Gói thầu: Mua sắm quần áo nhân viên y tế và đồ vải phục vụ hoạt động chuyên môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210501339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Quế Võ |
| Tên gói thầu | Mua sắm quần áo nhân viên y tế và đồ vải phục vụ hoạt động chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210457596 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp, Nguồn thu từ hoạt động khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 16:40:00 đến ngày 2021-05-17 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 849,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bác sỹ, (Quần áo+mũ+khẩu trang) | 174 | Bộ | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Điều Dưỡng, Y sỹ, Hộ sinh, Dược sỹ TC,dân số xã (Quần áo+mũ+khẩu trang) | 390 | Bộ | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Kỹ thuật viên(Quần áo+mũ+khẩu trang) | 20 | Bộ | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Hành chính | 98 | Bộ | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bảo vệ( Quần+ áo+Mũ+ quân hàm) | 10 | Bộ | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Dược sỹ ĐH(Quần áo+mũ+khẩu trang) | 22 | Bộ | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Hộ lý(Quần áo+mũ+khẩu trang) | 12 | Bộ | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Công nhân(Quần áo+mũ+khẩu trang) | 4 | Bộ | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Váy đón tiếp màu hồng | 14 | Bộ | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Áo choàng PTV(áo liền khẩu trang) | 120 | Chiếc | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Băng mắt sơ sinh | 40 | Chiếc | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Chăn lông giường trực (3Kg) | 15 | Chiếc | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Chăn chiên mùa hè giường bệnh nhân | 300 | Chiếc | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Chăn mùa hè nhân viên(trực) | 16 | Chiếc | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Ga chun trải giường BN (1x2m) | 300 | Chiếc | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Ga sơ sinh | 30 | Chiếc | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Khăn Sữa | 30 | Chiếc | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Khăn bông gối đầu | 30 | Chiếc | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Khăn bông quấn ổ to | 30 | Chiếc | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Khăn mặt bông | 1.900 | Chiếc | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Quần+ áo+ mũ+ khẩu trang phẫu thuật phòng mổ XXL | 20 | Bộ | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Quần+ áo nhân viên nội soi | 18 | Bộ | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Quần áo BN( trẻ em 1-5t) | 100 | Bộ | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Quần áo BN( trẻ em 5-10) | 100 | Bộ | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Quần, áo bệnh nhân số 3,4 | 100 | Bộ | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Săng bọc 2 lớp KT : 0.8mx0.8m | 100 | Chiếc | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Săng bọc 2 lớp KT : 0.6mx0.6m | 100 | Chiếc | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Săng bọc 2 lớp KT : 1.2mx1.2m | 100 | Chiếc | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Săng bọc 2 lớp KT :1mx1m | 100 | Chiếc | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Săng kê tay TNT | 155 | Chiếc | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Săng lỗ phi 20 KT :1.2mx0.8m | 220 | Chiếc | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Săng trải khay vô khuẩn | 100 | Chiếc | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Tạp giề | 10 | Chiếc | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Toan mổ | 500 | Chiếc | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Áo sản phụ | 100 | Chiếc | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Chân Váy sản phụ | 100 | Chiếc | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Váy sản phụ siêu âm rộng gấp 2 lần váy thường | 30 | Chiếc | I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2020-2021 - Chất lượng: mới 100% - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: Ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. - May đúng theo thông tư 45/2015/TT-BYT II. Đặc tính, thông số kỹ thuật Chi tiết tại chương V mục 2 về yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi