Gói thầu: Gói số 01: Cung cấp lương thực; thực phẩm: Hàng tươi sống cho bếp ăn bệnh nhân tại Bệnh viện y học cổ truyền Bộ công an năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210506599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Cung cấp lương thực; thực phẩm: Hàng tươi sống cho bếp ăn bệnh nhân tại Bệnh viện y học cổ truyền Bộ công an năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210428550 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước; người bệnh chi trả |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 17:00:00 đến ngày 2021-05-17 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,999,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Móng giò (cắt ngắn) | 20 | kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Tuỷ bám chặt vào thành ống tủy (nếu có). Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Cắt ngắn | |
| 2 | Sườn sấn không cục | 20 | kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Tuỷ bám chặt vào thành ống tủy (nếu có). Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Sườn nguyên tấm | |
| 3 | Xương cục | 580 | kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Tuỷ bám chặt vào thành ống tủy (nếu có). Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Chặt nhỏ | |
| 4 | Xương ống | 530 | kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Tuỷ bám chặt vào thành ống tủy (nếu có). Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | ||
| 5 | Giò sống | 100 | kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Tuỷ bám chặt vào thành ống tủy (nếu có). Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Giò nhuyễn không lẫn gân sơ không có hàn the hoặc chất bảo quản | |
| 6 | Thịt chân giò | 450 | kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Tuỷ bám chặt vào thành ống tủy (nếu có). Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Cạo sạch lông, tề gọn tươi ngon | |
| 7 | Thịt nạc thăn | 360 | kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Tuỷ bám chặt vào thành ống tủy (nếu có). Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Thịt dẻo, tề sạch không có mỡ đế bám | |
| 8 | Thịt ba chỉ | 190 | kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Tuỷ bám chặt vào thành ống tủy (nếu có). Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Cắt ngắn cạo sạch lông, không long | |
| 9 | Thịt nạc sấn mông | 30 | kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Tuỷ bám chặt vào thành ống tủy (nếu có). Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Thịt mông nguyên quả, không mỡ bạch nhạc | |
| 10 | Thịt nạc vai | 4.000 | kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Tuỷ bám chặt vào thành ống tủy (nếu có). Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Phần đầu giòn tươi ngon không có tật bám | |
| 11 | Thịt thăn bò | 20 | kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Tuỷ bám chặt vào thành ống tủy (nếu có). Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Thịt dẻo, lọc sạch sẽ gân sơ | |
| 12 | Thịt mông bò | 250 | kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Tuỷ bám chặt vào thành ống tủy (nếu có). Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Thịt dẻo, lọc sạch sẽ gân sơ | |
| 13 | Thịt sườn bò | 17 | kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ;Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Tuỷ bám chặt vào thành ống tủy (nếu có). Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm. Mùi: Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Thịt dẻo, lọc sạch sẽ gân sơ | |
| 14 | Chả lụa | 100 | kg | Giò, chả không bở, mùi thơm đặc trưng, không có chất bảo quản, không có chất gây độc hại đến sức khỏe. | ||
| 15 | Giò lụa | 400 | kg | Giò, chả không bở, mùi thơm đặc trưng, không có chất bảo quản, không có chất gây độc hại đến sức khỏe. | ||
| 16 | Giò xào | 5 | kg | Giò, chả không bở, mùi thơm đặc trưng, không có chất bảo quản, không có chất gây độc hại đến sức khỏe. | ||
| 17 | Mỡ lợn | 5 | kg | Mỡ phần rán lên có mùi thơm đặc trưng, không khét | Trắng bóng | |
| 18 | Đùi gà công nghiệp | 1.500 | kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | Có má, không xương hom, xương sống (300g-500g/1 đùi) | |
| 19 | Ức gà công nghiệp filê | 10 | kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | ||
| 20 | Gà ta làm sạch | 20 | kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | 1,4-1,7kg/con | |
| 21 | Gà ác nguyên con (0,6-0,7kg/con) | 10 | con | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | 0,6-0,7kg/con | |
| 22 | Chim bồ câu (0,6-0,8kg/con) | 20 | con | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | 0,6-0,8kg/con | |
| 23 | Chim cút | 20 | con | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm, chim và thú nuôi… sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | ||
| 24 | Trứng gà công nghiệp(65-70g/quả) | 150 | quả | Trứng tươi, mới. Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá. Lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng. | 65-70g/quả | |
| 25 | Trứng gà ta (60-65g/quả) | 8.000 | quả | Trứng tươi, mới. Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá. Lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng. | 60-65g/quả | |
| 26 | Trứng vịt (80-85g/quả) | 5.300 | quả | Trứng tươi, mới. Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá. Lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng. | 80-85g/quả | |
| 27 | Trứng chim cút | 15.000 | quả | Trứng tươi, mới. Không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá. Lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng. | ||
| 28 | Tôm lớp nhỡ (70-80con/kg) | 420 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | 70-80con/kg | |
| 29 | Tôm sú (loại 20-25con/kg) | 10 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | 20-25con/kg | |
| 30 | Tôm đồng nhỡ | 20 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | ||
| 31 | Tôm riu | 30 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | ||
| 32 | Cá quả (1,2kg-1,4kg/con) | 20 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | 1,2kg-1,4kg/con | |
| 33 | Cá rô phi (1,3kg-1,5/con) | 1.200 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | 1,3kg-1,5/con | |
| 34 | Cá điêu hồng (1,3kg-1,5/con) | 8 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | 1,3kg-1,5/con | |
| 35 | Cá chép (1,3kg-1,5kg/con) | 10 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | 1,3kg-1,5kg/con | |
| 36 | Cá nục sồi (7-8con/kg) | 350 | kg | Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn, ít nhất còn 2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì. Không chất bảo quản | 5 - 6con/kg | |
| 37 | Cá basa filê | 30 | kg | Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn, ít nhất còn 2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì. Không chất bảo quản | ||
| 38 | Cá trắm (2kg-2,3kg/con) | 2.200 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | 2kg-2,3kg/con | |
| 39 | Cá kìm (9-10 con/kg) | 100 | kg | Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn, ít nhất còn 2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì. Không chất bảo quản | 9-10 con/kg | |
| 40 | Cá hồi file | 10 | kg | Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn, ít nhất còn 2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì. Không chất bảo quản | ||
| 41 | Cá diếc (8-10con/kg) | 20 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | 8-10 con/kg | |
| 42 | Ngao | 1.000 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | ||
| 43 | Cua đồng nguyên con | 5 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | ||
| 44 | Mực ống (15g-200g/con)/kg | 5 | kg | Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn, ít nhất còn 2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì. Không chất bảo quản | 150g-200g/con/kg | |
| 45 | Cá bống biển (8-9con/kg) | 220 | kg | Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ươn, ít nhất còn 2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì. Không chất bảo quản | 8 - 9 con/kg | |
| 46 | Bắp cải | 2.200 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 47 | Bầu | 1.200 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 48 | Bí đỏ | 1.400 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 49 | Bí đỏ non | 550 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 50 | Bí ngồi | 40 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 51 | Bí xanh | 2.100 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 52 | Bưởi da xanh (1,4 - 1,7kg/quả) | 10 | quả | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 53 | Cà chua | 840 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 54 | Cà rốt | 540 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 55 | Cải canh | 550 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 56 | Cải cúc | 150 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 57 | Cải ngồng | 70 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 58 | Cải ngọt | 500 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 59 | Cam sành | 30 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 60 | Cần tây | 70 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 61 | Chuối tiêu xanh | 120 | quả | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 62 | Chuối tiêu chín | 150 | quả | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 63 | Chanh quả | 90 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 64 | Củ cải | 470 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 65 | Củ dền đỏ | 15 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 66 | Đậu phụ | 10.000 | bìa | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 67 | Đỗ quả | 240 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 68 | Đu đủ xanh | 10 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 69 | Đu đủ chín | 20 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 70 | Đậu đũa | 270 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 71 | Dưa hấu Miền Nam | 20 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 72 | Dứa xanh | 230 | quả | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 73 | Dứa chín | 20 | quả | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 74 | Dưa chuột | 200 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 75 | Giá đỗ | 1.100 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 76 | Giềng | 90 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 77 | Gừng | 30 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 78 | Hành lá | 400 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 79 | Hành tây | 180 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 80 | Hoa thiên lý | 5 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 81 | Hạt đậu Hà Lan | 5 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 82 | Khoai môn | 5 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 83 | Khoai lang giống Nhật | 100 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 84 | Khoai tây (lòng vàng) | 720 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 85 | Lá lốt | 50 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 86 | Lá xương sông | 350 | mớ | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 87 | Lặc lè | 550 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 88 | Lơ xanh | 20 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 89 | Lơ trắng | 20 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 90 | Lá chanh | 15 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 91 | Lá chè xanh | 25 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 92 | Mồng tơi | 520 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 93 | Mùi tàu, mùi ta | 80 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 94 | Mướp đắng | 380 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 95 | Mướp ta | 500 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 96 | Ngô ngọt | 20 | bắp | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 97 | Ngô nếp | 20 | bắp | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 98 | Nghệ tươi | 20 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 99 | Quả me | 110 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 100 | Qủa su su | 1.200 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 101 | Quất | 40 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 102 | Ớt tươi | 30 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 103 | Rau cải chíp | 50 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 104 | Rau dền đỏ | 800 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 105 | Rau lang | 50 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 106 | Rau muống | 2.700 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 107 | Rau ngải cứu | 100 | mớ | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 108 | Rau diếp cá | 10 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 109 | Rau kinh giới | 7 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 110 | Rau hẹ | 5 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 111 | Rau ngót | 210 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 112 | Rau răm | 180 | mớ | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 113 | Rau thơm các loại | 20 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 114 | Sả | 130 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 115 | Su hào | 350 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 116 | Sấu | 70 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 117 | Thì là | 40 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 118 | Tía tô | 15 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 119 | Thanh Long | 20 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 120 | Xà lách | 5 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. | ||
| 121 | Tỏi tây | 35 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Đối với rau, củ, quả… phải tươi, ngon, không bị hỏng, già, thối không có chất bảo quản, không biến đổi gen, không thuốc bảo vệ thực vật,… Thu hoạch đúng thời vụ. Đối với quả ăn tráng miệng như: bưởi, thanh long, dứa, cam, chuối… phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi