tiết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi