Gói thầu: Gói thầu TB4: Mua sắm thiết bị, vật tư, linh kiện điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210459385-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu TB4: Mua sắm thiết bị, vật tư, linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20210459317 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 22:47:00 đến ngày 2021-05-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 878,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Truyền cảm | 1 | Chiếc | Loại HSCSAAN015PAAA5 (hoặc tương đương) Sử dụng để đo áp suất tĩnh của dòng khí; Nguồn nuôi: 4,75VDC đến 5,25VDC; Dải đo áp suất: từ 0 đến 15PSI (Từ 0 đến 775,725mmHg); Tín hiệu đầu ra Analog từ 0,5VDC đến 4,5VDC; Kích thước đầu thu 4,93mm; Độ chính xác trong khoảng nhiệt độ 00C đến 500C: 0,25%; Nhiệt độ làm việc: từ 200C đến +850C. | ||
| 2 | Truyền cảm | 1 | Chiếc | Loại: HSCSAAN015PGAA5 (hoặc tương đương) Sử dụng để đo áp suất động của dòng khí; Nguồn nuôi: 4,75VDC đến 5,25VDC; Dải đo áp suất: từ 0 đến 1,1PSI (Từ 0 đến 56,886mmHg); Tín hiệu đầu ra Analog: từ 0,5VDC đến 4,5VDC; Hai đầu thu, kích thước mỗi đầu thu: 4,93mm; Độ chính xác trong khoảng nhiệt độ 00C đến 500C: 0,25%; Nhiệt độ làm việc: từ 200C đến +850C. | ||
| 3 | IC | 14 | Chiếc | Loại: ULN2803ADWR (hoặc tương đương) Điện áp V¬cc max: 50V Điện áp đầu vào: | ||
| 4 | IC | 20 | Chiếc | Loại: ADM232AARNZ (hoặc tương đương) Chức năng: Transceiver Tốc độ dữ liệu: 200 kb/s Điện áp nguồn tối đa: 5.5V Điện áp nguồn tối thiểu: 4.5V Dòng cấp nguồn vận hành: 8mA Nhiệt độ làm việc: 40oC - 85oC | ||
| 5 | IC | 20 | Chiếc | Loại: AD7894ARZ2REEL7 (hoặc tương đương) Loại giao diện: SPI Độ phân giải: 14bit Số lượng kênh: 1 Tốc độ lấy mẫu: 200 kS/s Nhiệt độ làm việc: 40oC - 85oC Điện áp đầu vào: +/ 2.5V Điện áp cấp vận hành: 5V | ||
| 6 | Bộ khuếch đại | 20 | Chiếc | Loại: УСС202 (hoặc tương đương) Hệ số khuếch đại: 500 ± 50. Dòng sử dụng, không lớn hơn 120 mА. Điện áplớn nhất cửa ra, không nhỏ hơn 12 В. Điện áp xoay chiều: 27±2,7 В. | ||
| 7 | Cơ cấu giảm chấn | 3 | Bộ | (6±0,6) Kg | ||
| 8 | Bo mạch chính của card nguồn | 5 | Bộ | Đảm bảo cung cấp nguồn cho hệ thống; chịu được tác động cơ, lý, hóa của môi trường. | ||
| 9 | Dây dẫn điện | 200 | Mét | Tiết diện 0.3 mm có vỏ amiang | ||
| 10 | Vật liệu cách nhiệt | 10.000 | gam | 11000C | ||
