Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ và vật tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210503412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ và vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210466770 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NS NN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 08:51:00 đến ngày 2021-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,511,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Axetonitrryl HPLC CH3CN | 1 | Chai 2,5 lít | Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu d = 0,786 ± 0,001 g/cm3 (25oC) Nhiệt độ sôi: 81-82oC Chiết suất: 1,344 (20oC) | ||
| 2 | Metanol CH3OH | 1 | Chai 2,5 lít | Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu d = 0,791 ± 0,001 g/cm3 (25 oC) Nhiệt độ sôi: 64,7 oC Chiết suất: 1,329 (20 oC) | ||
| 3 | Clorofom CHl3 | 1 | Chai 2,5 lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 4 | Axeton CH3COCH3 | 1 | Chai 2,5 lít | Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu d = 0,791 ± 0,001 g/cm3 (25 oC) Nhiệt độ sôi: 56 oC Chiết suất: 1,359 (20 oC) | ||
| 5 | Diazodinitrophenol C6H2N4O5 | 1 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 6 | 1,3-dinitrobenzen C6H4(NO2)2 | 1 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 7 | 2,6-dinitrotoluen C6H3CH3(NO2)2 | 1 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 8 | Dinitrotoluen CH3C6H3(NO2)2 | 1 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 9 | 2,4,6- trinitrophenol (O2N)3C6H2OH | 1 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 10 | 2-amino-3,6 dinitrotoluen C7H7N3O4 | 1 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 11 | 2-amino-4,6- dinitrotoluen C7H7N3O4 | 1 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 12 | 3-amino-2,4- dinitrotoluen C7H7N3O4 | 1 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 13 | 3-amino-2,6- dinitrotoluen C7H7N3O4 | 1 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 14 | 2,6-dinitrotoluen C6H3CH3(NO2)2 | 1 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 15 | 2,5-dinitrotoluen C7H6N2O4 | 1 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 16 | K2SO4 | 1 | Lọ 250g | Tinh khiết loại PA Dạng: rắn kết tinh màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,9% d = 2,66 ± 0,01 g/cm3 Nhiệt độ nóng chảy: 1069 oC | ||
| 17 | Diphenylamin (DPA) (C6H5)2NH | 1 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 18 | NaOH | 1 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: viên, màu trắng, không mùi Hàm lượng: ≥ 99,9% Nhiệt độ nóng chảy: 318 oC Độ hòa tan trong nước: 1260 g/L ở 20 oC | ||
| 19 | Diphenoxyl azo C12H10N2 | 1 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 20 | 2,2' dinitro diphenoxyl azo O2NC6H4C6H4NO2 | 2 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 21 | 3,3' dinitro diphenoxyl azO O2NC6H4C6H4NO2 | 2 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 22 | 4,4' dinitro diphenoxyl azo O2NC6H4C6H4NO2 | 2 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 23 | 2-amino phenol H2NC6H4OH | 2 | Lọ 500ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 24 | 2,4 diamino phenol (H2N)2C6H3OH | 2 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 25 | Butanol C4H9OH | 2 | Chai 2,5 lít | Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,0 % d = 0,81 ± 0,01 g/mL (25 oC) Nhiệt độ sôi: 116-118 oC Chiết suất: 1,399 (20 oC) | ||
| 26 | Etanol CH3CH¬2OH | 2 | Chai 2,5 lít | Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,9 % d = 0,791 ± 0,001 g/cm3 (25 oC) Nhiệt độ sôi: 64,7 oC Chiết suất: 1,329 (20 oC) | ||
| 27 | n- hexan cho sắc ký CH3(CH2)4CH3 | 2 | Chai 2,5 lít | Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,9 % d = 0,659 ± 0,001 g/cm3 (25 oC) Nhiệt độ sôi: 69 oC Chiết suất: 1,375 (20 oC) | ||
| 28 | KMnO4 | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: tinh thể, màu tím đậm Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 240 oC | ||
| 29 | K2Cr2O7 | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: chất rắn tinh thẻ màu đỏ-cam Hàm lượng: ≥ 99,98 % d = 2,676 ± 0,001 g/cm3 (20 oC) Nhiệt độ sôi: 500 oC Nhiệt độ nóng chảy: 398 ℃ | ||
| 30 | Sắt Nano hóa trị 0, 35-45nm | 10 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 31 | H2O2 | 80 | lọ 500ml | Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu, tan trong nước Hàm lượng: 34,5 - 36,5 % d = 1,130 ± 0,001 g/cm3 (20 oC) | ||
| 32 | FeSO4 | 30 | lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: tinh thể hình thoi, màu xanh nhạt Hàm lượng: ≥ 99,9 % d = 1,898 ± 0,001 g/cm3 (25 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 680 oC | ||
| 33 | CaCl2 | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: viên, màu trắng (cỡ hạt ≤ 7 mm) Hàm lượng: ≥ 98,0 % d = 2,15 ± 0,01 g/cm3 (20 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 772 oC | ||
| 34 | EDTA | 2 | Hộp 1,0kg | Tinh khiết loại PA | ||
| 35 | Hydroxyl etylendiamin tetraaxetic (HEDTA) | 2 | Hộp 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 36 | Axit stearic CH3(CH2)16COOH | 2 | Hộp 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 37 | Oxyetyliden diphotphonic axit (OEDPA) | 2 | Hộp 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 38 | Dietylentriamin penta axetic axit (DEPA) | 2 | Hộp 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 39 | Natri axetat CH3COONa | 2 | Hộp 1,0kg | Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % tonc: > 300 oC pH = 7,5 - 9,2 (20 oC, 5 %) | ||
| 40 | Axit sunfuric H2SO4 | 2 | Chai 1,0 lít | Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: 99,999 % d = 1,840 ± 0,001 g/cm3 (25oC) Nhiệt độ sôi: ~ 290 oC | ||
| 41 | Axit clohydric 37% HCl | 2 | Chai 500ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 42 | Axit nitric 70% HNO3 | 2 | Chai 500ml | Tinh khiết loại PA d = 1,37 - 1,41g/cm3 (20 oC) Nhiệt độ sôi: 120,5 oC | ||
| 43 | Axit phophoric H3PO4 | 2 | Chai 500ml | Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ sôi: 158 oC d = 1,685 ± 0,001 g/mL (25 oC) Chiết suất: 1,3420 (20 oC) | ||
| 44 | Axit Capric CH3(CH2)8COOH | 2 | Kg | Tinh khiết loại PA | ||
| 45 | Kali hydrophotphat KH2PO4 | 2 | Hộp 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 46 | Natri nitrat NaNO3 | 2 | Hộp 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 47 | Natri hydrophotphat Na2HPO4 | 1 | Hộp 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: bột hoặc tinh thể, màu trắng Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 248-250 oC | ||
| 48 | Metyl ete C3H8O | 2 | Chai 1,0 Lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 49 | Amoni xitrat C6H11NO7 | 2 | Hộp 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 50 | Natri hydroxit NaOH | 2 | Hộp 1,0kg | Tinh khiết loại PA Dạng: viên, màu trắng, không mùi Hàm lượng ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 318 oC Độ hòa tan trong nước: 1260 g/L ở 20 oC | ||
| 51 | Nước cất deion cho ICP/MS | 200 | Lít | Tinh khiết loại PA Độ dẫn: | ||
| 52 | Thimol ftalein C27H30O5S | 1 | Lọ 100g | Tinh khiết loại P | ||
| 53 | Mono cloramin B C6H5SO2NClNa.3H2O | 2 | lọ 500g | Tinh khiết loại P | ||
| 54 | Axit axetic CH3CO2H | 2 | lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 55 | Pyridin C5H5N | 2 | Chai 100ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 56 | Dimedon C8H12O2 | 2 | lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 57 | KMnO4 | 2 | lọ 250g | Tinh khiết loại PA Dạng: tinh thể, màu tím đậm Hàm lượng: ≥ 99,0 % Nhiệt độ nóng chảy: 240 oC | ||
| 58 | Na2S2O3 | 2 | lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 59 | Natri borat Na2B4O7 | 2 | lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 60 | Natri sunfua Na2S | 2 | lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 61 | Sắt (III) clorua FeCl3 | 2 | lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: bột, màu vàng Hàm lượng: ≥ 99,9 % d = 2,898 ± 0,001 g/cm3 Nhiệt độ nóng chảy: 306 oC | ||
| 62 | Sắt (II) sunfat FeSO4 | 2 | lọ 500g | Tinh khiết loại PA Dạng: tinh thể hình thoi, màu xanh nhạt Hàm lượng: ≥ 99,9 % d = 1,898 ± 0,001 g/cm3 (25 oC) Nhiệt độ nóng chảy: 680 oC | ||
| 63 | Mangan (II) sunfat MnSO4 | 2 | lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 64 | Thủy ngân clorua HgCl2 | 2 | lọ 25g | Tinh khiết loại PA | ||
| 65 | Axit sunfuric dùng cho ICP/MS H2SO4 | 2 | lít | Tinh khiết loại PA Dạng: lỏng, không màu Hàm lượng: 99,999 % d = 1,840 ± 0,001 g/cm3 (25oC) Nhiệt độ sôi: ~ 290 oC | ||
| 66 | KNO3 | 2 | lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 67 | Toluen C6H5CH3 | 2 | lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 68 | Xylen C6H4(CH3)2 | 2 | lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 69 | PAC | 500 | Kg | Tinh khiết loại P | ||
| 70 | PAM | 200 | Kg | Tinh khiết loại P | ||
| 71 | Sắt Nano hóa trị 0 | 50 | Kg | Tinh khiết loại PA | ||
| 72 | H2O2, 30% | 800 | lít | Tinh khiết loại P | ||
| 73 | FeSO4 | 600 | Kg | Tinh khiết loại P | ||
| 74 | NaOH | 200 | Kg | Tinh khiết loại P | ||
| 75 | H2SO4 | 200 | lít | Tinh khiết loại P | ||
| 76 | Bình hút ẩm có vòi | 10 | chiếc | Thủy tinh trung tính | ||
| 77 | Cốc thuỷ tinh chịu nhiệt 1000ml | 10 | chiếc | Thủy tinh trung tính | ||
| 78 | Cốc thuỷ tinh chịu nhiệt 500ml | 10 | chiếc | Thủy tinh trung tính | ||
| 79 | Cốc thuỷ tinh chịu nhiệt 200ml | 10 | chiếc | Thủy tinh trung tính | ||
| 80 | Phễu thủy tinh 10 | 10 | chiếc | Thủy tinh trung tính, đường kính 10cm | ||
| 81 | Phễu thủy tinh 11 | 10 | chiếc | Thủy tinh trung tính, đường kính 11cm | ||
| 82 | Cột sắc ký HPLC (Agilent-Mỹ) (01 cột kỵ nước và 01 cột ưa nước) | 1 | chiếc | - Tên cột: Hypersil C18 - Loại cột: Cột pha đảo - Chiều dài 250 mm, Đường kính bên trong 4,6 mm - Kích cỡ hạt nhồi: 5,0 µm - Nồng độ carbon nạp vào cột: 10% | ||
| 83 | Giấy lọc băng xanh | 5 | Hộp | - Kích thước lỗ lọc: 11µm | ||
| 84 | Van phao điện (Hino) | 5 | Cái | - Điện áp 220V; - Dòng điện chịu tải max = 15A; - Số lần đóng/ngắn = 1 triệu lần; - Phạm vi điều khiển: 0,2 - 0,5 m; - Nhiệt độ làm việc: 5 - 60 độ C; - Vật liệu: Nhựa ABS, PP và thép không gỉ; | ||
| 85 | Dây điện các loại (Trần phú) | 300 | m | - Loại dây: dây đôi mềm dẹt; cáp hạ thế CVV - Số lõi: 2 và 4 lõi - Mặt cắt định danh 4 mm2; - Quy cách: Cu/PVC/PVC; - Đường kính gần đúng: 2,55 mm; - Chiều dày cách điện danh định: 1,0 mm; - Chiều dày vỏ bọc danh định: 1,8 mm; - Điện áp danh định: 0,6/1 kV | ||
| 86 | Ống hàn nhiệt các loại | 300 | m | - Đường kính: từ 20 mm đến 40 mm; - Chiều dày thành ống: từ 2,5 mm - 4,5 mm; - Vật liệu: PPR - Nhiệt độ làm việc tối đa: 600C; - áp suất làm việc tối đa: 15 bar; - Tuổi thọ ống: > 20 năm | ||
| 87 | Van khóa hàn nhiệt các loại | 30 | cái | - Van khóa của ống có đường kính: từ 20 mm đến 40 mm; - Chiều dày thành ống: từ 2,5 mm - 4,5 mm; - Vật liệu: PPR/inox - Nhiệt độ làm việc tối đa: 60 độ C; - áp suất làm việc tối đa: 15 bar; - Tuổi thọ ống: > 20 năm | ||
| 88 | Côn thu 25-20 | 20 | cái | Vật liệu :PVC | ||
| 89 | Côn thu 32-25 | 30 | cái | Vật liệu :PVC | ||
| 90 | Cút d32 | 20 | cái | Vật liệu :PVC | ||
| 91 | Cút d20 | 30 | cái | Vật liệu :PVC | ||
| 92 | Măng xông d32 | 30 | cái | Vật liệu :PVC | ||
| 93 | Măng xông d25 | 20 | cái | Vật liệu :PVC | ||
| 94 | Măng xông d20 | 30 | cái | Vật liệu :PVC | ||
| 95 | Inox 316 chế tạo giá đỡ hệ thống | 300 | kg | - Tiêu chuẩn: + ASTM/ASME: UNS S31600/S31603 - Thành phần chính: Carbon (max 0,08%); Mangan (max 2%); Photpho (max 0,045%); Crom (16 - 18%); Niken (10 - 14%); - Khả năng chịu môi trường và chống ăn mòn; | ||
| 96 | Thép chữ I (100 x 55 x 45) | 200 | kg | - Kích thước cạnh: 100 x 55 mm; - Chiều dày: 4,5 mm; - Chiều dài mỗi thanh 6000 mm; - Khối lượng: min 9,46 kg/m; - Thành phần: Cacbon (max 0,27%); Silic (max: 0,15 - 0,4%); Mangan (max: 1,2%); Đồng (max 0,3%); Niken (max 0,3%) | ||
| 97 | Inox hộp (100 x 50 x 2,5) | 220 | kg | - Kích thước hộp: 50 x 100 mm; - Độ dày: 2,5 mm; - Quy cách chiều dài: 6000 mm/cây; - Mac thép: SUS 304; - Độ bóng bề mặt: BA/HL/No4; - Chất lượng: loại I; - Khối lượng 1 cây: min 28 kg | ||
| 98 | Inox tấm dày 1 mm | 230 | kg | - Mác thép: inox 316; - Tiêu chuẩn: JIS; AISI; ASTM; GB; - Chiều dày: 1 mm; - Khổ rộng: 1000 mm và 1500 mm; - Bề mặt: BA/2B/No1/2line; - Thành phần chính: Carbon (max 0,08%); Mangan (max 2%); Photpho (max 0,045%); Crom (16 - 18%); Niken (10 - 14%); - Khả năng chịu môi trường và chống ăn mòn; | ||
| 99 | Inox tấm dày 2 mm | 230 | kg | - Mác thép: inox 316; - Tiêu chuẩn: JIS; AISI; ASTM; GB; - Chiều dày: 2 mm; - Khổ rộng: 1000 mm và 1500 mm; - Bề mặt: BA/2B/No1/2line; - Thành phần chính: Carbon (max 0,08%); Mangan (max 2%); Photpho (max 0,045%); Crom (16 - 18%); Niken (10 - 14%); - Khả năng chịu môi trường và chống ăn mòn; | ||
| 100 | Inox tấm dày 3 mm | 230 | kg | - Mác thép: inox 316; - Tiêu chuẩn: JIS; AISI; ASTM; GB; - Chiều dày: 3 mm; - Khổ rộng: 1000 mm và 1500 mm; - Bề mặt: BA/2B/No1/2line; - Thành phần chính: Carbon (max 0,08%); Mangan (max 2%); Photpho (max 0,045%); Crom (16 - 18%); Niken (10 - 14%); - Khả năng chịu môi trường và chống ăn mòn; | ||
| 101 | Đèn UV | 100 | cái | - Lưu lượng nước: 12 Gallon/phút; - Tia UV: UVC; - Áp suất hoạt động tối đa: 125 psi; - Chiều dài bóng: 93cm - Công suất điện: 55W - Tuổi thọ đèn: 9000 giờ; - Vỏ chế tạo bằng inox 304; đường kính ống vào/ra: 27 mm - Tính năng: Có đèn báo khi bóng UV không hoạt động không bình thường | ||
| 102 | Inox tấm dày 5 mm | 200 | kg | - Mác thép: inox 316; - Tiêu chuẩn: JIS; AISI; ASTM; GB; - Chiều dày: 5 mm; - Khổ rộng: 1000 mm và 1500 mm; - Bề mặt: BA/2B/No1/2line; - Thành phần chính: Carbon (max 0,08%); Mangan (max 2%); Photpho (max 0,045%); Crom (16 - 18%); Niken (10 - 14%); - Khả năng chịu môi trường và chống ăn mòn; | ||
| 103 | Giá đỡ đường ống | 100 | m | Vật liệu thép CT3 sơn chống gỉ | ||
| 104 | Đai xiết inox | 10 | kg | Vật liệu inox 304 | ||
| 105 | Máng dẫn | 150 | m | Vật liệu HDPE | ||
| 106 | Cốt bấm đầu dây diện | 3 | gói | Vật liệu đồng pha nhôm, bọc nhựa | ||
| 107 | Cát thạch anh | 600 | kg | - Dạng hạt, nhiều góc cajh; - Màu sắc: trắng ngà, vàng nâu; - Kích thước hạt: từ 0,4 - 2,5 mm; - Tỷ trọng: 1400 kg/m3; - Hàm lượng SiO2 > 99,4%; Al2O3: 0,1%; oxit sắt: | ||
| 108 | Tấm lắng lamen | 30 | m2 | - Tấm lắng làm bằng nhựa PVC nguyên sinh, khử tĩnh điện, chống UV, chống lão hóa; - Nghiêng góc: 60 độ, đan chéo hoặc theo 1 chiều; - Kích thước ống: Từ 40x40 mm cho tới 54 x 54 mm; - Chiều cao tấm lắng > 860 mm; - Độ dày tấm lắng: 0,5 mm | ||
| 109 | Than hoạt tính | 800 | kg | - Than dạng hạt; màu đen, khô, rời, có góc cạnh; - Kích thước hạt: 1,6 - 2,5 mm; - Tỷ trọng than: 520 - 550 kg/m3; - Độ hấp phụ Xanh metylen: 130 - 170 mg/g; hấp phụ iot: 650 - 850 mg/g; - Độ cứng > 95%; - Độ ẩm | ||
| 110 | Lọ đựng mẫu | 100 | chiếc | - Chế tạo bằng nhựa nguyên sinh; - Thể tích chứa từ: 50 ml đến 500 ml; - Có nắp ren vặn hoặc nắp bịt; - Chiều dày: 0,5 - 1,5 mm; - Chịu môi trường; - Có kẻ vạch định mức rõ ràng; - Tiêu chuẩn ISO13485:2016 hoặc tương đương; | ||
| 111 | Thùng nhựa | 5 | chiếc | - Thể tích chứa từ: 2000 ml đến 5000 ml; - Chế tạo bằng nhựa nguyên sinh; - Chiều dày: 0,5 - 1,5 mm; - Chịu môi trường; - Có kẻ vạch định mức rõ ràng; - Có nắp đậy kín; | ||
| 112 | Ca nhựa | 5 | chiếc | - Thể tích chứa 500 ml; - Chế tạo bằng nhựa nguyên sinh; - Chiều dày: 0,5 mm - Chịu môi trường; - Có nắp đậy kín; tay cầm; | ||
| 113 | Xô nhựa | 20 | chiếc | - Thể tích chứa từ: 1000 ml đến 2000 ml; - Chế tạo bằng nhựa nguyên sinh; - Chiều dày: 1 - 1,5 mm; - Chịu môi trường; - Có nắp đậy kín; | ||
| 114 | Bút ghi kính | 20 | cái | - Bút lông dầu; - Độ rộng nét viết: 0,4 mm và 1mm; - Số đầu bút: 2; - Trọng lượng: 10 gam; - Màu: xanh, đỏ, đen |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi