Gói thầu: Gói số 02: Cung cấp lương thực: Hàng công nghệ cho bếp ăn bệnh nhân tại Bệnh viện y học cổ truyền Bộ công an năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210507695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 13:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Cung cấp lương thực: Hàng công nghệ cho bếp ăn bệnh nhân tại Bệnh viện y học cổ truyền Bộ công an năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210428550 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước; người bệnh chi trả |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 17:35:00 đến ngày 2021-05-17 13:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,305,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bánh bao | 2.800 | cái | Bánh tròn, trắng thơm, nhân thịt, trứng cút, không mùi lạ, mới sản xuất, không chất bảo quản. | Trắng tự nhiên | |
| 2 | Bánh mỳ | 100 | cái | Trọng lượng 60, Bánh sản xuất trong ngày, thơm, mềm, đặc ruột không bị khô, cứng | ||
| 3 | Bánh chưng (200g) | 50 | cái | Trọng lượng 200g - Bánh dẻo, thơm, nhân thịt đậu, màu lá luộc tự nhiên, mới sản xuất, không chứa chất bảo quản, độc hại. | Có giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm | |
| 4 | Bún rối tươi | 1.500 | kg | Trắng tự nhiên, sợi dẻo dai, tươi mới được sử dụng trong ngày, không có mùi chua, không chứa chất bảo quản, độc hại đảm bảo VSATTP | ||
| 5 | Bánh đa nem | 600 | tập | Quy cách sản phẩm: loại tròn, đóng 20 cái/tệp có nhãn hiệu. Không ẩm mốc, đủ độ dẻo dai, không giòn dễ vỡ. | ||
| 6 | Bơ thực vật (200g) | 5 | hộp | Trọng lượng 200g, Quy cách sản phẩm: đóng hộp nhựa có nắp. Thành phần: dầu thực vật tinh luyện, nước, phụ gia thực phẩm. Giàu tiền vitamin A, giá trị dinh dưỡng cao.Chỉ tiêu chất lượng đạt tối thiểu: Hàm lượng axit béo tự do (Palmitic):0.4% Chỉ số Iot (Wijs): 65 tối đa,Không chứa axit béo cấu hình trans | ||
| 7 | Bột canh Hải Châu | 1.800 | Gói | Khối lượng tịnh 190g Quy cách sản phẩm: đóng túi có nhãn hiệu. Thành phần: Muối Iốt, đường, bột tỏi, bột tiêu, chất điều vị. Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu: Hàm lượng muối ăn >=74% Hàm lượng mononatri | Có giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm | |
| 8 | Bột chiên xù (100gr) | 1.400 | gói | Khối lượng tịnh: 100g Quy cách sản phẩm: đóng túi có nhãn hiệu. Thành phần đạt tối thiểu: Bột mỳ 70%, tinh bột khoai mỳ 10%, dầu thực vật, muối, đường, men tự nhiên,… không chứa chất bảo quản, độc hại.Thành phần dinh dưỡng trong 100g đạt tối thiểu: Năng lượng: 363 Kcal Protein: 7.8gCholesterol: 0g | ||
| 9 | Bột năng | 65 | kg | Khối lượng tịnh: 1 kg Quy cách sản phẩm: đóng túi có nhãn hiệu. Thành phần: tinh bột năng nguyên chất 100%, không chứa chất bảo quản, độc hại. Chỉ tiêu chất lượng đạt như sau: Hàm lượng axit = 0.5 % Hàm lượng Glucid >= 75% Hàm lượng ẩm | ||
| 10 | Củ mài khô (Hoài Sơn) | 10 | kg | Loại 20g/gói Có mùi thơm đặc trưng Khô, không ẩm mốc | ||
| 11 | Hạt ý dĩ tách vỏ (Sapa) | 10 | kg | Loại 200g/gói Có mùi thơm đặc trưng Khô, không ẩm mốc | ||
| 12 | Lạc nhân | 300 | kg | Hạt đều, mẩy, khô, không ẩm mốc, không sâu mọt, không chất bảo quản. | 200g/gói | |
| 13 | Đỗ xanh xát vỏ | 80 | kg | Hạt đều, mẩy, khô, không ẩm mốc, không sâu mọt, không chất bảo quản. | 200g/gói | |
| 14 | Đậu đen lòng xanh | 10 | kg | Hạt đều, mẩy, khô, không ẩm mốc, không sâu mọt, không chất bảo quản. | 200g/gói | |
| 15 | Đậu trắng hạt to | 10 | kg | Hạt đều, mẩy, khô, không ẩm mốc, không sâu mọt, không chất bảo quản. | 200g/gói | |
| 16 | Bột đậu nành | 25 | kg | Khối lượng tịnh: 200g Quy cách sản phẩm: đóng túi có nhãn hiệu. Thành phần: 100% đậu nành nguyên chất Không chứa đường để phù hợp với người ăn kiêng. Dạng pha uống liền, mùi vị thơm ngon | ||
| 17 | Vừng đen | 10 | kg | Hạt đều, mẩy, khô, không ẩm mốc, không sâu mọt, không chất bảo quản. | 200g/gói | |
| 18 | Vừng vàng | 10 | kg | Hạt đều, mẩy, khô, không ẩm mốc, không sâu mọt, không chất bảo quản. | 200g/gói | |
| 19 | Tỏi khô | 80 | kg | Củ đều, khô, không bị dập, lép, không chất bảo quản. | 30 củ/kg | |
| 20 | Hành khô ta | 130 | kg | Củ đều, khô, không bị dập, lép, không chất bảo quản. | 35 củ/kg | |
| 21 | Nấm hương khô | 40 | kg | Phải khô, cánh to không nấm mốc, không chất bảo quản. | 100g/gói | |
| 22 | Mộc nhĩ loại 1 | 30 | kg | Phải khô, cánh to không nấm mốc, không chất bảo quản. | 100g/gói | |
| 23 | Miến dong | 25 | kg | Phải khô, sợi dai, không chất bảo quản, màu tự nhiên, nguyên liệu làm từ củ dong | 4 gói/túi/kg | |
| 24 | Muối vừng | 10 | kg | Mới, khô, mùi thơm đặc trưng, không bị chảy dầu, không chất bảo quản. | 200g/gói | |
| 25 | Gói gia vị hầm gà (100g) Sapa | 30 | gói | Loại 100g/gói Có mùi thơm đặc trưng Không ẩm mốc | ||
| 26 | Bột canh tôm (VIFON 10g) | 3.000 | gói | Khối lượng tịnh: 10g Quy cách sản phẩm: đóng túi, có nhãn hiệu. Thành phần: muối ăn, bột tôm tối thiểu 12%, chất điều vị, đường, bột tiêu, bột tỏi, chất chống đông vón. Chỉ tiêu chất lượng trong 10g: Năng lượng >=3 Kcal Hàm lượng đạm >=0.4g Hàm lượng béo: 0-0.1g Hàm lượng carbonhydrat >=0.4g Màu sắc, hương vị phù hợp để chế biến thực phẩm | ||
| 27 | Sốt tương cà (Chinsu) | 10 | lít | Thể tích thực: 2 lít Quy cách sản phẩm: Can nhựa có nắp, có quai xách, có nhãn hiệu. Quy cách sản phẩm: Can nhựa có nắp, có quai xách, có nhãn hiệu. Màu sắc, hương vị phù hợp để chế biến thực phẩm. | ||
| 28 | Dấm gạo nếp 500ml | 20 | chai | Thể tích thực: 450 ml Quy cách sản phẩm: chai nhựa có nắp, có nhãn hiệu. Thành phần: gạo lên men, nước, chất điều chỉnh độ chua, Acid Acetic. Không chứa chất bảo quản, độc hại. | Có giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm | |
| 29 | Dầu ăn (Neptune) | 2.000 | Lít | Thể tích thực: 5 lít Quy cách sản phẩm: Can nhựa có nắp có quai xách, có nhãn hiệu. Thành phần dinh dưỡng trong 100g đạt tiêu chuẩn như sau: Năng lượng : 900 Kcal Cholesterol : 0 Omega 3(tối thiểu): 3g Omega 6(tối thiểu): 40g Omega 9(tối thiểu): 20g Vitamin E (tối thiểu): 8mg Oryzanol(tối thiểu): 30mg Phytosterol(tối thiểu): 250mg Thành phần hoàn toàn từ thiên nhiên: dầu đậu nành, dầu hướng dương Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu: Trị số I-ốt(Wijs): tối thiểu 100. | Có giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm | |
| 30 | Dầu hào Maggi (530g) | 20 | chai | Thể tích: 530g Quy cách sản phẩm: đóng chai có nắp, có nhãn hiệu Thành phần: Giá trị dinh dưỡng trung bình trong khẩu phần 5g: Năng lượng 4.7g Đường 0.9g Natri 146mg | ||
| 31 | Tương bần | 5 | lít | Thể tích: 1 lít Quy cách sản phẩm: đóng chai có nắp Thành phần: nguyên liệu chính là đỗ tương, nếp cái hoa vàng,muối trắng | ||
| 32 | Đường trắng XK | 170 | Kg | Trọng lượng 1 kg Quy cách sản phẩm: đóng túi, có nhãn hiệu Thành phần hoàn toàn tự nhiên, không chứa chất bảo quản. | Có giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm | |
| 33 | Gạo nếp cái hoa vàng | 800 | Kg | Trọng lượng: 5kg Quy cách sản phẩm: đóng bao Hạt đều, khô, không chất bảo quản, không ẩm mốc. Khi đồ dẻo thơm mùi đặc trưng | Có giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm | |
| 34 | Gạo tẻ (Bắc Hương) | 12.500 | Kg | Trọng lượng: 25kg Quy cách sản phẩm: đóng bao Hạt đều, khô, không chất bảo quản, không ẩm mốc. Khi nấu cơm dẻo thơm mùi đặc trưng | Có giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm | |
| 35 | Gạo lứt | 20 | Kg | Trọng lượng: 5 kg Quy cách sản phẩm: đóng túi có nhãn hiệu ghi đầy đủ thông tin nhà sản xuất. Thành phần: gạo vẫn còn lớp cám bao bọc bên ngoài, có màu nâu. Gạo lứt còn giữ lại lớp cám chứa nhiều dưỡng chất quan trọng như vitamin E, B1, B3, B6, Mg, Mn, chất xơ, chất sắt. Hạt đều, khô, không chất bảo quản, không ẩm mốc. | ||
| 36 | Mì chính (454g/gói) | 500 | gói | Khối lượng tịnh: 454g Quy cách sản phẩm: đóng túi có nhãn hiệu Thành phần: nguyên liệu từ thiên nhiên (mật mía, tinh bột khoai mỳ) độ tinh khiết trên 99%. Không chứa chất bảo quản, độc hại. Trên bao bì ghi rõ tên đơn vị sản xuất, hạn sử dụng, chứng nhận chất lượng sản phẩm. | Có giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm | |
| 37 | Muối trắng | 150 | Kg | Trọng lượng: 1kg Quy cách sản phẩm: đóng túi Chất lượng: sạch, khô, không sạn, hạt to, màu đặc trưng của sản phẩm, không chất bảo quản. | Có giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm | |
| 38 | Hồi | 10 | kg | Trọng lượng: 100g Quy cách sản phẩm: đóng gói Chất lượng: khô, cánh đều, không ẩm mốc, không chất bảo quản. | ||
| 39 | Hạt tiêu xay | 15 | kg | Trọng lượng: 100g Quy cách sản phẩm: đóng gói Mùi thơm đặc trưng, không ẩmmốc, không chất bảo quản. | ||
| 40 | Hạt sen khô (Việt Nam) | 10 | kg | Trọng lượng: 100 g Quy cách sản phẩm: đóng túi Khô, bở, mùi thơm, không ẩm mốc, đều hạt, không chứa chất bảo quản, độc hại. | ||
| 41 | Mỳ chũ - 400g | 35 | gói | Trọng lượng: 400g Quy cách: đóng gói Màu sắc đặc trưng: trắng đục Sợi vừa, không ẩm, mốc, không chứa chất bảo quản. | ||
| 42 | Ngũ vị hương | 150 | gói | Trọng lượng: 3gram Quy cách sản phẩm: đóng túi có thương hiệu nhà sản xuất Cơ sở sản xuất có chứng nhận về dây chuyền sản xuất và chất lượng sản phẩm Tạo màu sắc và hương vị thơm ngon trong chế biến món ăn. Trong thành phần không chứa các chất bảo quản, độc hại. | ||
| 43 | Nước mắm 900ml | 1.500 | chai | Thế tích thực: 900ml Quy cách sản phẩm: đóng chai Thành phần: mắm cốt cá, muối sạch, chất điều vị, không dùng chất bảo quản, Protein trong 100ml: 1-5g Mùi vị đặc trưng: thơm ngon, ngọt, độ mặn vừa phải. | ||
| 44 | Bánh giò | 100 | cái | Trọng lượng: 200g Thành phần: bột gạo tẻ, nhân thịt, mộc nhĩ. Đảm bảo nóng, mới trong ngày, không chất bảo quản | Có giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm | |
| 45 | Bánh mỳ ruốc (40g) | 300 | cái | Trọng lượng: 40g Quy cách sản phẩm: Đóng túi hút chân không, đóng gói đúng quy định đảm bảo ATVSTP. Thành phần trong 100g( tối thiểu đạt như sau): Năng lượng: 400 Kcal Chất béo : 15g Trans Fat : 0g Protein: 8g Canxi : 150m Carbon Hydrat: 50g Thành phần chứa bột mỳ, trứng, sữa. Không chứa phụ gia, chất bảo quản độc hại. | Có giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm | |
| 46 | Bột ngũ cốc ăn kiêng bệnh nhân ĐTĐ (Việt Đài) | 200 | gói | Trọng lượng: 25g Quy cách sản phẩm: đóng túi Thành phần dinh dưỡng trong 100g đạt tối thiểu như sau: Sử dụng chất tạo ngọt là đường Isomalt đường dùng cho người ăn kiêng, không làm tăng đường huyết. Năng lượng: 400Kcal Chất đạm: 10g Chất béo: 14g Carbonhydrat: 70g Isomal: 22g Inulin: 2000mg Acid Folic: 300mcg Có chứaVitamin A,E,C,B6 Không chứa chất bảo quản Là sản phẩm sản xuất theo sự tư vấn và thử nghiệm lâm sàng củaViện Dinh dưỡng Việt Nam. | ||
| 47 | Bánh tiểu đường | 500 | cái | Trọng lượng: 20g Quy cách sản phẩm: đóng túi Thành phần dinh dưỡng trong 100g đạt tối thiểu như sau: Sử dụng chất tạo ngọt là đường Isomalt đường dùng cho người ăn kiêng, không làm tăng đường huyết. Năng lượng: 390Kcal Chất đạm: 6.5g Chất béo: 15g Carbonhydrat: 60g Isomal: 13g Inulin: 1000mg Acid Folic: 375mcg Có chứaVitamin A,E,C,B6 Không chứa chất bảo quản Là sản phẩm sản xuất theo sự tư vấn và thử nghiệm lâm sàng của Viện Dinh dưỡng Việt Nam. | ||
| 48 | Sữa chua ít đường (100g) | 100 | hộp | Trọng lượng: 100g Quy cách sản phẩm: đóng hộp nhựa nắp nilon bóc Thành phần dinh dưỡng trong 100g đạt tối thiểu như sau: Năng lượng: 100Kcal Chất đạm : 3g Chất béo: 3g Hydrat Carbon: 15g Calci: 110mg Vitamin A: 60 IU Vitamin D: 10 IU Thành phần: sữa bột, chất béo men Streptococcus thermophiles và Lactobacilus bulgaricus. Không chứa chất bảo quản. Bảo quản: phải luôn bảo quản lạnh 6-8 oC | Có giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm | |
| 49 | Sữa chua không đường (100g) | 100 | hộp | Trọng lượng: 100g Quy cách sản phẩm: đóng hộp nhựa nắp nilon bóc Thành phần dinh dưỡng trong 100g đạt tối thiểu như sau: Không đường Năng lượng: 100Kcal Chất đạm : 3g Chất béo: 3g Hydrat Carbon: 15g Calci: 110mg Vitamin A: 60 IU Vitamin D: 10 IU Thành phần: sữa bột, chất béo men Streptococcus thermophiles và Lactobacilus bulgaricus. Không chứa chất bảo quản. Bảo quản: phải luôn bảo quản lạnh 6-8 oC | Có giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm | |
| 50 | Sữa tiệt trùng có đường 110ml | 6.000 | Hộp | Thể tích thực: 110ml Quy cách sản phẩm: Đóng hộp giấy cứng, sử dụng nguyên liệu đóng hộp đảm bảo chất lượng theo quy định đóng gói sản phẩm dinh dưỡng. Thành phần dinh dưỡng trong 100ml đạt tối thiểu như sau:. Năng lượng : 70 Kcal Protein: 3g Fat: 3.2g Hydrat carbon: 8g Calci: 100mg Vitamin A: 115 IU Vitamin D: 15 IU Thành phần: 95 % từ sữa bò tươi, đường tinh luyện, không chất bảo quản. | Có giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm | |
| 51 | Sữa tiệt trùng có đường 180ml | 63.000 | Hộp | Thể tích thực: 180ml Quy cách sản phẩm: Đóng hộp giấy cứng, sử dụng nguyên liệu đóng hộp đảm bảo chất lượng theo quy định đóng gói sản phẩm dinh dưỡng. Thành phần dinh dưỡng trong 100ml đạt tối thiểu như sau:. Năng lượng : 70 Kcal Protein: 3g Fat: 3.2g Hydrat carbon: 8g Calci: 100mg Vitamin A: 115 IU Vitamin D: 15 IU Thành phần:95 % từ sữa bò tươi, đường tinh luyện, không chất bảo quản. | Có giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm | |
| 52 | Sữa không đường 220 ml | 2.000 | Gói | Thể tích thực: 220ml Quy cách sản phẩm: Đóng túi Thành phần dinh dưỡng trong 100ml đạt tối thiểu như sau: Sữa nguyên chất, hoàn toàn từ sữa bò tươi. Năng lượng : 60 Kcal Protein: 3g Fat: 3g Hydrat carbon: 4.5g Calci: 100mg Vitamin A: 110 IU Vitamin D: 15 IU Thành phần: 100% từ sữa bò tươi, hoàn toàn tự nhiên, không chất bảo quản. | Có giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm | |
| 53 | Sữa không đường 220ml | 14.000 | Gói | Thể tích thực: 220ml Quy cách sản phẩm: Đóng túi Thành phần dinh dưỡng trong 100ml đạt tối thiểu như sau: Không đường Năng lượng : 60 Kcal Protein: 3g Fat: 3g Hydrat carbon: 4.5g Calci: 100mg Vitamin A: 150 IU Vitamin D3: 30 IU Thành phần chứa sữa bột, dầu thực vật, chất béo sữa, vitamin. Không chứa chất bảo quản. | Có giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm | |
| 54 | Sữa đậu nành 200 ml | 16.000 | Hộp | Thể tích thực 200ml Quy cách sản phẩm: Đóng hộp giấy cứng, sử dụng nguyên liệu đóng hộp đảm bảo chất lượng theo quy định đóng gói sản phẩm dinh dưỡng. Thành phần dinh dưỡng trong 100ml đạt tối thiểu như sau: Năng lượng 54Kcal Chất đạm 1.8g Chất béo 1g Carbon hydrat 9g Canxi 65mg Vitamin A 140IU Vitamin D3 90IU Thành phần: Dịch trích từ đậu nành hạt, đường kính trắng, dầu đậu nành, hương liệu tự nhiên dùng cho thực phẩm, không chứa chất bảo quản. | Có giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm | |
| 55 | Sữa đặc có đường (nhãn vỏ hộp dật nắp màu trắng) | 1.500 | Hộp | Trọng lượng: 380g Quy cách sản phẩm: Hộp thiếc có nắp giật. Thành phần dinh dưỡng trong 100g đạt tối thiểu như sau: Năng lượng: 300Kcal Protein : 4.5g Fat : 10g Carbon hydrat : 50g Trong thành phần chứa đường tinh luyện, sữa bột, không chất bảo quản, độc hại. | Có giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi