Gói thầu: Mua vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210506326-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI
Tên gói thầu Mua vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT 20210466977
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-05 16:46:00 đến ngày 2021-05-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,484,533,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Vôi soda 10 Can Vôi soda là chất hấp thụ khí CO2 có thành phần chính là hỗn hợp canxi hydroxit và natri hydroxit. Vôi soda ở dạng hạt đóng trong can. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Nhóm 3
2 Băng keo thử nhiệt hấp ướt 100 Cuộn Băng dính dùng cho hấp hơi nước Lớp keo có độ dính cao, độ co giãn tốt cũng như chịu nhiệt độ cao trong suốt quá trình tiệt trùng. Dùng dán cố định bên ngoài các gói dụng cụ, cho phép dễ dàng nhận biết ngay lập tức các gói nào đã qua tiệt khuẩn. Mục chỉ thị hóa học vạch sẵn trên băng keo sẽ chuyển sang màu đậm hoặc đen hơn nếu đã qua tiếp xúc với quá trình tiệt khuẩn. Kích thước: 18mm x 55m Nhóm 3
3 Băng dính lụa 5 cmx9,1m 500 Cuộn Băng dinh có độ bền cao. Dính tốt cho da khô. Phù hợp với mọi bệnh nhân. Không có cao su tự nhiên và không gây dị ứng cho bệnh nhân có làn da nhạy cảm. Dễ dàng xé cả hai chiều. Đa năng. Chống nước. Kích thước 5x9.1m Nhóm 1
4 Bông thấm nước 5 Kg Sản xuất từ 100% bông xơ thiên nhiên, thành phần chính là Cellulose được chế tạo từ xơ của hạt cây các loài Bông. PH ( dùng dịch 100g/ lít) : Từ 5,0 đến 8,0 Tốc độ hút nước ≤ 10 giây Độ ẩm tối đa: 8,0 % Tro toàn phần tối đa :0,5% TCVN ISO 13485:2016 Nhóm 5
5 Dây hút nhớt các cỡ 3.000 Cái Được sản xuất từ nhựa PVC y tế, dây mềm, có chiều dài 500 mm, có 02 lỗ hình bầu dục nằm đối xứng hai bên thành ống dây cách đầu bo một khoảng 10 mm tạo hiệu quả cao khi sử dụng. Một đầu dây được gắn phếu, đầu còn lại được bo tròn không gây tổn thương cho người bệnh. Được tiệt trùng bằng khí E.O. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Nhóm 5
6 Bao đo huyết áp máy monitor 10 Cái Dùng cho máy monitor theo dõi bệnh nhân Không PN
7 Bộ đèn đặt nội khí quản 10 Bộ Soi đặt nội khí quản .Chất liệu 3 lưỡi Inox Không PN
8 Tay dao điện 150 Cái Đầu giắc 2 nối với dây dài 3m. Tay dao cấu tạo như cây viết với một đầu để lắp đầu dao mổ, trên thân tay dao có hai nút bấm tương ứng với hai chế độ cắt (CUT) và cầm máu đơn cực (COAG). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 Nhóm 6
9 Dầu Parafin 5ml 1.500 Ống Dung dịch không màu, sánh Không PN
10 Sonde dạ dày các số 500 Cái Được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC y tế, dây mềm, có chiều dài 1.250 mm, trên thân dây có 04 vạch đánh dấu thuận lợi cho việc xác định vị trí đầu ống dây, có 4 lỗ hình bầu dục lằm đối xứng hai bên thành ống. Một đầu ống dây giắn phếu có nắp đậy, một đầu được bo tròn không gây tổn thương cho bệnh nhân. Được tiệt trùng bằng khí E.O. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Nhóm 5
11 Pipet nhựa các cỡ 20.000 Cái Bằng nhựa, Không chia vạch , Gồm bầu và thân pipet liền nhau, dài 15cm Nhóm 6
12 Hộp Inox 10x20 cm 15 Cái Chất liệu INOX, KT 10x20 cm Không PN
13 Ống nghiệm thủy tinh 5ml 50.000 Cái Chất liệu thủy tinh, dung tích 5 ml. Không PN
14 Sodium phosphase monobasic(NaH2PO4 ) 7 Kg Dạng khan Không PN
15 Sodium phosphase dibasic anhydrous(Na2 HPO4 khan) 10 Kg Dạng khan Không PN
16 Dung dịch sát khuẩn 2% 100 Can Thành phần chính: Glutaraldehyde 2% Nhóm 3
17 Dung dịch diệt khuẩn dụng cụ 20 Can 6,5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,074% Chlorhexidine digluconate, chất hoạt động bề mặt Nhóm 3
18 Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa 150 Chai Thành phần chính: 14% w/w Quaternary ammonium propionate, 0,3% Chlorhexidine digluconate, hỗn hợp 3 enzyme (protease, lipase, amylase). Nhóm 3
19 Chỉ Nylon 4/0 1.500 Sợi Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm Nhóm 5
20 Chỉ Silk không kim 2.0 480 Gói Chỉ không tan tự nhiên Caresilk (Silk) số 2/0, không kim, dài 75 cm Nhóm 5
21 Băng thun có keo 8cm*4,5m 200 Cuộn Băng thun (Cotton 100%), màu trắng. trọng lượng 140 +/- 7g/m². số sợi/10cm 160x74, Độ co giãn >/= 90%. Lớp keo Oxide kẽm không dùng dung môi. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 : 2016 và EN ISO 13485:2016. Nhóm 4
22 Khẩu trang y tế 40.000 Cái - Thành phần cấu tạo≥ 3 lớp, lớp vải lọc không khí thoáng, chống nước, không gây dị ứng, thanh tựa định hình tạo độ ôm khít, dây đeo chắc chắn co dãn thoải mái Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485, TCVN 8389-2:2010 Nhóm 5
23 Nhiệt độ điện tử đo trán 20 Cái Dùng để đo nhiệt độ cơ thê Không PN
24 Túi đựng nước tiểu 2.000 Cái * Túi đựng nước tiểu 2000ml; * chiều dài: 28cm, chiều rộng: 20m Với ống đầu vào 90cm, đường kính ống: 9 ml, có van một chiều, van kéo/đẩy; * Tiệt trùng trong túi PE; * Đóng gói: 1 cái/PE, 10 cái/túi bên trong, 250 cái/ thùng, kích thước thùng carton: 560x400x270 mm, thùng Tổng KL/KL tịnh:11/10 kg. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, EC Nhóm 6
25 Vòng đeo tay bệnh nhân 10.000 Cái Cặp 2 cái. Đạt tiêu chuẩn ISO Nhóm 6
26 Huyết áp điện tử 5 Cái Tích hợp công nghệ Intellisense và Fuzzy logic giúp việc đo huyết áp diễn ra tự động dễ dàng bạn không cần phải có kiến thức chuyên môn vẫn dễ dàng sử dụng. Có sạc pin đi kèm. Không PN
27 Tay dao điện Bipolar 20 Cái Kẹp Bipolar lưỡng cực dùng cho dao mổ điện Không PN
28 Bơm hút Karman 1 van 3 Cái Bơm hút thai 1 van thể tích ống bơm 60cc, áp lực hút chân không khoảng 609-660mm thủy ngân phù hợp với các ống hút mềm dẻo các cỡ 4,5,6. Tiêu chuẩn ISO. Nhóm 6
29 Bộ ron van kênh hút 3 Túi Bộ ron van kênh hút (Dùng để đẩy kín kênh hút cho các loại dây nội soi) *Codel: OF-B184 *Hãng: Pentax-Nhật - Dùng để thay thế cho van OF-B183 Không PN
30 Xylen 600 Chai Dùng để xử lý mô trong giải phẫu bệnh tế bào Không PN
31 Cân bàn 2 Cái Cân bàn, cân cơ. Cân có chia vạch rõ ràng, chính xác. Cân được trọng lượng tối đa 130 kg (có giấy chứng nhận chất lượng) Không PN
32 Nước Cất 2 Lần 2.000 lít Nước cất 2 lần, tiệt trùng. Can 5 lít. Không PN
33 Nước Cất 2 Lần 40 lít Nước cất 2 lần, tiệt trùng. Can 5 lít. Nút can gồm có nút cao su bên trong và nút nhựa bên ngoài. Đáy can có thể luồn dây để treo. Không PN
34 Găng khám 100.000 Đôi Kích cỡ: Chiều dài tổng thể tối thiểu tất cả các số 240mm; Chiều rộng: cỡ XS (76mm ± 3); S (84mm ± 3); M (94mm ± 3); L (105mm ± 3); XL (113mm ± 3) Độ dày đầu ngón tay (0.11mm ± 0.02), độ dày lòng bàn tay (0.10mm ± 0.02); độ giãn dài tối thiểu trước lão hóa ( 650%) và độ dãn dài tối thiểu sau lão hóa (500%); Độ dai tối thiểu trước khi dùng 18MPa và độ dai tối thiểu sau khi dùng 14MPa. Hàm lượng bột tối đa 10mg/dm2.Nhãn hiệu: HP- Glove . Tiêu chuẩn chất lượng AQL: 1.5 ; EC, EN ISO 13485: 2016 , ISO 14001: 2015. Nhóm 6
35 Bơm tiêm 5ml 50.000 Cái * Xy lanh: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, trong suốt, không chứa DEHP, không độc hại, không ảnh hưởng tới sức khỏe. Có vạch chia dung tích rõ ràng. * Pít tông: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, trong suốt, không chứa DEHP, không độc hại, không ảnh hưởng tới sức khỏe. Có khía bẻ gãy để hủy chống sử dụng lại. Gioăng: Nguyên liệu nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, mềm, tạo độ kín khít giữa pít tông với xy lanh, không gây độc, không ảnh hưởng sức khỏe. *Kim: Thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh trong điều kiện bình thường, không bị oxy hóa; bề mặt kim tiêm nhẵn, bóng; đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh và không có gờ, có nắp chụp bảo vệ. Cỡ kim 25G x 1½", 25G x 5/8", 23G x 1½", 23G x 5/8" và các cỡ khác theo yêu cầu. * Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt ISO 13485:2016 , ISO 14001:2015, TCVN 5903: 1995 Nhóm 5
36 Găng tiệt trùng 30.000 Đôi a. Kích thước vật lý: Chiều dài: Size 6½: 275mm±5mm, Size 7; 7½ và 8: 282mm±7mm. Chiều rộng lòng bàn tay : Size 6½: 83mm±5mm; Size 7: 89mm±7mm; Size 7½: 95mm±5mm; Size 8: 102mm±6mm. Chiều dày tối thiểu 1 lớp cho các cỡ: 0,15mm ÷ 0,18mm b. Cường lực và độ giãn dài kéo đứt: Cường lực kéo đứt tối thiểu:Trước già hóa: 15N, Sau già hóa: 11N. Lực kéo tối đa tại độ giãn dài 300% trước khi già hóa nhanh: Max2,0N. Độ giãn đứt tối thiểu:Trước già hóa: 750%, Sau già hóa: min 650% c. Độ kín nước (lỗ thủng): Mức kiểm tra G-I, AQL 1,0 d. Trọng lượng trung bình: g/đôi và dung sai ±0,2g. Cỡ 61/2:16,5g; 7,0:18,5g; 71/2: 20,5g; 8,0:23g e. Lượng bột bôi trơn (nằm ở mặt trong chiếc găng): 100mg±20mg f. Tiêu chuẩn nâng cao: Có thể đáp ứng các yêu cầu tăng/giảm độ dày của găng vì bản chất đặc thù trong phương pháp chữa bệnh của một số bệnh viện. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485:2016, TCVN 6344 (ISO 10282:2014). Nhóm 5
37 Dây Truyền Dịch 30.000 Bộ Thành phần + Nắp bảo vệ, van lọc khí chất liệu PE + Đầu nối, chuôi kim, màng lọc dịch chất liệu ABS + Ống dây truyền dịch: chiều dài 1550 mm làm bằng chất liệu nhựa PVC, mềm dẻo, có độ đàn hồi cao, đường kính ngoài 3,8mm + Bầu nhỏ giọt có màng lọc dung tích 4.5cm /6ml . 1ml=20 giọt + Van khoá điều chỉnh, sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh; điều chỉnh hộp và kẹp bằng trục lăn, linh hoạt, hiệu quả đảm bảo dòng chảy đều. + Kim truyền dịch: đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh không có gờ sản xuất từ vật liệu inox không gỉ, không bị cặn trong, có nắp đậy bảo vệ, kim: 21G x 1’1/2. + Túi đựng bộ dây sản xuất từ hạt nhựa nguyên sinh LDPE đạt tiêu chuẩn y tế; Có màng giấy lọc vi khuẩn, thoát khí EO.Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí EO Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016, EC0197, SFDA. Nhóm 6
38 Nắp đậy kênh sinh thiết 5 Túi dùng đậy kênh sinh thiết trong quá trình lấy sinh thiết. Codel: OF-B190 Không PN
39 Bông gạc đắp vết thương 6x10cm vô trùng 1.000 Chiếc Sản phẩm được làm từ chất liệu vải không dệt, và 100% bông tự nhiên. Không có độc tố, không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ==8gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước =80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Kích thước 6 x 10 cm, túi 1 cái. Tiệt trùng bằng khí EO Gas. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; FDA; GMP, CE. Nhóm 5
40 Băng dính bản lớn Innofix 10 cm x 10m 40 Cuộn Nền không đan dệt bằng polyester có các lỗ thông thoáng nhỏ, co giãn. Băng có giấy lót bảo vệ với các vạch in sẵn. Keo không dị ứng, phù hợp cho da nhạy cảm. Nhóm 6
41 Hóa chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 20 Cốc Cốc chứa Hydrogen peroxide 59% (tương thích với dòng máy tiệt trùng nhiệt độ thấp V-pro) QCĐG: 3 cốc/thùng Nhóm 3
42 Chất tẩy rửa và làm sạch dụng cụ y tế Enzym 7 Can Dung dịch rửa, khử khuẩn enzym dùng cho máy rửa khử khuẩn dụng cụ y tế. Thành phần: Subtilisin (proteolytic enzyme) (0.1-1%), ethanolamine (1-5%), ethoxylated alcohol (1-5%), citric acid (1-5%), N,N-Dimethyloctadecylamine oxide (1-2%). Nhóm 3
43 Parafin hạt 20 Thùng - Nhiệt độ nóng chảy: 56-58°C Không PN
44 Cồn tuyệt đối 600 Chai Dung dịch không màu, trong suốt, không vẩn đục. Không PN
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->