| 11 | Vật liệu bịt kín | 4 | Tuýp | Silicon, ngâm trong nước 30 ngày | ||
| 12 | Thiết bị lưu trữ | 4 | Bộ | Loại: USB Hercules (hoặc tương đương) Dung lượng: 512MB; Nguồn nuôi: 5VDC±10%; Dòng điện tiêu thụ cực đại ở chế độ đọc: 120mA; Dòng điện tiêu thụ cực đại chế độ ghi: 139mA; Tương thích với chuẩn USB 2.0 và USB 1.1; Tốc độ truyền dữ liệu tới 60MB/s; Nhiệt độ làm việc từ 40 đến +850C | ||
| 13 | Bộ vi xử lý trung tâm | 2 | Bộ | Hãng: Altera (hoặc tương đương) Biến đổi tín hiệu tương tựsố (ADC) | ||
| 14 | Cấu hình cho bộ vi xử lý | 2 | Bộ | Hãng: Altera (hoặc tương đương) Biến đổi tín hiệu tương tựsố (ADC) | ||
| 15 | Bộ xử lý trung tâm | 2 | Bộ | Hãng: Atmega (hoặc tương đương) Biến đổi tín hiệu tương tựsố (ADC) | ||
| 16 | Dây dẫn điện | 550 | M | Tiết diện 0.3mm chịu nhiệt | ||
| 17 | Bộ linh kiện máy tính | 5 | Bộ | Ram DDR4: 266MHz, 16 Gb Ổ cứng WD HDD: 11b Nguồn FSP: 600W | ||
| 18 | Bộ nhớ ngoài | 18 | Bộ | Loại: USB Hercules 512MB USB (hoặc tương đương) Dung lượng: 512MB; Nguồn nuôi: 5VDC±10%; Dòng điện tiêu thụ cực đại ở chế độ đọc: 120mA; Dòng điện tiêu thụ cực đại chế độ ghi: 139mA; Tương thích với chuẩn USB 2.0 và USB 1.1; Tốc độ truyền dữ liệu tới 60MB/s; Nhiệt độ làm việc từ 40 đến +850C | ||
| 19 | Bộ xử lý trung tâm | 8 | Bộ | Loại: TS7250V2 (hoặc tương đương) CPU: Marvell PXA166 800MHz ARM; Ram: 512MB DDR3; Bộ nhớ trong 2GB SLC eMMC Flash; 01 cổng ethernet 10/100; 02 cổng USB; 02 cổng nối tiếp RS232; 01 cổng RS485; 01 Bus PC/104; Nguồn nuôi: 5VDC hoặc 8 đến 28VDC; Công suất tiêu thụ tối đa 2,58w Nhiệt độ làm việc: từ 400C đến + 850C; Sử dụng hệ điều hành Linux. | ||
| 20 | Bóng máy chiếu | 2 | Chiếc | Có chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế; Thông số kỹ thuật theo datasheet của nhà sản xuất. | ||
| 21 | UPS | 4 | Chiếc | Loại: Santak2KVA (hoặc tương đương) Nguồn vào: 220VAC; 166 ~ 274VAC; 50Hz (46 ~ 54Hz) Nguồn ra: Công suất 2000VA/1200W; điện áp 220VAC +/ 10%; tần số 50Hz +/ 1Hz; hiệu suất >95%; khả năng chịu quá tải 110%. | ||
| 22 | Bộ đổi nguồn | 2 | Chiếc | ~220V/=27V16,7A | ||
| 23 | Bộ đổi nguồn | 2 | Chiếc | ~220V/=5V5A | ||
| 24 | Card rơ le | 2 | Chiếc | Cách ly tín hiệu điều khiển 64 kênh | ||
| 25 | Động cơ điện | 3 | Chiếc | Loại: MRj3350 (hoặc tương đương) Tần số đáp ứng lớn 2100Hz; Độ phân giải cao: 18 bit 262144 P/rev; Nguồn cấp: 3 pha 200230VAC, 50/60Hz; Công suất: 3.5 kW | ||
| 26 | Vật tư khác | 6 | Bộ | Nhựa thông: 300g; Hàm lượng > 90%. Thiếc hàn: 500g; Hàm lượng thiếc: 80%; Đường kính: 1.5mm. Cồn công nghiệp: 2 lít; Hàm lượng: 96% | ||
| 27 | Bộ vi xử lý trung tâm | 2 | Bộ | Hãng: Altera (hoặc tương đương) Biến đổi tín hiệu tương tựsố (ADC) | ||
| 28 | Bo mạch chính | 2 | Chiếc | Chuẩn hoá các tín hiệu liên tục; Chuẩn hoá các tín hiệu ngắt quãng | ||
| 29 | Khối đầu thu động, tĩnh áp | 2 | Chiếc | Kích thước đầu thu 4,93mm; Dải đo áp suất: từ 0 đến 15PSI (Từ 0 đến 775,725mmHg); | ||
| 30 | Dây điện | 20 | Mét | Tiết diện 0,3mm vỏ phòng sóng sử dụng cho hàng không | ||
| 31 | Dây điện | 500 | Mét | Tiết diện 0,5mm vỏ chịu nhiệt sử dụng cho hàng không | ||
| 32 | Dây điện | 350 | Mét | Tiết diện 0,5mm vỏ phòng sóng sử dụng cho hàng không | ||
| 33 | Dây dẫn điện | 200 | Mét | Tiết diện 1.5mm, vỏ PVC cách nhiệt, cách điện tốt. | ||
| 34 | Ống gen nhựa | 16 | Mét | Tiết diện 3mm, chịu nhiệt. | ||
| 35 | Vi mạch | 2 | Bộ | Loại: AD8495 (hoặc tương đương) Điện áp hoạt động: 2.7 – 36VDC (cấp nguồn 5VDC khi dùng với hệ 5V) Trở kháng ngõ vào: 60kΩ Điện áp ngõ ra: GND+0.025 – VCC0.1 Khoảng nhiệt độ đọc: 25 – 400ºC (K type) Nhiệt độ chuyển đồi: 5mV/C | ||
| 36 | Vi mạch | 2 | Bộ | Loại: MA741 (hoặc tương đương) Tần số tối thiểu: 698 MHz Tần số tối đa: 3.5 GHz Trở kháng: 50 Ohms Số băng tần: 2 Band | ||
| 37 | Vi mạch | 20 | Chiếc | Loại: УД6A (hoặc tương đương) Điện áp: ±15 v ±10%; Dòng sử dụng không lớn hơn: 5,0 mА; Nhiệt độ làm việc: 60°C 125°С; | ||
| 38 | Vi mạch | 20 | Chiếc | Loại: 1KЛА7 (hoặc tương đương) Nhiệt độ làm việc: 60°С 125°С. Dòng sử dụng, không lớn hơn: 0,006 mА. Điện áp: 4,213,5 V. | ||
| 39 | Diode | 20 | Chiếc | Loại: 2Д102AOC (hoặc tương đương) Điện áp làm việc lớn nhất 1 chiều: 250v; Dòng một chiều lớn nhất: 100 mА; Tần số làm việc: 1 kHz; Sụt áp : không lớn hơn 1V khi dòng 100 mA; Dòng ngược không lớn hơn 0,1 µА khi Uoбp 250v. | ||
| 40 | Diode | 20 | Chiếc | Loại: 2Д105AOC (hoặc tương đương) Điện áp ngược lớn nhất: 100В; Dòng lớn nhất Inpmax : 30 mА; Tần số làm việc fд: 150 kHz; Điện áp một chiều Unp không lớn hơn 2V khi Inp 2 mА; Dòng ngược không lớn hơn 5 µА khi điện áp 75 v; Thời gian hồi phục: 0,5 µs; Tổng điện dung: Сд 0,7 pF khi điện áp 1V | ||
| 41 | Diode ổn áp | 20 | Chiếc | Loại: 2C175ЖOC (hoặc tương đương) Điện áp ổn định 7,5 В khi Iст 4 mА; Dải điện áp 7,1 7,9v; Hệ số nhiệt: ±0,07 %/°С; Dải thay đổi điện áp ổn định: ±1,5 %; Độ sai lệch điện trở ổn định : 20 Ом khi Iст 4 mА; Dòng ổn định cho phép nhỏ nhất: 0,5 mА; Dòng ổn định cho phép lớn nhất: 20 mА; | ||
| 42 | Vi mạch | 30 | Chiếc | Loại: 580BИ53 (hoặc tương đương) Điện áp ngược lớn nhất: 100 v; Dòng lớn nhất 30 mА; fд Tần số làm việc : 150 kHz; Điện áp thuận: Không lớn hơn 2v khi Inp 2 mА; Dòng ngược: Không lớn hơn5 µА khi điệp áp ngược 75 v; Thời gian hồi phục: 0,5 µs; Tổng điện dung: 0,7 pF khi điện áp 1v | ||
| 43 | Vi mạch | 2 | Chiếc | Loại: 580BM80 (hoặc tương đương) Điện áp ngược lớn nhất: 100v; Dòng thuận lớn nhất : 30 mА; Tần số làm việc : 150 kHz; Điện áp thuận: Không lớn hơn 2v khi Inp 2 mА; Ioбp – Dòng ngược không lớn 5 µА khi điện áp 75v; Thời gian hồi phục: 0,5 µs; Tổng điện dung 0,7 pF khi điện áp 1v | ||
| 44 | Vi mạch | 20 | Chiếc | Loại: 533ИД7 (hoặc tương đương) Điện áp: 5 ±10%v. Dòng: không lớn 10 mА. Nhiệt độ làm việc: 60 125°С. | ||
| 45 | Vi mạch | 20 | Chiếc | Loại: OCM533ИE7 (hoặc tương đương) Điện áp: 5 ±10%v. Dòng sử dụng, không quá 31 mА. Nhiệt độ làm việc: 60 125°С. | ||
| 46 | Tụ điện | 20 | Chiếc | Loại: OCKMБM1500 (hoặc tương đương) Khoảng điện dung: 16 pF 0,15 µF; Điện áplàm việc: 50v; 100v; 160v; Dải nhiệt độ làm việc 60°С 155 °С; Tuổi thọ: 10000 h; | ||
| 47 | Tụ điện | 20 | Chiếc | Loại: OCK531A30 (hoặc tương đương) Điện dung : 0,033 100 µF; Điện áp: 6,3; 10; 16; 20; 32; 40v; Điện dung thay đổi cho phép ±10; ±20; ±30 %; Dòng tổn hao: 1,0 6,0 µА; Tải lớn nhất khi tần số làm việc 10 kHz | ||
| 48 | Điện trở chính xác | 20 | Chiếc | Kiểu chân cắm; Giá trị: 68Ω ±1% | ||
| 49 | Điện trở chính xác | 20 | Chiếc | Kiểu chân cắm; Giá trị: 8,25KΩ ±1% | ||
| 50 | Điện trở | 20 | Chiếc | Kiểu chân cắm; Giá trị: 8,2Ω ±1% | ||
| 51 | Điện trở | 20 | Chiếc | Kiểu chân cắm; Giá trị: 2,2KΩ ±1% | ||
| 52 | Các loại điện trở ±5%: | 50 | Chiếc | Kiểu chân cắm; Giá trị: 100 Ω; Số lượng: 5 chiếc Giá trị: 820Ω; Số lượng: 5 chiếc Giá trị: 1,5 KΩ; Số lượng: 5 chiếc Giá trị: 4,7 KΩ; Số lượng: 5 chiếc Giá trị: 5,6KΩ; Số lượng: 5 chiếc Giá trị: 20KΩ; Số lượng: 5 chiếc Giá trị: 39 KΩ; Số lượng: 5 chiếc Giá trị: 82 KΩ; Số lượng: 5 chiếc Giá trị: 100 KΩ; Số lượng: 5 chiếc Giá trị: 150 KΩ; Số lượng: 5 chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi