Gói thầu: Mua sắm vật tư, nguyên vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210446720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210319828 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 15:32:00 đến ngày 2021-05-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 165,899,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ibidi flow chamber µ-Slide VI0.4 tissue culture treated | 2 | Thùng/ 15 Cái | Xử lý bề mặt: #1.5 tấm phủ polymer, xử lý bề mặt, tiệt trùng Định dạng lam đạt chuẩn theo ISO 8037/1 hoặc tương đương Kích thước ngoài: ≥ 25.5 mm x 75.5 mm Thể tích kênh: ≥ 50 µl Chiều cao kênh: ≥ 0.2 mm Chiều dài kênh: ≥ 17 mm Chiều rộng kênh: ≥ 3.8 mm Thể tích mỗi khay chứa: ≥ 60 µl Diện tích nuôi: ≥ 0.6 cm2 mỗi kênh Diện tích lớp phủ sử dụng 30 µl: ≥ 1.2 cm2 mỗi kênh Đáy: Tấm phủ polymer số 1.5 hoặc tương đương | ||
| 2 | Ibidi flow chamber µ-Slide VI0.4 | 2 | Thùng/ 15 Cái | Không xử lý bề mặt: #1.5 tấm phủ polymer, kỵ nước, tiệt trùng Định dạng lam đạt chuẩn theo ISO 8037/1 hoặc tương đương Kích thước ngoài: ≥ 25.5 mm x 75.5 mm Thể tích kênh: ≥ 50 µl Chiều cao kênh: ≥ 0.2 mm Chiều dài kênh: ≥ 17 mm Chiều rộng kênh: ≥ 3.8 mm Thể tích mỗi khay chứa: ≥ 60 µl Diện tích nuôi: ≥ 0.6 cm2 mỗi kênh Diện tích lớp phủ sử dụng 30 µl: ≥ 1.2 cm2 mỗi kênh Đáy: Tấm phủ polymer số 1.5 hoặc tương đương | ||
| 3 | Môi trường F-12K (Dung dịch) | 8 | Chai/ 500 ml | Thành phần: DMEM không chứa protein, lipid hoặc các yếu tố tăng trưởng Môi trường DMEM dinh dưỡng có trộn với F12 Dạng lỏng | ||
| 4 | Heparin (Dạng bột, màu trắng) | 2 | Tube/ 10KU | - Dạng bột màu trắng - Thành phần heparin sodium từ niêm mạc ruột cừu, ~ 160 đơn vị USP / mg | ||
| 5 | ECGS (Dạng bột, màu trắng) | 1 | Tube/ 15 mg | - Hoạt tinh sinh học 2-200 µg/ml - Dạng bột, màu vàng đậm đến nâu đậm - Vô trùng (được kiểm tra theo hướng dẫn của tiêu chuẩn Dược Mỹ USP) | ||
| 6 | Anti-Fibronectin antibody (Dung dịch) | 1 | Tube/ 250 μl | - Isotype: IgG - Kháng thể đa dòng bắt Fibronectin - Vật chủ: Thỏ - Ứng dụng: phù hợp tối thiểu các thí nghiệm ICC/IF, WB, IHC-P - Tnh sạch bằng ái lực - Dạng: lỏng - Phản ứng với loài: chuột, con người Đệm bảo quản: dung dịch sodium azide 0.05% hoặc tương đương | ||
| 7 | Goat Anti-Rabbit IgG H&L (Alexa Fluor® 488) (Dung dịch) | 1 | Tube/ 500 µg | - Isotype: IgG - Kháng thể đa dòng thứ cấp kháng IgG H&L thỏ (gắn huỳnh quang Alexa Fluor 488) - Vật chủ: dê - Ứng dụng: phù hợp tối thiểu các thí nghiệm ICC/IF, Flow Cyt, IHC-P , ELISA, IHC-Fr - Tinh sạch: bằng ái lực miễn dịch - Dạng: lỏng Đệm bảo quản: sodium azide 0.02% hoặc tương đương | ||
| 8 | Pierce™ NEM (N-ethylmaleimide) (Dạng bột, màu trắng, Mw= 125.13 g/mol) | 1 | Tube/ 5 g | - Độ tinh khiết (HPLC): ≥ 98% - Dạng bột - Màu trắng đến vàng nhạt Mw= 125.13 g/mol | ||
| 9 | GdnHCL (Dạng bột, màu trắng, Mw= 95.53 g/mol ,chuẩn độ ≥99%, chất hữu cơ) | 1 | Chai/ 500 g | - Màu: trắng - Dạng: Bột tinh thể - Độ tinh khiết: ≥ 99% (chuẩn độ) - Hấp thu UV A260: ≤ 0.10 - Mw= 95.53 g/mol Chất bazơ hữu cơ | ||
| 10 | Urea (Dạng bột, màu trắng, Mw= 60.06 g/mol, độ tinh khiết ≥98 %) | 1 | Chai/ 500 g | - Dạng bột màu trắng - Phân loại: AR - Hạn dùng: trong vòng 5 năm kể từ ngày mở nắp hoặc lâu hơn Mw= 60.06 g/mol | ||
| 11 | Tris-base (Tinh thể, chuẩn độ ≥99.9% , Mw= 121.14 g/mol) | 2 | Chai/ 500 g | - Màu: trắng - Dạng: bột tinh thể - Độ tinh khiết ≥ 99,9% (chuẩn độ) - Hấp thu UV bước sóng 290nm: ≤ 0.05 Mw= 121.14 g/mol | ||
| 12 | Glycine (dạng bột, màu trắng, Mw= 75.07 g/mol, độ tinh khiết ≥99%) | 2 | Chai/ 500 g | - Màu trắng đến trắng ngà - Dang bột - Độ tinh khiết (HPLC) ≥99% - Ammonia: ≤ 0.01% - Khối lượng hao hụt khi sấy khô (theo chuẩn dược Mỹ USP): ≤ 0.2% Mw= 75.07 g/mol | ||
| 13 | HEPES (Dạng bột, màu trắng, Mw= 238.3 g/mol, chuẩn độ ≥99.5%) | 1 | Chai/ 500 g | - Màu trắng - Dạng tinh thể hoặc bột tinh thể - Chuẩn độ với NaOH: ≥ 99.5% - Kim loại nặng (như Chì): ≤ 5ppm Mw= 238.3 g/mol | ||
| 14 | VEGF (Dạng bột, màu trắng, độ tinh khiết ≥97%) | 1 | Tube/ 5 μg | - Dạng: đông khô - Hoạt tinh sinh học: 0.7 – 4.0 ng/ml Độ tinh sạch (điện di SDS): ≥97% | ||
| 15 | Môi trường EMB-2 (Dung dịch) | 8 | Chai/ 500ml | - Môi trường cải tiến - Không chứa các nhân tố tăng trưởng, BBE - 500 ml/chai - Nồng độ cuối cùng trong huyết thanh là 2% - Dung dịch | ||
| 16 | IGF (Dạng bột đông khô) | 1 | Tube/0.1 mg | - Sản phẩm được đông khô từ axit axetic 0,1 M và được chứng minh là có khả năng kích thích tổng hợp protein trong tế bào nguyên bào L6 tại một ED 50 của ≤ 10 ng / ml hoặc tương đương | ||
| 17 | Agarose (Dạng bột, sử dụng cho điện di) | 2 | Chai/ 125g | - Dùng để phân tách từ khoảng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi