Gói thầu: Mua vật tư phụ tùng tàu công ích
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210506415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên 128 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư phụ tùng tàu công ích |
| Số hiệu KHLCNT | 20210456594 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NS Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 09:29:00 đến ngày 2021-05-19 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,760,571,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Gioăng kín dầu nắp giàn cò máy Yanmar 6HYM-ETE | 126634-11413 | 3 | Cái | Hình tròn (dẹt) làm bằng cao su chịu nhiệt | |
| 2 | Lò so xu páp máy Yanmar 6HYM-ETE | 126613-11120 | 1 | Cái | Hình trụ tròn xoắn bằng thép hợp kim chịu nhiệt | |
| 3 | Xu páp xả máy Yanmar 6HYM-ETE | 126677-11110 | 3 | Cái | Hình nấm bằng thép hợp kim chịu nhiệt | |
| 4 | Xéc măng (hơi + dầu) máy Yanmar 6HYM-ETE | 726677-22501 | 18 | Bộ | Hình tròn nhẫn gồm dầu và hơi | |
| 5 | Vòi phun cả cụm máy Yanmar 6HYM-ETE | 726677-53110 | 6 | Cụm | Hình trụ tròn băng thép hợp kim chịu nhiệt độ cao | |
| 6 | Kẽm chống ăn mòn sinh hàn gió máy Yanmar 6HYM-ETE | 27200-300400 | 8 | Cái | Hình trụ tròn đường kính từ 30-40mm mội đầu có ren | |
| 7 | Lọc gió tuabin máy Yanmar 6HYM-ETE | 119593-18880 | 4 | Cái | Hình tròn làm bằng mút xốp để ngăn bụi | |
| 8 | Cụm tua bin máy Yanmar 6HYM-ETE | 126677-18011 | 1 | Cụm | Tổ hợp chi tiết có hình dáng ngoài trụ tròn bằng kim loại, bên trong có cánh quay quanh một trục | |
| 9 | O-Ring sinh hàn dầu nhờn máy Yanmar 6HYM-ETE | 24311-001250 | 8 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu nhiệt | |
| 10 | Kẽm chống ăn mòn SH dầu máy Yanmar 6HYM-ETE | 27200-300400 | 8 | Cái | Hình trụ tròn đường kính từ 30-40mm một đầu có ren | |
| 11 | Phớt kín dầu bơm nước biển máy Yanmar 6HYM-ETE | 123678-42090 | 4 | Cái | Hình tròn bằng cao su chịu dầu, chịu nhiệt | |
| 12 | Phớt mặt chà bơm nước biển máy Yanmar 6HYM-ETE | 123678-42350 | 4 | Cụm | Hình tròn bằng cao su chịu dầu | |
| 13 | Vòng bi bơm nước biển máy Yanmar 6HYM-ETE | 24101-062064 | 4 | Cái | Hình tròn bằng thép hợp kim chịu mài mòn, ở gữa có một hàng bi, có lỗ để lắp vào trục bơm | |
| 14 | Phớt kín dầu bơm nước ngọt máy Yanmar 6HYM-ETE | 126665-43400 | 4 | Cái | Hình tròn bằng cao su chịu dầu | |
| 15 | Đệm lót nắp bơm nước ngọt máy Yanmar 6HYM-ETE | 126630-43112 | 4 | Cái | Hình dẹt làm bằng amiăng | |
| 16 | Phớt mặt chà bơm nước ngọt máy Yanmar 6HYM-ETE | 126630-43170 | 4 | Cụm | Hình tròn bằng cao su, một mặt có đá gốm chịu mài mòn cao | |
| 17 | Bơm nước ngọt máy Yanmar 6HYM-ETE | 126613-43102 | 1 | Cái | Hình trụ tròn làm bằng thép, bên trong có các cánh quay quanh một trục làm bằng thép | |
| 18 | Vòng bi bơm nước ngọt máy Yanmar 6HYM-ETE | 24101-063054 | 4 | Cái | Hình tròn bằng thép hợp kim chịu mài mòn, ở gữa có một hàng bi, có lỗ để lắp vào trục bơm | |
| 19 | O-Rinh sinh hàn nước ngọt máy Yanmar 6HYM-ETE | 24311-001500 | 4 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su | |
| 20 | O-Rinh sinh hàn nước ngọt máy Yanmar 6HYM-ETE | 24321-001550 | 4 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su | |
| 21 | Kẽm chống ăn mòn sinh hàn nước ngọt máy Yanmar 6HYM-ETE | 27200-300400 | 8 | Cái | Hình trụ tròn đường kính từ 30-40mm mội đầu có ren | |
| 22 | Dây cu roa lai củ phát máy Yanmar 6HYM-ETE | 25132-004200 | 4 | Cái | Tiết diện hình thang cân, làm bằng cao su, hình răng cưa | |
| 23 | Bộ dây tín hiệu điều khiển máy Yanmar 6HYM-ETE | 126677-77580 | 1 | Bộ | Một bó gồm toàn bộ các dây điện kết nối tín hiệu từ các đầu cảm biến lên bảng đồng hồ | |
| 24 | Cánh bơm nước biển máy Yanmar 6HYM-ETE | 125613-42762 | 4 | Cái | Hình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có then hoa để lắp ghép với trục bơm | |
| 25 | Lọc dầu cháy máy Yanmar 6HYM-ETE | 41650-501140 | 12 | Cái | Hình trụ, bên trong có màng lọc dầu | |
| 26 | Bầu lọc dầu nhờn máy Yanmar 6HYM-ETE | 126677-35400 | 12 | Cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 27 | Đệm kín dầu nắp cabô máy Yanmar 6HA2M-DTE | 126634-11430 | 6 | Cái | Hình trụ hoặc tròn bằng cao su chịu nhiệt, chịu dầu theo hình dáng của nắp ca bô | |
| 28 | Gioăng kín dầu nắp giàn cò máy Yanmar 6HA2M-DTE | 126634-11413 | 6 | Cái | Hinhg tròn (dẹt) làm bằng cao su chịu nhiệt | |
| 29 | Phớt ghít xupap máy Yanmar 6HA2M-DTE | 126634-11340 | 48 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu nhiệt, có lưỡi gà để gạt phớt, ôm sát thân xupap | |
| 30 | Lọc gió tuabin máy Yanmar 6HA2M-DTE | 148616-18360 | 8 | Cái | Hình tròn làm bằng mút xốp để ngăn bụi | |
| 31 | Phớt mặt chà bơm nước biển máy Yanmar 6HA2M-DTE | 148218-42090 | 8 | Cụm | Hình tròn bằng cao su, một mặt có đá gốm chịu mài mòn cao | |
| 32 | Phớt kín dầu nước biển máy Yanmar 6HA2M-DTE | 24423-405508 (126665-42350) | 8 | Cái | Hình tròn bằng cao su chịụ nhiệt | |
| 33 | Phớt kín dầu bơm nước ngọt máy Yanmar 6HA2M-DTE | 126665-43400 | 8 | Cái | Hình tròn bằng cao su chịu nhiệt | |
| 34 | Bơm nước biển máy Yanmar 6HA2M-DTE | 126660-42012 | 1 | Cái | Hình trụ tròn làm bằng thép, bên trong có các cánh quay quanh một trục làm bằng thép | |
| 35 | Vòng bi bơm nước biển máy Yanmar 6HA2M-DTE | 24101-063084 | 8 | Cái | Hình tròn bằng thép hợp kim chịu mài mòn, ở gữa có một hàng bi, có lỗ để bắt vào trục bơm | |
| 36 | Vòng bi bơm nước biển máy Yanmar 6HA2M-DTE | 24102-063084 | 8 | Cái | Hình tròn bằng thép hợp kim chịu mài mòn, ở gữa có một hàng bi, có lỗ để bắt vào trục bơm | |
| 37 | Vòng bi bơm nước ngọt máy Yanmar 6HA2M-DTE | 24101-063054 | 8 | Cái | Hình tròn bằng thép hợp kim chịu mài mòn, ở gữa có một hàng bi, có lỗ để bắt vào trục bơm | |
| 38 | O-Ring sinh hàn nước ngọt máy Yanmar 6HA2M-DTE | 24321-002100 | 8 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su | |
| 39 | Kẽm chống ăn mòn sinh hàn nước máy Yanmar 6HA2M-DTE | 27200-400400 | 20 | Cái | Hình trụ tròn đường kính từ 30-40mm một đầu có ren | |
| 40 | Van hằng nhiệt nước ngọt máy Yanmar 6HA2M-DTE | 126634-48170 | 8 | Cái | Hình tròn (vuông) bên trong có lò xo điều kiển đóng mở van | |
| 41 | Bơm nước ngọt máy Yanmar 6HA2M-DTE | 126660-43104-C | 1 | Cái | Hình trụ tròn làm bằng thép, bên trong có các cánh quay quanh một trục làm bằng thép | |
| 42 | Đệm đồng đầu vòi phun máy Yanmar 6HA2M-DTE | 126650-11840 | 24 | Cái | Hình tròn ở giữa có bi, có lỗ để bắt vào trục bơm | |
| 43 | Lõi lọc tách dầu nước máy Yanmar 6HA2M-DTE | 120324-55760 | 8 | Cái | Hình trụ ở giữa có lỗ, phía ngoài có màng lọc | |
| 44 | Bơm dầu nhờn máy Yanmar 6HA2M-DTE | 726650-32702C | 1 | Cái | Hình trụ tròn làm bằng thép, bên trong có các cánh quay quanh một trục làm bằng thép | |
| 45 | Dây cua roa lai củ phát máy Yanmar 6HA2M-DTE | 25132-004200 | 16 | Cái | Tiết diện hình thang cân, làm bằng cao su, hình răng cưa | |
| 46 | Cánh bơm nước biển máy Yanmar 6HA2M-DTE | 43600-400411 | 8 | Cái | Hình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có then hoa để lắp ghép với trục bơm | |
| 47 | C¶m biÕn vßng tua DTE máy Yanmar 6HA2M-DTE | 124411-91160 | 1 | Cái | Hình trụ tròn một đầu làm bằng thép, còn lại được kết nối bằng dây truyền tín hiệu lên đồng hồ | |
| 48 | C¶m biÕn ¸p lùc dÇu nhên máy Yanmar 6HA2M-DTE | 126684-91410 (164000-32000) | 1 | Cái | Hình tròn, mặt bằng mêca, bên trong có các thông số, được kết nối bằng dây truyền tín hiệu | |
| 49 | C¶m biÕn nhiÖt ®é nưíc máy Yanmar 6HA2M-DTE | 126630-91570 | 1 | Cái | Hình tròn, mặt bằng mêca, bên trong có các thông số, được kết nối bằng dây truyền tín hiệu | |
| 50 | Đầu kim phun nhiên liệu máy Yanmar 6HA2M-DTE | 126644-53550 | 2 | Cái | Hình trụ tròn làm bằng thép hợp kim chịu nhiệt độ cao | |
| 51 | Lọc dầu cháy máy Yanmar 6HA2M-DTE | 41650-501140 | 28 | Cái | Hình trụ ở giữa có lỗ, phía ngoài có màng lọc dầu | |
| 52 | Lọc dầu nhớt máy Yanmar 6HA2M-DTE | 126677-35400 | 28 | Cái | Hình trụ ở giữa có lỗ, phía ngoài có màng lọc dầu | |
| 53 | Giăng sinh hàn dầu máy Yanmar 6LAH-STE3 | 24321-001550 | 2 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su | |
| 54 | Giăng sinh hàn nước máy Yanmar 6LAH-STE3 | 24321-002100 | 2 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su | |
| 55 | Kẽm chống ăn mòn máy Yanmar 6LAH-STE3 | 27200-400400 | 4 | Cái | Hình trụ tròn đường kính từ 30-40mm mội đầu có ren | |
| 56 | Đệm cacte máy Yanmar 6LAH-STE3 | 148616-01711 | 1 | Cái | Hình dẹt làm bằng amiăng hoặc bằng cao su chịu nhiệt | |
| 57 | Phớt kín dầu bơm nước biển máy Yanmar 6LAH-STE3 | 24421-405508 (148816-42090) | 2 | Cái | Hình tròn bằng cao su chịu nhiệt | |
| 58 | Phớt mặt chà bơm nước biển máy Yanmar 6LAH-STE3 | 148816-42350 | 2 | Cụm | Hình tròn bằng cao su, một mặt có đá gốm chịu mài mòn cao | |
| 59 | Vòng bi bơm nước biển máy Yanmar 6LAH-STE3 | 24102-063084 | 2 | Cái | Hình tròn ở giữa có bi, có lỗ để bắt vào trục bơm | |
| 60 | Cánh bơm nước biển máy Yanmar 6LAH-STE3 | 148816-42031 (148816-42030) | 2 | Cái | Hình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có then hoa để lắp ghép với trục bơm | |
| 61 | Phớt kín dầu bơm nước ngọt máy Yanmar 6LAH-STE3 | 24421-324808 (148616-54420) | 2 | Cái | Hình tròn bằng cao su chịu nhiệt | |
| 62 | Phớt mặt trà bơm nước ngọt máy Yanmar 6LAH-STE3 | 148633-43400 (144626-43402) | 2 | Cái | Hình tròn bằng cao su, một mặt có đá gốm chịu mài mòn cao | |
| 63 | Vòng bi bơm nước ngọt máy Yanmar 6LAH-STE3 | 24101-063054 | 2 | Cái | Hình tròn ở giữa có bi, có lỗ để bắt vào trục bơm | |
| 64 | Vòng bi bơm nước ngọt máy Yanmar 6LAH-STE3 | 24102-062054 | 2 | Cái | Hình tròn ở giữa có bi, có lỗ để bắt vào trục bơm | |
| 65 | §Öm lãt n¾p b¬m nưíc ngät máy Yanmar 6LAH-STE3 | 148616-43531 | 2 | Cái | Hình dẹt làm bằng amiăng | |
| 66 | C¸nh b¬m nưíc ngät máy Yanmar 6LAH-STE3 | 148616-43550 | 1 | Cái | Hình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có then hoa để lắp ghép với trục bơm | |
| 67 | Van h»ng nhiÖt máy Yanmar 6LAH-STE3 | 123682-48611 | 2 | Cái | Hình tròn (vuông) bên trong có lò xo điều kiển đóng mở van | |
| 68 | Lọc dầu cháy máy Yanmar 6LAH-STE3 | 41650-501140 | 4 | Cái | Hình trụ, bên trong có màng lọc dầu, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 69 | Lọc dầu nhờn máy Yanmar 6LAH-STE3 | 148616-35522 | 4 | Cái | Hình trụ , bên trong có màng lọc dầu, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 70 | Gioăng vòi phun máy Yanmar 6LAH-STE3 | 148616-11930 | 6 | Cái | Hình tròn bằng cao su tiết diện từ 4-7mm, đường kính 15-25mm | |
| 71 | Kim phun nhiên liệu máy 4135, 6135 | 12 | Cái | Hình trụ tròn làm bằng thép hợp kim chịu nhiệt độ cao | ||
| 72 | Vòi phun nhiên liệu máy 4135, 6135 | 12 | Cụm | Hình trụ tròn băng thép hợp kim chịu nhiệt độ cao | ||
| 73 | Gioăng kín dàn cò máy 4135, 6135 | 12 | Cái | Hình trụ hoặc tròn bằng cao su chịu nhiệt, chịu dầu theo hình dáng của nắp dàn cò | ||
| 74 | Gits xu páp máy 4135, 6135 | 48 | Cái | Hình tròn (dẹt) làm bằng cao su chịu nhiệt | ||
| 75 | Xu páp nạp máy 4135, 6135 | 16 | Cái | Hình nấm bằng thép hợp kim chịu nhiệt | ||
| 76 | Xu páp xả máy 4135, 6135 | 16 | Cái | Hình nấm bằng thép hợp kim chịu nhiệt | ||
| 77 | Đệm nắp máy máy 4135, 6135 | 12 | Cái | Hình dẹt làm bằng amiăng | ||
| 78 | Đệm cổ xi lanh máy 4135, 6135 | 24 | Cái | Hình tròn bằng đồng | ||
| 79 | Gioăng kín nước xi lanh máy 4135, 6135 | 96 | Cái | Hình tròn bằng cao su chịu nhiệt | ||
| 80 | Xéc măng (hơi + dầu) máy 4135, 6135 | 24 | Bộ | Hình tròn nhẫn gồm dầu và hơi | ||
| 81 | Vòng bi trục cơ máy 4135, 6135 | 3 | Vòng | Hình tròn ở giữa có bi, có lỗ để bắt vào trục máy | ||
| 82 | Bơm cao áp 4135 | 1 | Cụm | Vỏ làm bằng thép hoặc hợp kim nhôm, có khớp nối để truyền chuyển động; bên trong là hệ thống Pístonlonger, lò xo, trục cam.. | ||
| 83 | Bơm cao áp 6135 | 1 | Cụm | Vỏ làm bằng thép hoặc hợp kim nhôm, có khớp nối để truyền chuyển động; bên trong là hệ thống Pístonlonger, lò xo, trục cam.. | ||
| 84 | Khớp lai BCA máy 4135, 6135 | 3 | Bộ | Hình bánh xe có các dãnh khuyết để lắp vào BCA | ||
| 85 | Củ đề máy 4135 | 1 | Cái | Là dạng động cơ điện bên ngoài có vỏ làm bằng thép, bên trong có các cuộn dây bằng đồng.. | ||
| 86 | Củ đề máy 6135 | 1 | Cái | Là dạng động cơ điện bên ngoài có vỏ làm bằng thép, bên trong có các cuộn dây bằng đồng.. | ||
| 87 | Sinh hàn dầu 4135 | 1 | Cái | Hình trụ tròn, bên trong có các ống đồng nhỏ được gắn với nhau, có các cánh tản nhiệt bao quanh | ||
| 88 | Sinh hàn nước 4135 | 1 | Cái | Hình trụ tròn, bên trong có các ống đồng nhỏ được gắn với nhau, có các cánh tản nhiệt bao quanh | ||
| 89 | Sinh hàn dầu 6135 | 2 | Cái | Hình trụ tròn, bên trong có các ống đồng nhỏ được gắn với nhau, có các cánh tản nhiệt bao quanh | ||
| 90 | Sinh hàn nước 6135 | 2 | Cái | Hình trụ tròn, bên trong có các ống đồng nhỏ được gắn với nhau, có các cánh tản nhiệt bao quanh | ||
| 91 | Bơm nước ngọt máy 4135, 6135 | 1 | Cái | Hình trụ tròn làm bằng thép, bên trong có các cánh quay quanh một trục làm bằng thép | ||
| 92 | Bơm dầu nhờn máy 4135, 6135 | 1 | Cái | Hình trụ tròn làm bằng thép, bên trong có các cánh quay quanh một trục làm bằng thép | ||
| 93 | Kẽm chống ăn mòn máy 4135, 6135 | 24 | Cái | Hình trụ tròn đường kính từ 30-40mm mội đầu có ren | ||
| 94 | Phớt mặt chà bơm nước biển máy 4135, 6135 | 4 | Cụm | Hình tròn bằng cao su, một mặt có đá gốm chịu mài mòn cao | ||
| 95 | Lọc dầu cháy máy 4135, 6135 | 4 | Cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có lỗ để lắp pin lọc | ||
| 96 | Phin lọc dầu cháy máy 4135, 6135 | 20 | Cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu | ||
| 97 | Lọc dầu nhờn máy 4135, 6135 | 4 | Cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép ở giữa có lỗ để lắp bầu lọc | ||
| 98 | Phin lọc dầu nhờn máy 4135, 6135 | 20 | Cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng lưới thép hoặc lưới đồng mịn, ở giữa có lỗ để lắp trục bầu lọc | ||
| 99 | Đồng hồ tốc độ máy 4135, 6135 | 4 | Cái | Hình tròn, mặt bằng mêca, bên trong có các thông số, được kết nối bằng dây truyền tín hiệu | ||
| 100 | Đồng hồ nhiệt độ máy 4135, 6135 | 4 | Cái | Hình tròn, mặt bằng mêca, bên trong có các thông số, được kết nối bằng dây truyền tín hiệu | ||
| 101 | Đồng hồ áp lực dầu máy 4135, 6135 | 4 | Cái | Hình tròn, mặt bằng mêca, bên trong có các thông số, được kết nối bằng dây truyền tín hiệu | ||
| 102 | Kẽm chống ăn mòn máy 4135, 6135 | 26 | Cái | Hình trụ tròn đường kính từ 30-40mm mội đầu có ren | ||
| 103 | BÇu läc dÇu ch¸y máy Yanmar 4TN100TE-GIA | 119000-55602 | 26 | Cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 104 | BÇu läc dÇu nhên máy Yanmar 4TN100TE-GIA | 119005-35100 | 26 | Cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 105 | GhÝt xu p¸p hót vµ x¶ máy Yanmar 4TN100TE-GIA | 121850-11150 | 48 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu nhiệt, có lưỡi gà để gạt phớt, ôm sát thân xupap | |
| 106 | Xu p¸p hót máy Yanmar 4TN100TE-GIA | 121850-11100 | 4 | Cái | Hình nấm bằng thép hợp kim chịu nhiệt | |
| 107 | Xu p¸p x¶ máy Yanmar 4TN100TE-GIA | 119101-11110 | 4 | Cái | Hình nấm bằng thép hợp kim chịu nhiệt | |
| 108 | §Öm lãt n¾p quy l¸t máy Yanmar 4TN100TE-GIA | 119100-01350 | 2 | Cái | Hình dẹt làm bằng amiăng hoặc bằng cao su chịu nhiệt | |
| 109 | §Öm lãt n¾p ca p« máy Yanmar 4TN100TE-GIA | 119100-11320 | 2 | Cái | Hình dẹt làm bằng amiăng hoặc bằng cao su chịu nhiệt | |
| 110 | Bé xÐc m¨ng (dÇu + khÝ ) máy Yanmar 4TN100TE-GIA | 719000-22500 | 8 | Bộ | Hình tròn nhẫn gồm dầu và hơi | |
| 111 | §Öm lãt cæ khÝ x¶ ®Çu vµo tuabin t¨ng ¸p máy Yanmar 4TN100TE-GIA | 129472-18090 129792-18090 | 4 | Cái | Hình dẹt làm bằng amiăng hoặc bằng cao su chịu nhiệt | |
| 112 | Lõi sinh hàn dầu máy Yanmar 4TN100TE-GIA | 119000-33050 | 2 | Cái | Hình trụ tròn, gồm các ống đồng nhỏ được gắn với nhau | |
| 113 | Cụm bơm nước ngọt máy Yanmar 4TN100TE-GIA | 119006-43003 119006-42001 | 1 | Cụm | Hình trụ tròn làm bằng thép, bên trong có các cánh quay quanh một trục làm bằng thép | |
| 114 | Trục bơm nước ngọt máy Yanmar 4TN100TE-GIA | 119000-42240 | 2 | Cái | Hình trụ tròn để lắp cánh bơm, vòng bi, phớt, có dãnh then | |
| 115 | Kẽm chống ăn mòn máy Yanmar 4TN100TE-GIA | 16 | Cái | Hình trụ tròn đường kính từ 30-40mm mội đầu có ren | ||
| 116 | Cụm tua bin máy Yanmar 4TN100TE-GIA | 119101-18020 | 1 | Cụm | Tổ hợp chi tiết có hình dáng ngoài trụ tròn bằng kim loại, bên trong có cánh quay quanh một trục | |
| 117 | Cụm bơm cao áp máy Yanmar 4TN100TE-GIA | 719100-51310 | 1 | Cụm | Vỏ làm bằng thép hoặc hợp kim nhôm, có khớp nối để truyền chuyển động; bên trong là hệ thống Pístonlonger, lò xo, trục cam | |
| 118 | Bơm dầu nhờn máy Yanmar 4TN100TE-GIA | 119000-32001 | 1 | Cụm | Hình trụ tròn làm bằng thép, bên trong có các cánh quay quanh một trục làm bằng thép | |
| 119 | Động cơ đề máy máy Yanmar 4TN100TE-GIA | 124610-77019 124610-77010 | 1 | Cái | Là dạng động cơ điện bên ngoài có vỏ làm bằng thép, bên trong có các cuộn dây bằng đồng.. | |
| 120 | Đường ống cao áp 1 máy Yanmar 4TN100TE-GIA | 119100-59810 | 1 | Cái | Hình ống nhỏ bằng thép ở giữa rỗng để dẫn dầu, hai đầu có bulong bắt vào máy | |
| 121 | Đường ống cao áp 2 máy Yanmar 4TN100TE-GIA | 119100-59820 | 1 | Cái | Hình ống nhỏ bằng thép ở giữa rỗng để dẫn dầu, hai đầu có bulong bắt vào máy | |
| 122 | Đường ống cao áp 3 máy Yanmar 4TN100TE-GIA | 119100-59830 | 1 | Cái | Hình ống nhỏ bằng thép ở giữa rỗng để dẫn dầu, hai đầu có bulong bắt vào máy | |
| 123 | Đường ống cao áp 4 máy Yanmar 4TN100TE-GIA | 119100-59840 | 1 | Cái | Hình ống nhỏ bằng thép ở giữa rỗng để dẫn dầu, hai đầu có bulong bắt vào máy | |
| 124 | Đệm kín dầu nắp ca bô máy Yanmar 4TY80 | 4TY80 | 4 | Cái | Hình dẹt làm bằng amiăng hoặc bằng cao su chịu nhiệt | |
| 125 | Đệm nắp máy máy Yanmar 4TY80 | 4TY80 | 4 | Cái | Hình dẹt làm bằng amiăng | |
| 126 | Ghít xu páp máy Yanmar 4TY80 | 4TY80 | 64 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu nhiệt, có lưỡi gà để gạt phớt, ôm sát thân xupap | |
| 127 | Kim phun nhiên liệu máy Yanmar 4TY80 | 4TY80 | 4 | Cái | Hình trụ tròn làm bằng thép hợp kim chịu nhiệt độ cao | |
| 128 | Đệm đồng đầu kim phun máy Yanmar 4TY80 | 4TY80 | 16 | Cái | Hình tròn làm bằng đồng chịu nhiệt độ cao | |
| 129 | Xu páp nạp máy Yanmar 4TY80 | 4TY80 | 4 | Cái | Hình nấm bằng thép hợp kim chịu nhiệt | |
| 130 | Xu páp xả máy Yanmar 4TY80 | 4TY80 | 6 | Cái | Hình nấm bằng thép hợp kim chịu nhiệt | |
| 131 | Xéc măng (hơi + dầu) máy Yanmar 4TY80 | 4TY80 | 8 | Bộ | Hình tròn nhẫn gồm dầu và hơi | |
| 132 | Cánh bơm nước ngọt máy Yanmar 4TY80 | 4TY80 | 4 | Cái | Hình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có then hoa để lắp ghép với trục bơm | |
| 133 | Phớt mặt chà bơm nước ngọt máy Yanmar 4TY80 | 4TY80 | 8 | Cụm | Hình tròn bằng cao su chịu nhiệt | |
| 134 | Vòng bi trục bơm nước ngọt (03v/bơm) máy Yanmar 4TY80 | 4TY80 | 24 | Cái | Hình tròn ở giữa có bi, có lỗ để bắt vào trục bơm | |
| 135 | Cánh bơm nước biển máy Yanmar 4TY80 | 4TY80 | 8 | Cái | Hình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có then hoa để lắp ghép với trục bơm | |
| 136 | Phớt mặt chà bơm nước biển máy Yanmar 4TY80 | 4TY80 | 8 | Cụm | Hình tròn bằng cao su chịu nhiệt | |
| 137 | Vòng bi trục bơm nước biển (02v/bơm) máy Yanmar 4TY80 | 4TY80 | 16 | Cái | Hình tròn ở giữa có bi, có lỗ để bắt vào trục bơm | |
| 138 | Kẽm chống ăn mòn máy Yanmar 4TY80 | 4TY80 | 16 | Cái | Hình trụ tròn đường kính từ 30-40mm mội đầu có ren | |
| 139 | Lọc dầu cháy máy Yanmar 4TY80 | 4TY80 | 26 | Cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 140 | Lọc dầu nhờn máy Yanmar 4TY80 | 4TY80 | 26 | Cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng tôn, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 141 | Đệm các te máy máy Yanmar 4TY80 | 4TY80 | 4 | Cái | Hình dẹt làm bằng amiăng hoặc bằng cao su chịu nhiệt | |
| 142 | Đệm kín dầu nắp ca bô máy Weichai WP4CD100E201 | 4CD100 | 4 | Cái | Hình dẹt làm bằng amiăng hoặc bằng cao su chịu nhiệt | |
| 143 | Đệm nắp máy máy Weichai WP4CD100E201 | 4CD100 | 4 | Cái | Hình dẹt làm bằng amiăng | |
| 144 | Ghít xu páp máy Weichai WP4CD100E201 | 4CD100 | 32 | Cái | Hình tròn làm bằng cao su chịu nhiệt, có lưỡi gà để gạt phớt, ôm sát thân xupap | |
| 145 | Kim phun nhiên liệu máy Weichai WP4CD100E201 | 4CD100 | 8 | Cái | Hình trụ tròn làm bằng thép hợp kim chịu nhiệt độ cao òn | |
| 146 | Đệm cổ xi lanh máy Weichai WP4CD100E201 | 4CD100 | 8 | Cái | Hình tròn bằng đồng | |
| 147 | Phớt kín dầu bơm nước biển máy Weichai WP4CD100E201 | 4CD100 | 4 | Cụm | Hình tròn bằng cao su chịu nhiệt | |
| 148 | Kém chống ăn mòn máy Weichai WP4CD100E201 | 4CD100 | 12 | Cái | Hình trụ tròn đường kính từ 30-40mm mội đầu có ren | |
| 149 | Cánh bơm nước biển máy Weichai WP4CD100E201 | 4CD100 | 2 | Cái | Hình trụ tròn bằng cao su, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ và ép cùng với vật liệu đồng (hợp kim), có then hoa để lắp ghép với trục bơm | |
| 150 | Cánh bơm nước ngọt máy Weichai WP4CD100E201 | 4CD100 | 2 | Cái | Hình trụ tròn, có cánh để gạt nước, ở giữa khoét lỗ có then hoa để lắp ghép với trục bơm | |
| 151 | Phớt mặt chà bơm nước biển máy Weichai WP4CD100E201 | 4CD100 | 2 | Cụm | Hình tròn bằng cao su chịu nhiệt | |
| 152 | Phớt mặt chà bơm nước ngọt máy Weichai WP4CD100E201 | 4CD100 | 2 | Cụm | Hình tròn bằng cao su chịu nhiệt | |
| 153 | Phớt nhớt bơm nước biển máy Weichai WP4CD100E201 | 4CD100 | 2 | Cái | Hình tròn bằng cao su chịu nhiệt | |
| 154 | Phớt nhớt bơm nước ngọt máy Weichai WP4CD100E201 | 4CD100 | 2 | Cái | Hình tròn bằng cao su chịu nhiệt | |
| 155 | Vòng bi bơm nước ngọt máy Weichai WP4CD100E201 | 4CD100 | 4 | Cái | Hình tròn ở giữa có bi, có lỗ để bắt vào trục bơm | |
| 156 | Vòng bi bơm nước biển máy Weichai WP4CD100E201 | 4CD100 | 4 | Cái | Hình tròn ở giữa có bi, có lỗ để bắt vào trục bơm | |
| 157 | Bộ gioăng sinh hàn máy Weichai WP4CD100E201 | 4CD100 | 2 | Bộ | Hình tròn bằng cao su chịu nhiệt, | |
| 158 | Lọc dầu cháy máy Weichai WP4CD100E201 | 4CD100 | 10 | Cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu | |
| 159 | Lọc dầu nhờn máy Weichai WP4CD100E201 | 4CD100 | 10 | Cái | Hình trụ, vỏ ngoài bằng thép, bên trong có màng lọc, một đầu có ren để bắt vào đường cấp dầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi