Gói thầu: Gói thầu số 03: Vật tư chỉnh hình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210506227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Vật tư chỉnh hình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201223975 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Trung tâm y tế huyện Đức Trọng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 14:43:00 đến ngày 2021-05-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 679,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có cam kết (đính kèm file scan bản chính để chứng minh):+Cam kết cử cán bộ phụ trách kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ khi có yêu cầu của Trung Tâm (bằng điện thoại, mail, …) để khắc phục sự cố trong quá trình sử dụng hàng hóa do đơn vị cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lýGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược hoặc Hóa sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật Y Sinh hoặc Điện – Điện tử.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ thép có kim | 50 | Sợi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 2 | Vít xốp 3.5 - 2,0cm | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 3 | Vít xốp 3.5 - 3,0cm | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 4 | Vít xốp 3.5 - 4,0cm | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 5 | Vít xốp 3.5 - 4.5cm | 50 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 6 | Vít AO 3.5 - 1,5cm | 150 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 7 | Vít AO 3.5 - 1,8cm | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 8 | Vít AO 3.5 - 2,0cm | 200 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 9 | Vít AO 3.5 - 3,0cm | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 10 | Vít AO 3.5 - 3,5cm | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 11 | Vít AO 4.5 - 3,0cm | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 12 | Vít AO 4.5 - 3,5cm | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 13 | Vít AO 4.5 - 4,0cm | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 14 | Vít AO 4.5 - 4,5cm | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 15 | Vít AO 4.5 - 5,0cm | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 16 | Đinh Kirschner có ren (Gai) | 50 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 17 | Đinh Kirschner - 1,5 | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 18 | Đinh Kirschner - 1,8 | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 19 | Đinh Kirschner - 2,0 | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 20 | Đinh Kirschner - 2,5 | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 21 | Đinh Kirschner - 2,7 | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 22 | Đinh Kirschner - 3,0 | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 23 | Đinh Kuntscher (số 9 - 280/300/320mm) | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 24 | Đinh Kuntscher (số 10 - 280/300/320mm) | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 25 | Đinh Kuntscher (số 11 - 280/300/320mm) | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 26 | Đinh nội tủy xương đùi các số | 175 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 27 | Đai bó xương đùi số 8 các loại | 22 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 28 | Đai Desault các số | 200 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 29 | Đai lưng các số | 150 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 30 | Đai xương đòn các số | 200 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 31 | Nẹp Iselin | 100 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 32 | Nẹp cẳng chân lỗ neo ép | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 33 | Nẹp cẳng chân xương chày | 40 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 34 | Nẹp cẳng tay lỗ oval neo ép | 40 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 35 | Nẹp chống xoay cẳng chân | 300 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 36 | Nẹp cổ xốp vải các số | 40 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 37 | Nẹp chữ S xương đòn (7 lỗ) | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 38 | Nẹp chữ S xương đòn (10 lỗ) | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 39 | Nẹp gân duỗi các số | 50 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 40 | Nẹp gân gấp các số | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 41 | Nẹp vải cẳng tay các số | 350 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 42 | Nẹp thun cổ chân | 50 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 43 | Nẹp thun cổ tay | 50 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 44 | Nẹp thun gối các số (S, M) | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 45 | Nẹp xương đùi 7, 8 lỗ | 70 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 46 | Nẹp đùi Zimmer (hoặc tương đương) các số | 150 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 47 | Nẹp cổ mềm các số | 50 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 48 | Nẹp cổ cứng các số | 100 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 49 | Nẹp xương đòn chữ S (Phải) | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 50 | Nẹp xương đòn chữ S (Trái) | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 51 | Nẹp đầu ngoài xương đòn | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 52 | Nẹp mỏm khủy | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 53 | Nẹp chữ T (Đầu dưới xương quay) | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 54 | Khung cố định ngoài cẳng chân loại 06 đinh | 10 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 55 | Khung cố định ngoài chữ T | 5 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 56 | Mũi khoan xương các loại (3.0; 4.0) | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có cam kết (đính kèm file scan bản chính để chứng minh):+Cam kết cử cán bộ phụ trách kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ khi có yêu cầu của Trung Tâm (bằng điện thoại, mail, …) để khắc phục sự cố trong quá trình sử dụng hàng hóa do đơn vị cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lýGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) | 1 | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuậtGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược hoặc Hóa sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật Y Sinh hoặc Điện – Điện tử.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi