Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ và vật tư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210503412-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ và vật tư
Số hiệu KHLCNT 20210466770
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NS NN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-05 08:51:00 đến ngày 2021-05-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,511,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Axetonitrryl HPLC CH3CN 1 Chai 2,5 lít Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu d = 0,786 ± 0,001 g/cm3 (25oC) Nhiệt độ sôi: 81-82oC Chiết suất: 1,344 (20oC)
2 Metanol CH3OH 1 Chai 2,5 lít Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu d = 0,791 ± 0,001 g/cm3 (25 oC) Nhiệt độ sôi: 64,7 oC Chiết suất: 1,329 (20 oC)
3 Clorofom CHl3 1 Chai 2,5 lít Tinh khiết loại PA
4 Axeton CH3COCH3 1 Chai 2,5 lít Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu d = 0,791 ± 0,001 g/cm3 (25 oC) Nhiệt độ sôi: 56 oC Chiết suất: 1,359 (20 oC)
5 Diazodinitrophenol C6H2N4O5 1 Lọ 100g Tinh khiết loại PA
6 1,3-dinitrobenzen C6H4(NO2)2 1 Lọ 100g Tinh khiết loại PA
7 2,6-dinitrotoluen C6H3CH3(NO2)2 1 Lọ 100g Tinh khiết loại PA
8 Dinitrotoluen CH3C6H3(NO2)2 1 Lọ 100g Tinh khiết loại PA
9 2,4,6- trinitrophenol (O2N)3C6H2OH 1 Lọ 100g Tinh khiết loại PA
10 2-amino-3,6 dinitrotoluen C7H7N3O4 1 Lọ 100g Tinh khiết loại PA
11 2-amino-4,6- dinitrotoluen C7H7N3O4 1 Lọ 100g Tinh khiết loại PA
12 3-amino-2,4- dinitrotoluen C7H7N3O4 1 Lọ 100g Tinh khiết loại PA
13 3-amino-2,6- dinitrotoluen C7H7N3O4 1 Lọ 100g Tinh khiết loại PA
14 2,6-dinitrotoluen C6H3CH3(NO2)2 1 Lọ 100g Tinh khiết loại PA
15 2,5-dinitrotoluen C7H6N2O4 1 Lọ 100g Tinh khiết loại PA
16 K2SO4 1 Lọ 250g Tinh khiết loại PA Dạng: rắn kết tinh màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,9% d = 2,66 ± 0,01 g/cm3 Nhiệt độ nóng chảy: 1069 oC
17 Diphenylamin (DPA) (C6H5)2NH 1 Lọ 100g Tinh khiết loại PA
18 NaOH 1 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: viên, màu trắng, không mùi Hàm lượng: ≥ 99,9% Nhiệt độ nóng chảy: 318 oC Độ hòa tan trong nước: 1260 g/L ở 20 oC
19 Diphenoxyl azo C12H10N2 1 Lọ 100g Tinh khiết loại PA
20 2,2' dinitro diphenoxyl azo O2NC6H4C6H4NO2 2 Lọ 100g Tinh khiết loại PA
21 3,3' dinitro diphenoxyl azO O2NC6H4C6H4NO2 2 Lọ 100g Tinh khiết loại PA
22 4,4' dinitro diphenoxyl azo O2NC6H4C6H4NO2 2 Lọ 100g Tinh khiết loại PA
23 2-amino phenol H2NC6H4OH 2 Lọ 500ml Tinh khiết loại PA
24 2,4 diamino phenol (H2N)2C6H3OH 2 Lọ 100g Tinh khiết loại PA
25 Butanol C4H9OH 2 Chai 2,5 lít Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,0 % d = 0,81 ± 0,01 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: 116-118 oC Chiết suất: 1,399 (20 oC)
26 Etanol CH3CH¬2OH 2 Chai 2,5 lít Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,9 % d = 0,791 ± 0,001 g/cm3 (25 oC) Nhiệt độ sôi: 64,7 oC Chiết suất: 1,329 (20 oC)
27 n- hexan cho sắc ký CH3(CH2)4CH3 2 Chai 2,5 lít Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,9 % d = 0,659 ± 0,001 g/cm3 (25 oC) Nhiệt độ sôi: 69 oC Chiết suất: 1,375 (20 oC)
28 KMnO4 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: tinh thể, màu tím đậm Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 240 oC
29 K2Cr2O7 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: chất rắn tinh thẻ màu đỏ-cam Hàm lượng: ≥ 99,98 % d = 2,676 ± 0,001 g/cm3 (20 oC) Nhiệt độ sôi: 500 oC Nhiệt độ nóng chảy: 398 ℃
30 Sắt Nano hóa trị 0, 35-45nm 10 Lọ 500g Tinh khiết loại PA
31 H2O2 80 lọ 500ml Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu, tan trong nước Hàm lượng: 34,5 - 36,5 % d = 1,130 ± 0,001 g/cm3 (20 oC)
32 FeSO4 30 lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: tinh thể hình thoi, màu xanh nhạt Hàm lượng: ≥ 99,9 % d = 1,898 ± 0,001 g/cm3 (25 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 680 oC
33 CaCl2 2 Lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: viên, màu trắng (cỡ hạt ≤ 7 mm) Hàm lượng: ≥ 98,0 % d = 2,15 ± 0,01 g/cm3 (20 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 772 oC
34 EDTA 2 Hộp 1,0kg Tinh khiết loại PA
35 Hydroxyl etylendiamin tetraaxetic (HEDTA) 2 Hộp 100g Tinh khiết loại PA
36 Axit stearic CH3(CH2)16COOH 2 Hộp 100g Tinh khiết loại PA
37 Oxyetyliden diphotphonic axit (OEDPA) 2 Hộp 100g Tinh khiết loại PA
38 Dietylentriamin penta axetic axit (DEPA) 2 Hộp 100g Tinh khiết loại PA
39 Natri axetat CH3COONa 2 Hộp 1,0kg Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % tonc: > 300 oC pH = 7,5 - 9,2 (20 oC, 5 %)
40 Axit sunfuric H2SO4 2 Chai 1,0 lít Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: 99,999 % d = 1,840 ± 0,001 g/cm3 (25oC) Nhiệt độ sôi: ~ 290 oC
41 Axit clohydric 37% HCl 2 Chai 500ml Tinh khiết loại PA
42 Axit nitric 70% HNO3 2 Chai 500ml Tinh khiết loại PA d = 1,37 - 1,41g/cm3 (20 oC) Nhiệt độ sôi: 120,5 oC
43 Axit phophoric H3PO4 2 Chai 500ml Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ sôi: 158 oC d = 1,685 ± 0,001 g/mL (25 oC) Chiết suất: 1,3420 (20 oC)
44 Axit Capric CH3(CH2)8COOH 2 Kg Tinh khiết loại PA
45 Kali hydrophotphat KH2PO4 2 Hộp 500g Tinh khiết loại PA
46 Natri nitrat NaNO3 2 Hộp 500g Tinh khiết loại PA
47 Natri hydrophotphat Na2HPO4 1 Hộp 500g Tinh khiết loại PA Dạng: bột hoặc tinh thể, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 248-250 oC
48 Metyl ete C3H8O 2 Chai 1,0 Lít Tinh khiết loại PA
49 Amoni xitrat C6H11NO7 2 Hộp 500g Tinh khiết loại PA
50 Natri hydroxit NaOH 2 Hộp 1,0kg Tinh khiết loại PA Dạng: viên, màu trắng, không mùi Hàm lượng ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 318 oC Độ hòa tan trong nước: 1260 g/L ở 20 oC
51 Nước cất deion cho ICP/MS 200 Lít Tinh khiết loại PA Độ dẫn:
52 Thimol ftalein C27H30O5S 1 Lọ 100g Tinh khiết loại P
53 Mono cloramin B C6H5SO2NClNa.3H2O 2 lọ 500g Tinh khiết loại P
54 Axit axetic CH3CO2H 2 lít Tinh khiết loại PA
55 Pyridin C5H5N 2 Chai 100ml Tinh khiết loại PA
56 Dimedon C8H12O2 2 lọ 100g Tinh khiết loại PA
57 KMnO4 2 lọ 250g Tinh khiết loại PA Dạng: tinh thể, màu tím đậm Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 240 oC
58 Na2S2O3 2 lọ 500g Tinh khiết loại PA
59 Natri borat Na2B4O7 2 lọ 500g Tinh khiết loại PA
60 Natri sunfua Na2S 2 lọ 500g Tinh khiết loại PA
61 Sắt (III) clorua FeCl3 2 lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu vàng Hàm lượng: ≥ 99,9 % d = 2,898 ± 0,001 g/cm3 Nhiệt độ nóng chảy: 306 oC
62 Sắt (II) sunfat FeSO4 2 lọ 500g Tinh khiết loại PA Dạng: tinh thể hình thoi, màu xanh nhạt Hàm lượng: ≥ 99,9 % d = 1,898 ± 0,001 g/cm3 (25 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 680 oC
63 Mangan (II) sunfat MnSO4 2 lọ 100g Tinh khiết loại PA
64 Thủy ngân clorua HgCl2 2 lọ 25g Tinh khiết loại PA
65 Axit sunfuric dùng cho ICP/MS H2SO4 2 lít Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: 99,999 % d = 1,840 ± 0,001 g/cm3 (25oC) Nhiệt độ sôi: ~ 290 oC
66 KNO3 2 lọ 500g Tinh khiết loại PA
67 Toluen C6H5CH3 2 lít Tinh khiết loại PA
68 Xylen C6H4(CH3)2 2 lít Tinh khiết loại PA
69 PAC 500 Kg Tinh khiết loại P
70 PAM 200 Kg Tinh khiết loại P
71 Sắt Nano hóa trị 0 50 Kg Tinh khiết loại PA
72 H2O2, 30% 800 lít Tinh khiết loại P
73 FeSO4 600 Kg Tinh khiết loại P
74 NaOH 200 Kg Tinh khiết loại P
75 H2SO4 200 lít Tinh khiết loại P
76 Bình hút ẩm có vòi 10 chiếc Thủy tinh trung tính
77 Cốc thuỷ tinh chịu nhiệt 1000ml 10 chiếc Thủy tinh trung tính
78 Cốc thuỷ tinh chịu nhiệt 500ml 10 chiếc Thủy tinh trung tính
79 Cốc thuỷ tinh chịu nhiệt 200ml 10 chiếc Thủy tinh trung tính
80 Phễu thủy tinh 10 10 chiếc Thủy tinh trung tính, đường kính 10cm
81 Phễu thủy tinh 11 10 chiếc Thủy tinh trung tính, đường kính 11cm
82 Cột sắc ký HPLC (Agilent-Mỹ) (01 cột kỵ nước và 01 cột ưa nước) 1 chiếc - Tên cột: Hypersil C18 - Loại cột: Cột pha đảo - Chiều dài 250 mm, Đường kính bên trong 4,6 mm - Kích cỡ hạt nhồi: 5,0 µm - Nồng độ carbon nạp vào cột: 10%
83 Giấy lọc băng xanh 5 Hộp - Kích thước lỗ lọc: 11µm
84 Van phao điện (Hino) 5 Cái - Điện áp 220V; - Dòng điện chịu tải max = 15A; - Số lần đóng/ngắn = 1 triệu lần; - Phạm vi điều khiển: 0,2 - 0,5 m; - Nhiệt độ làm việc: 5 - 60 độ C; - Vật liệu: Nhựa ABS, PP và thép không gỉ;
85 Dây điện các loại (Trần phú) 300 m - Loại dây: dây đôi mềm dẹt; cáp hạ thế CVV - Số lõi: 2 và 4 lõi - Mặt cắt định danh 4 mm2; - Quy cách: Cu/PVC/PVC; - Đường kính gần đúng: 2,55 mm; - Chiều dày cách điện danh định: 1,0 mm; - Chiều dày vỏ bọc danh định: 1,8 mm; - Điện áp danh định: 0,6/1 kV
86 Ống hàn nhiệt các loại 300 m - Đường kính: từ 20 mm đến 40 mm; - Chiều dày thành ống: từ 2,5 mm - 4,5 mm; - Vật liệu: PPR - Nhiệt độ làm việc tối đa: 600C; - áp suất làm việc tối đa: 15 bar; - Tuổi thọ ống: > 20 năm
87 Van khóa hàn nhiệt các loại 30 cái - Van khóa của ống có đường kính: từ 20 mm đến 40 mm; - Chiều dày thành ống: từ 2,5 mm - 4,5 mm; - Vật liệu: PPR/inox - Nhiệt độ làm việc tối đa: 60 độ C; - áp suất làm việc tối đa: 15 bar; - Tuổi thọ ống: > 20 năm
88 Côn thu 25-20 20 cái Vật liệu :PVC
89 Côn thu 32-25 30 cái Vật liệu :PVC
90 Cút d32 20 cái Vật liệu :PVC
91 Cút d20 30 cái Vật liệu :PVC
92 Măng xông d32 30 cái Vật liệu :PVC
93 Măng xông d25 20 cái Vật liệu :PVC
94 Măng xông d20 30 cái Vật liệu :PVC
95 Inox 316 chế tạo giá đỡ hệ thống 300 kg - Tiêu chuẩn: + ASTM/ASME: UNS S31600/S31603 - Thành phần chính: Carbon (max 0,08%); Mangan (max 2%); Photpho (max 0,045%); Crom (16 - 18%); Niken (10 - 14%); - Khả năng chịu môi trường và chống ăn mòn;
96 Thép chữ I (100 x 55 x 45) 200 kg - Kích thước cạnh: 100 x 55 mm; - Chiều dày: 4,5 mm; - Chiều dài mỗi thanh 6000 mm; - Khối lượng: min 9,46 kg/m; - Thành phần: Cacbon (max 0,27%); Silic (max: 0,15 - 0,4%); Mangan (max: 1,2%); Đồng (max 0,3%); Niken (max 0,3%)
97 Inox hộp (100 x 50 x 2,5) 220 kg - Kích thước hộp: 50 x 100 mm; - Độ dày: 2,5 mm; - Quy cách chiều dài: 6000 mm/cây; - Mac thép: SUS 304; - Độ bóng bề mặt: BA/HL/No4; - Chất lượng: loại I; - Khối lượng 1 cây: min 28 kg
98 Inox tấm dày 1 mm 230 kg - Mác thép: inox 316; - Tiêu chuẩn: JIS; AISI; ASTM; GB; - Chiều dày: 1 mm; - Khổ rộng: 1000 mm và 1500 mm; - Bề mặt: BA/2B/No1/2line; - Thành phần chính: Carbon (max 0,08%); Mangan (max 2%); Photpho (max 0,045%); Crom (16 - 18%); Niken (10 - 14%); - Khả năng chịu môi trường và chống ăn mòn;
99 Inox tấm dày 2 mm 230 kg - Mác thép: inox 316; - Tiêu chuẩn: JIS; AISI; ASTM; GB; - Chiều dày: 2 mm; - Khổ rộng: 1000 mm và 1500 mm; - Bề mặt: BA/2B/No1/2line; - Thành phần chính: Carbon (max 0,08%); Mangan (max 2%); Photpho (max 0,045%); Crom (16 - 18%); Niken (10 - 14%); - Khả năng chịu môi trường và chống ăn mòn;
100 Inox tấm dày 3 mm 230 kg - Mác thép: inox 316; - Tiêu chuẩn: JIS; AISI; ASTM; GB; - Chiều dày: 3 mm; - Khổ rộng: 1000 mm và 1500 mm; - Bề mặt: BA/2B/No1/2line; - Thành phần chính: Carbon (max 0,08%); Mangan (max 2%); Photpho (max 0,045%); Crom (16 - 18%); Niken (10 - 14%); - Khả năng chịu môi trường và chống ăn mòn;
101 Đèn UV 100 cái - Lưu lượng nước: 12 Gallon/phút; - Tia UV: UVC; - Áp suất hoạt động tối đa: 125 psi; - Chiều dài bóng: 93cm - Công suất điện: 55W - Tuổi thọ đèn: 9000 giờ; - Vỏ chế tạo bằng inox 304; đường kính ống vào/ra: 27 mm - Tính năng: Có đèn báo khi bóng UV không hoạt động không bình thường
102 Inox tấm dày 5 mm 200 kg - Mác thép: inox 316; - Tiêu chuẩn: JIS; AISI; ASTM; GB; - Chiều dày: 5 mm; - Khổ rộng: 1000 mm và 1500 mm; - Bề mặt: BA/2B/No1/2line; - Thành phần chính: Carbon (max 0,08%); Mangan (max 2%); Photpho (max 0,045%); Crom (16 - 18%); Niken (10 - 14%); - Khả năng chịu môi trường và chống ăn mòn;
103 Giá đỡ đường ống 100 m Vật liệu thép CT3 sơn chống gỉ
104 Đai xiết inox 10 kg Vật liệu inox 304
105 Máng dẫn 150 m Vật liệu HDPE
106 Cốt bấm đầu dây diện 3 gói Vật liệu đồng pha nhôm, bọc nhựa
107 Cát thạch anh 600 kg - Dạng hạt, nhiều góc cajh; - Màu sắc: trắng ngà, vàng nâu; - Kích thước hạt: từ 0,4 - 2,5 mm; - Tỷ trọng: 1400 kg/m3; - Hàm lượng SiO2 > 99,4%; Al2O3: 0,1%; oxit sắt:
108 Tấm lắng lamen 30 m2 - Tấm lắng làm bằng nhựa PVC nguyên sinh, khử tĩnh điện, chống UV, chống lão hóa; - Nghiêng góc: 60 độ, đan chéo hoặc theo 1 chiều; - Kích thước ống: Từ 40x40 mm cho tới 54 x 54 mm; - Chiều cao tấm lắng > 860 mm; - Độ dày tấm lắng: 0,5 mm
109 Than hoạt tính 800 kg - Than dạng hạt; màu đen, khô, rời, có góc cạnh; - Kích thước hạt: 1,6 - 2,5 mm; - Tỷ trọng than: 520 - 550 kg/m3; - Độ hấp phụ Xanh metylen: 130 - 170 mg/g; hấp phụ iot: 650 - 850 mg/g; - Độ cứng > 95%; - Độ ẩm
110 Lọ đựng mẫu 100 chiếc - Chế tạo bằng nhựa nguyên sinh; - Thể tích chứa từ: 50 ml đến 500 ml; - Có nắp ren vặn hoặc nắp bịt; - Chiều dày: 0,5 - 1,5 mm; - Chịu môi trường; - Có kẻ vạch định mức rõ ràng; - Tiêu chuẩn ISO13485:2016 hoặc tương đương;
111 Thùng nhựa 5 chiếc - Thể tích chứa từ: 2000 ml đến 5000 ml; - Chế tạo bằng nhựa nguyên sinh; - Chiều dày: 0,5 - 1,5 mm; - Chịu môi trường; - Có kẻ vạch định mức rõ ràng; - Có nắp đậy kín;
112 Ca nhựa 5 chiếc - Thể tích chứa 500 ml; - Chế tạo bằng nhựa nguyên sinh; - Chiều dày: 0,5 mm - Chịu môi trường; - Có nắp đậy kín; tay cầm;
113 Xô nhựa 20 chiếc - Thể tích chứa từ: 1000 ml đến 2000 ml; - Chế tạo bằng nhựa nguyên sinh; - Chiều dày: 1 - 1,5 mm; - Chịu môi trường; - Có nắp đậy kín;
114 Bút ghi kính 20 cái - Bút lông dầu; - Độ rộng nét viết: 0,4 mm và 1mm; - Số đầu bút: 2; - Trọng lượng: 10 gam; - Màu: xanh, đỏ, đen
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->