Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống DCS trạm 500kV Nhà máy điện Phú Mỹ 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210506620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống DCS trạm 500kV Nhà máy điện Phú Mỹ 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210506479 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 15:49:00 đến ngày 2021-05-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,977,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,742,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu bảy trăm bốn mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy tính chủ (host) | Mã hiệu: ECU-4784 D56SBE | 2 | Bộ | Máy tính chủ (host) Mã hiệu: ECU-4784 D56SBE NSX: Advantech | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Bảng số 2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
| 2 | Máy tính HMI | Mã hiệu: Tower 5810 | 2 | Bộ | Máy tính HMI Mã hiệu: Tower 5810 NSX: Dell Kèm màn hình LCD: LS24E45KDSC NSX: Samsung | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Bảng số 2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
| 3 | Máy tính Engineering+Disturbance Analyser | Mã hiệu: Tower 5810 | 1 | Bộ | Máy tính Engineering+Disturbance Analyser Mã hiệu: Tower 5810 NSX: Dell Kèm màn hình LCD: LS24E45KDSC NSX: Samsung | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Bảng số 2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
| 4 | Main Switch RUGGEDCOM | Loại: RUGGEDCOM RSG2100 | 2 | Bộ | Main Switch RUGGEDCOM Loại: RUGGEDCOM RSG2100 NSX: Siemens (Thiết bị để thiết lập mạng LAN (cấu hình mạng vòng đơn) | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Bảng số 2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
| 5 | Bay Switch RUGGEDCOM RST2228 | Loại: RUGGEDCOM RST2228 | 2 | Bộ | Bay Switch RUGGEDCOM RST2228 Loại: RUGGEDCOM RST2228 NSX: Siemens (Thiết bị để thiết lập mạng LAN (cấu hình mạng vòng đơn) | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Bảng số 2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
| 6 | Bộ NIM RUGGEDCOM RS400 | Loại: RUGGEDCOM RS400 | 7 | Bộ | Bộ NIM RUGGEDCOM RS400 Loại: RUGGEDCOM RS400 NSX: Siemens (Thiết bị để thiết lập mạng LAN (cấu hình mạng vòng đơn) | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Bảng số 2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
| 7 | Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm C13 | 8 | Cái | Thiết bị để thiết lập mạng LAN (cấu hình mạng vòng đơn) | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Bảng số 2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 8 | Dây nguồn C13 C14 | Loại: C13-C14 | 20 | Sợi | Dây nguồn C13 C14 - Loại: C13-C14 - Lõi: 3X1.5mm2 - Chiều dài: 2m Thiết bị để thiết lập mạng LAN (cấu hình mạng vòng đơn) | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Bảng số 2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
| 9 | Cable RS485 | 300 | m | Cable RS485 24AWG 1 Pair + Shield NSX: Belden | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Bảng số 2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 10 | Máy in Laser A3 HP M712DN | M712DN | 1 | Cái | Máy in Laser A3 HP M712DN NSX: HP | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Bảng số 2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
| 11 | Bộ phần mềm (bản quyền) SICAM PAS, SICAM SCC, DIGSI 5, SIGRA | Mã hiệu: SICAM PAS, SICAM SCC, DIGSI 5, SIGRA | 1 | Bộ | Bộ phần mềm (bản quyền) SICAM PAS, SICAM SCC, DIGSI 5, SIGRA Bao gồm: • 02 License phần mềm SICAM PAS cho 02 mày Server • 02 License phần mềm SICAM SCC cho 02 máy HMI • 02 License phần mềm DIGSI 5 cho máy tính ES, và máy tính kết nối, cầu hình hệ thống tại local • 01 License phần mềm SIGRA cho máy tính ES NSX: Siemens | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Bảng số 2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
| 12 | Card mở rộng cho hệ thống đồng bộ thời gian 7001 | Mã hiệu: FG727402 | 1 | Cái | Card mở rộng cho hệ thống đồng bộ thời gian 7001 Mã hiệu: FG727402 NSX: Hopf | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Bảng số 2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
| 13 | Cable quang Single-mode 12FO | 1.200 | m | Cáp quang luồn cống Glass Optical Fiber Số sợi quang: 12 Đặc tính: Phần tử chịu lực phi kim loại, sợi chống thấm, băng chống thấm Loại: Outdoor Singlemode | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Bảng số 2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 14 | ODF 24FO lắp Rack 19 Inch và phụ kiện ODF quang 24FO single-mode (đầu SC) | 2 | Bộ | ODF 24FO lắp Rack 19 Inch và phụ kiện ODF quang 24FO single-mode (đầu SC) Phụ kiện kèm theo: + Thanh Blank: 24 cổng để lắp Adapter SC + 24 Adapter SC + 24 dây hàn quang Sigle-mode + Khay hàn quang + Ống co nhiệt | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Bảng số 2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 15 | Vỏ tủ để đựng Case máy tính, các Switch, … | Loại Rack 19” | 1 | Cái | Vỏ tủ để đựng Case máy tính, các Switch, … Kích thước: 600x880x750 (WxDxH) Loại Rack 19” Vật liệu: Thép, dày 1mm Sơn tỉnh điện màu RAL1013 02 cửa, 01 mặt kính 02 quạt tản nhiệt | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Bảng số 2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
| 16 | Máy tính để kết nối, cấu hình hệ thống | HP ZBook Studio G7 Mobile Workstation | 1 | Cái | Máy tính để kết nối, cấu hình hệ thống HP ZBook Studio G7 Mobile Workstation Windows 10 Pro License. NSX: HP | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Bảng số 2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
| 17 | Màn hình LCD 75inch | Mã hiệu: UA75MU700 | 1 | Cái | Màn hình LCD 75inch Mã hiệu: UA75MU700 NSX: Samsung | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Bảng số 2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
| 18 | 6MD85 Bay Controller cho Bay 1 | 1 | Bộ | 6MD85 Bay Controller cho Bay 1 Với số lượng IO và chức năng phù hợp với hệ thống hiện hữu. NSX: Siemens (Bộ BCU cho các ngăn lộ SIPROTEC 5 - 6MD85) | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Bảng số 2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 19 | 6MD85 Bay Controller chao Bay 2, 3, 4 | 3 | Bộ | 6MD85 Bay Controller chao Bay 2, 3, 4 Với số lượng IO và chức năng phù hợp với hệ thống hiện hữu. NSX: Siemens (Bộ BCU cho các ngăn lộ SIPROTEC 5 - 6MD85) | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Bảng số 2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 20 | 6MD85 Bay Controller cho Bay 5, 6 | 2 | Bộ | 6MD85 Bay Controller cho Bay 5, 6 Với số lượng IO và chức năng phù hợp với hệ thống hiện hữu. NSX: Siemens (Bộ BCU cho các ngăn lộ SIPROTEC 5 - 6MD85) | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Bảng số 2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 21 | 6MD85 Bay Controller cho Bay 7 | 1 | Bộ | 6MD85 Bay Controller cho Bay 7 Với số lượng IO và chức năng phù hợp với hệ thống hiện hữu. NSX: Siemens (Bộ BCU cho các ngăn lộ SIPROTEC 5 - 6MD85) | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Bảng số 2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 22 | Mặt tủ Rack 19" | 7 | Bộ | Mặt tủ Rack 19" (Kích thước và cutout phù hợp với BCU của từng ngăn) | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Bảng số 2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 23 | Cable điều khiển 10x0.75mm-1kV Loại dây mềm, lõi dây phân theo từng màu | 400 | m | Dùng để đấu nối BCU vào hệ thống hiện hữu | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Bảng số 2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 24 | Dây điện 1x1.5mm Loại dây mềm nhiều core | 200 | m | Dùng để đấu nối BCU vào hệ thống hiện hữu | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Bảng số 2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 25 | Dây điện 1x2.5mm Loại dây mềm nhiều core | 300 | m | Dùng để đấu nối BCU vào hệ thống hiện hữu | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Bảng số 2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | |
| 26 | Dây điện 1x4mm Loại dây mềm nhiều core | 300 | m | Dùng để đấu nối BCU vào hệ thống hiện hữu | Thông số kỹ thuật chi tiết theo Bảng số 2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi