Gói thầu: Mua dụng cụ, vật liệu chương trình: Quan trắc giám sát chất lượng môi trường tại các vùng có sử dụng nhiều thuốc bảo vệ thực vật năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210505735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua dụng cụ, vật liệu chương trình: Quan trắc giám sát chất lượng môi trường tại các vùng có sử dụng nhiều thuốc bảo vệ thực vật năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210453680 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 15:46:00 đến ngày 2021-05-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 291,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,300,000 VNĐ ((Bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cái lọc sợi thủy tinh (Whatman, GF/C, 47 hoặc 55 mm) | 3 | 50 cái/hộp | Màng lọc sợi thủy tinh không chất kết dính , GF/C cỡ lỗ 1.2um, đường kính 47mm | Xuất xứ từ Mỹ hoặc tường đương | |
| 2 | Aceton | 7 | 1000ml/chai | Aceton CH3COCH3 Tinh khiết ≥ 99.8 % Density (d 20 °C/20 °C) 0.790 - 0.793 Độ chua hoặc độ kiềm phù hợp Axit có thể chuẩn độ ≤ 0,0002 meq / g Cơ sở có thể chuẩn độ ≤ 0,0002 meq / g Các chất liên quan (GC) (Metanol (Tạp chất A)) ≤ 0.05 % Các chất liên quan (GC) (2-Propanol (Tạp chất B)) ≤ 0.05 % Cr (Chromium) ≤ 0.000002 % Với (Đồng) ≤ 0.000002 % Fe (Sắt) ≤ 0.00001 % Ga (Gali) ≤ 0.000002 % Ge (Gecmani) ≤ 0.000002 % Trong (Indium) ≤ 0.000002 % Li (Lithium) ≤ 0.000005 % | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 3 | Chiết pha rắn SPE-C18 | 3 | Hộp 50 chiếc | Cột chiết pha rắn, C18, chất liệu PE, thể tích 3ml, 500mg, Kích thước hạt 50um, cỡ lỗ 70,diện tích bề mặt 480m2/g | Hàng Mỹ hoặc tương đương | |
| 4 | Chiết pha rắn SPE-Florisin | 4 | Hộp 50 chiếc | Cột Florisil® SPE Tubes PTFE frit, bed wt. 500 mg, volume 3 mL, | Hàng Mỹ hoặc tương đương | |
| 5 | Cồn lau dụng cụ | 1 | 10 lít/can | Cồn lau dụng cụ | Xuất xứ từ Việt Nam hoặc tường đương | |
| 6 | Cột tách mao quản (cột DB - 5ms (30m, 0.25mm, 0.25µm) | 2 | Cái | SLB®-5ms Capillary GC Column L × I.D. 30 m × 0.25 mm, df 0.25 μm Dùng cho máy GC Agilent (7890B GC) | Xuất xứ từ Mỹ hoặc tường đương | |
| 7 | Đá khô | 116 | 1kg/túi | Đá khô dùng bảo quản lạnh,Kích thước 12x16x3cm, 1kg/ túi | Xuất xứ từ Việt Nam hoặc tường đương | |
| 8 | Giấy lau | 13 | 10 Gói/hộp | Giấy lau 2 lớp, 250 tờ/ gói, giấy dai mịn, không mủn | Xuất xứ từ VN hoặc tường đương | |
| 9 | Hỗn hợp chuẩn HCBVTV EPA 8081 | 4 | Chai 1ml | Hỗn hợp tiêu chuẩn thuốc trừ sâu EPA 8081 chất đối chiếu được chứng nhận, 200 μg / mL trong hexan: toluen (1: 1), ống 1 mL Phù hợp HPLC/GC | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 10 | Khí Heli | 1 | Bình 40L | Tinh khiết 99,999 % Bình 40L, áp suất 150 bar | ||
| 11 | Khí Nitơ | 1 | Bình 40L | Tinh khiết 99,999 % Bình 40L, áp suất 150 bar | ||
| 12 | Kim tiêm mẫu (syringe 10uL) | 2 | Cái | Bơm tiêm sắc ký 10ul , Syringe 701N, 26s/2/2 Chiều dài kim 2 inch (51 mm) Đường kính bên trong kim 0,005 inch (0,13 mm) Đường kính ngoài kim 0,0187 inch (0,47 mm) Khối lượng chết kim Std 0,64 µL | Xuất xứ từ Mỹ hoặc tường đương | |
| 13 | Na2SO4 | 10 | Chai 500g | Tinh khiết ≥ 99.0 % Giá trị pH (5%; nước; 25 ° C) 5.2 - 8.0 Clorua (Cl) ≤ 0.001 % Phốt phát (PO₄) ≤ 0.001 % Tổng nitơ (N) ≤ 0.0005 % Kim loại nặng (ACS) ≤ 0.0005 % Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0.0005 % As (Asen) ≤ 0.0001 % Ca (Canxi) ≤ 0.005 % Tổn thất khi làm khô (130 ° C) ≤ 0.5 % Tổn thất khi đánh lửa (800 ° C) ≤ 0.5 % | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 14 | n-Hexan | 22 | Chai 1L | Tinh khiết ≥ 99.0 % Mn (Mangan) ≤ 0.000002 % Ni (Niken) ≤ 0.000002 % Pb (Chì) ≤ 0.00001 % Sn (Tin) ≤ 0.00001 % Zn (Kẽm) ≤ 0.00001 % Bã bay hơi ≤ 0.001 % Nước ≤ 0.005 % Chất thơm (như benzen) ≤ 0.01 % Các hợp chất lưu huỳnh (như S) ≤ 0.005 % Vật chất bị đổi màu bởi H₂SO₄ ≤ 10 Hazen | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 15 | Pipet Pasteur | 1 | Hộp 250 chiếc | Pipet thủy tinh dài 150mm, , đạt chuẩn ISO 7712, | Xuất xứ từ Mỹ hoặc tường đương | |
| 16 | Septa cho vial | 1 | 50 cái/hộp | CRS Septa BTO, 11mm (7/16 ") Nhiệt độ tối đa 400 độ. C (330-350 độ C cho kích thước 17mm). Đường kính 11 mm, dày 3 mm. | Xuất xứ từ Mỹ hoặc tường đương | |
| 17 | Túi PE | 1 | 100 cái | Túi nhựa , KT 34x45x0.004CM (túi zip có khóa) | Xuất xứ từ Việt Nam hoặc tường đương | |
| 18 | Vial | 2 | Hộp 100c | Nắp vặn lắp ráp có lỗ với vách ngăn PTFE / silicone, nắp lỗ polypropylene đen, chỉ 8-425, PTFE / silicone (PTFE đỏ / silicone trắng), độ dày vách ngăn 1,3 mm, để sử dụng với lọ 2 mL | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 19 | Bình định mức 50ml | 1 | 2 cái/hộp | Bình định mức 50ml A 14/23 (có độ chính xác ± 0.06, chiều cao 140mm, đường kính ngoài50mm, kiểu nút 12/21 đường kính cổ bình 11 ±1) Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất" | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 20 | Bình định mức 50ml | 1 | 2 cái/hộp | "Bình định mức 50ml A 14/23 (có độ chính xác ± 0.06, chiều cao 140mm, đường kính ngoài50mm, kiểu nút 12/21 đường kính cổ bình 11 ±1) Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất" | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 21 | Bình định mức 500ml | 1 | 2 cái/hộp | Chất liệu thủy tinh borosilicate 3.3, đạt chuẩn DIN EN 1042 và DIN 12664-2 Cỗ NS 19/26 | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 22 | Bình nhựa 2 lít | 2 | cái | Chai nhựa đựng mẫu PP Miệng rộng, kích thước 120 x 252 | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 23 | Bình nhựa 5 lít | 2 | cái | Bình nhựa có van, chất liệu HDPE I.D. Ø (mm): 52.5 E.D. Ø (mm): 62,5 Bottle Ø: 170 h ((mm): 345 | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 24 | Bình tia | 1 | Cái | Chất liệu nhựa PE, miệng rộng. Sản xuất với đường vòi cong. Chia vạch 25ml, đường kinh 60 mm, DIN GL45 | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 25 | Pipet 5ml | 1 | Cái | Pipet thủy tinh thẳng vạch xanh, 5ml, đạt loại A, ISO 835 và DIN 12699 | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 26 | Micropipet 5ml | 1 | Cái | Micropipet 5 ml Đặc tính: Các Micropipet và thành phần của nó được làm bằng nhựa tốt nhất và thép không gỉ tốt nhất và có thể được sử dụng một cách an toàn với acid và dung dịch kiềm. Dùng cho đầu tip: 100-5000ul - Màu sắc: xanh dương - Độ chính xác tối đa thể tích: 0.8 (± R%) - Độ chính xác tối đa thể tích: 0.3 (£ CV%)" | Xuất xứ từ Mỹ hoặc tường đương | |
| 27 | Cốc thủy tinh 250ml | 1 | Cái | Chất liệu borosilicate 3.3, ISO 3819 and DIN 12331 , | Xuất xứ từ Đức hoặc tường đương | |
| 28 | Quả bóp 3 van | 3 | Quả | Quả bóp cao su 3 van dùng để gắn vào pipet thuỷ tinh để hút dung dịch. Với thiết kế ba van, dễ dàng thao tác và sử dụng: A, E, S. A = Thoát hơi, S = Hút dung dịch, E = Xả dung dịch. • Φ 5-8mm • Hút được ±50ml. • Màu sắc: đỏ. • Chất liệu cao su tự nhiên kháng hoá chất tương đối tốt. | Xuất xứ từ Việt Nam hoặc tường đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi