Gói thầu: Mua nguyên vật liệu (nguyên liệu chè tươi, chất phụ gia, hóa chất dụng cụ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210507150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học kỹ thuật nông lâm nghiệp miền núi phía Bắc |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu (nguyên liệu chè tươi, chất phụ gia, hóa chất dụng cụ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210506604 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 15:57:00 đến ngày 2021-05-10 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 640,350,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Nguyên liệu chè tươi | 22,5 | tấn | Búp 1 tôm 2-3 lá non. Nguyên liệu đạt tiêu chuẩn theo TCVN 2843:1979 và TCVN 1053-1986 | ||
| 2 | Chất phụ gia tạo hương cho chè đen | 6 | kg | Hương caramel, Hương táo, Hương mật ong | ||
| 3 | Chất phụ gia tạo màu cho chè đen | 7 | kg | E150a, E150b, E150c, E150d | ||
| 4 | Chất phụ gia tạo vị cho chè đen | 5 | kg | E621, E622, E950, E951, E952, E954, E955 | ||
| 5 | Chất phụ gia tạo hương cho chè xanh | 6 | kg | Hương trà xanh, hương Olong, hương cốm | ||
| 6 | Chất phụ gia tạo màu cho chè xanh | 5 | kg | E140, E141(i), E141(ii), E143 | ||
| 7 | Chất phụ gia tạo vị cho chè xanh | 3 | kg | E621, E622, E950, E951, E952, E954, E955 | ||
| 8 | Ống đong 25ml | 76 | cái | Bằng thủy tinh, loại có mỏ, V=25ml | ||
| 9 | Ống đong 50ml | 44 | cái | Bằng thủy tinh, loại có mỏ, V=50ml | ||
| 10 | Ống đong 100ml | 28 | cái | Bằng thủy tinh, loại có mỏ, V=100ml | ||
| 11 | Ống đong 200ml | 34 | cái | Bằng thủy tinh, loại có mỏ, V=200ml | ||
| 12 | Ống đong 250ml | 26 | cái | Bằng thủy tinh, loại có mỏ, V=250ml | ||
| 13 | Ống đong 5000ml | 25 | cái | Bằng thủy tinh, loại có mỏ, V=5000ml | ||
| 14 | Đồng sulfate | 10 | kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 15 | Axit sulfuric | 10 | lít | Tinh khiết phân tích, 98% | ||
| 16 | Methyl red | 6 | 25g | Tinh khiết phân tích | ||
| 17 | Cốc 500ml | 11 | cái | Bằng thủy tinh, loại có mỏ, V=500ml | ||
| 18 | Cốc 250ml | 27 | cái | Bằng thủy tinh, loại có mỏ, V=250ml | ||
| 19 | Cốc 100ml | 49 | cái | Bằng thủy tinh, loại có mỏ, V=100ml | ||
| 20 | Buret 25ml | 10 | cái | Chia vạch 0,1ml; V=25ml | ||
| 21 | Micropipet 1ml | 4 | cái | V= 100 ~ 1.000 µl | ||
| 22 | Methyl blue | 7 | 25g | Tinh khiết phân tích | ||
| 23 | Axit boric | 9 | 500g | Tinh khiết phân tích | ||
| 24 | Giấy sắc ký | 45 | tờ | Bản mỏng | ||
| 25 | Indigo carmine | 4 | 25g | Tinh khiết phân tích | ||
| 26 | Giấy lọc định tính | 20 | hộp | Φ 11cm | ||
| 27 | Bình định mức 25ml | 25 | cái | Bằng thủy tinh; chịu nhiệt; V = 25ml | ||
| 28 | Bình định mức 50ml | 18 | cái | Bằng thủy tinh; chịu nhiệt; V = 50ml | ||
| 29 | Axit clohydric | 14 | lít | Tinh khiết phân tích, 37% | ||
| 30 | Ống chuẩn KMnO4 0.01N | 15 | ống | Tinh khiết phân tích | ||
| 31 | Bột silicagel | 9 | kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 32 | Chì axetat | 9 | 250g | Tinh khiết phân tích | ||
| 33 | Kali natri tartrate | 12 | kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 34 | Axit axetic | 12 | lít | Tinh khiết phân tích, 99% | ||
| 35 | Bột xellulo | 13 | 500g | Tinh khiết phân tích | ||
| 36 | Ninhydrin | 6 | 100g | Tinh khiết phân tích | ||
| 37 | Cồn | 21 | 2,5 lít | Tinh khiết phân tích, 96% | ||
| 38 | Ete petrol | 9 | lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 39 | Methanol | 10 | lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 40 | Ethyl axetat | 11 | lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 41 | Axetonitril | 6 | 2,5 lít | Tinh khiết phân tích | ||
| 42 | Axit gallic | 4 | 250 g | Tinh khiết phân tích |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi