Gói thầu: Mua sắm thêm một số thiết bị y tế phục vụ công tác phòng, chống dịch COVID – 19 tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210360409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Dương |
| Tên gói thầu | Mua sắm thêm một số thiết bị y tế phục vụ công tác phòng, chống dịch COVID – 19 tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210349645 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn Từ nguồn bổ sung kinh phí ngoài dự toán năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 16:01:00 đến ngày 2021-05-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,041,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,615,000 VNĐ ((Ba mươi triệu sáu trăm mười lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | MÁY TÁCH CHIẾT MẪU TỰ ĐỘNG CÔNG SUẤT CAO CHO REAL-TIME PCR | 0 | 1 | Hệ thống | Máy tách chiết mẫu tự động công suất cao cho real-time PCR Về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, bao gồm. Tính năng kỹ thuật Hệ thống được ứng dụng cho mục đích tách chiết tinh sạch ADN, ARN hoặc protein bằng công nghệ từ tính. - Công nghệ từ tính với việc sử dụng các thanh từ và các hạt từ ( bead ) trong quá trình tách chiết tinh sạch ADN, ARN - Hệ thống hoạt động tự động hoàn toàn - Tách chiết nhiều loại mẫu khác nhau như mẫu máu , mô - Điều khiển hoạt động thông qua máy tính hoặc có thể hoạt động độc lập với các chương trình được cài sẵn trong máy - Công suất hoạt động : ≥ 96 hoặc 24 mẫu, đồng thời - Số lượng thanh từ tính : 96 hoặc 24 - Thể tích mẫu : 96 mẫu : 20 - 1000 µl 24 mẫu : 200 - 5000 µl - Hiệu suất thu hồi : > 95 % - Kích thước hạt từ : ca. > 1µm - Sử dụng loại giếng ( plate ) khác nhau : 24 giếng (200 - 5000 µl), 96 giếng ( 50 – 1000 µl ), 96 giếng (20-200 µl), giếng PCR (20-100µl). - Bộ phận gia nhiệt : từ nhiệt độ phòng +5 tới 115°C - Kết nối máy tính : thông qua USB hoặc công RS-232C . - Màn hình điều khiển LCD - Bộ nhớ trong: Không gian cho khoảng 500 quy trình - Kích thước (W x D x H): ≥ ( 680 x 600 x 380) mm - Khối lượng: ≤ 28 kg | |
| 2 | TỦ LẠNH ÂM SÂU ≥ (-80°C) | 0 | 1 | Cái | Tính năng kỹ thuật -Dung tích: ≥ 393 lít, loại đứng, cửa mở phía trước -Kích thước ngoài: ≥ 720 x 885 x 1990 mm (rộng x sâu x cao) -Kích thước bên trong: ≥ 480 x 608 x 1345 mm (rộng x sâu x cao) -Độ dày lớp cách nhiệt: ≥ 120 mm Dải nhiệt độ: - 40°C ~ - 80°C -Dòng điện sử dụng: 220V/ 50Hz -Công suất tiêu thụ: ≤ 14.9kW/ 24h -Môi chất làm lạnh: EP88 -Trong trường hợp mất nguồn, sử dụng pin dự phòng trong vòng 72 giờ cho chuông báo -Có cổng chờ kết nối báo động GSM (báo động trực tuyến đến các thiết bị di động không dây) -Có cổng chờ cho 2 đầu dò nhiệt độ nối thêm (khi cần kiểm tra, theo dõi nhiệt độ tủ) -Tự động chạy tiếp chương trình khi bị lỗi đầu đo nhiệt độ -Hiển thị nhiệt độ phòng -Tự động kết nối tải, up dữ liệu và cập nhật phần mềm trên USB -Bảo vệ chương trình bằng mật khẩu (password) -Hiển thị mức độ làm việc của pin -Hiển thị đồ thị nhiệt độ trên màn hình -Lựa chọn nhiều ngôn ngữ hiển thị -Cổng truy xuất dữ liệu -Có bộ ghi dữ liệu -Báo động khi cửa mở, lỗi nguồn, nhiệt độ quá ngưỡng, lỗi đầu dò, tủ bị lỗi. -Hiển thị mọi báo động dưới dạng tin nhắn (không phải dạng code) -Báo động bằng âm thanh và đèn -Cổng kết nối -Rã đông thủ công -Có máy nén khí -Cấu tạo bên trong bằng thép không gỉ -Cửa đóng tự động -Làm lạnh cưỡng bức bằng quạt -Cửa ngoài có khóa an toàn, có bánh xe tiện di chuyển -Bên trong có 5 cửa phụ. -Bên trong có đèn chiếu sáng | |
| 3 | MÁY VORTEX | 0 | 1 | Cái | Tính năng kỹ thuật Tốc độ max 2,850 vòng/phút. -Lắc rung liên tục hoặc tùy chỉnh. - Nguồn điện: 220V ~ 240V, 50hz/60hz |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi