Gói thầu: Gói thầu thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210507133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Gói thầu thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200132851 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Dĩ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 11:21:00 đến ngày 2021-05-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,004,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,073,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu bảy mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ghế học sinh bán trú 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 02 ghế rời với bàn và ghế có lưng tựa hay ghế có thành tựa) | 280 | Bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Phụ kiện kèm theo bàn, ghế học sinh | 1 | Bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ đựng thiết bị | 14 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn giáo viên kết hợp để máy vi tính | 14 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Ghế giáo viên | 14 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bảng từ chống lóa | 14 | Bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ (kệ) để chăn, chiếu, mũ, áo mưa,...(mỗi phòng 3 cái) | 42 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 518 | m² | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Máy tính Server (máy tính Giáo Viên) | 1 | Bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Máy tính học sinh | 40 | Bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Microsoft Win Home 10 64Bit Eng Intl 1pk DSP OEM + WinPro 10 SNGL Upgrd OLP NL Acdmc | 41 | Bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Microsoft OfficeStd 2019 SNGL OLP NL Acdmc | 41 | Bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Phần Mềm Quản Lý Lớp Học MYTHWARE CLASSROOM MANAGERMENT MCM (Bản Tiếng Việt) | 1 | Bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Switch | 2 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cable | 4 | Thùng | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Connector | 82 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ rack (cabinet) | 1 | Bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Patch Panel: 24 ports 10/100/1000 Mbps | 2 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Router Wifi (ACCESS POINT CLOUD) | 1 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | UPS | 2 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ampli - Loa thùng - Micro dây cầm tay | 1 | Hệ thống | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bàn vi tính giáo viên | 1 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bàn vi tính 02 chỗ ngồi (Mỗi bàn có nơi để 2 Case và 2 bàn phím) | 20 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Ghế xoay có tay vịn cho giáo viên | 1 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ghế học sinh phòng Tin Học | 40 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bảng từ chống lóa | 1 | Bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Máy hút bụi (kể cả hút được nước bẩn) | 1 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ổn áp | 1 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Màn chiếu | 1 | Bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Phông màn cửa đi và cửa sổ | 37 | m² | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Hệ thống cấp điện + công vật tư lắp đặt | 1 | phòng | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bàn ăn 100% inox không từ tính: mỗi bàn dùng cho 4 học sinh (phục vụ ăn 2 ca) | 250 | Bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ghế ăn học sinh: ghế đôn 100% inox | 1.000 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bảng chống lóa để công khai tài chính, suất ăn mỗi ngày | 1 | Bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Phông màn cửa đi và cửa sổ + sân khấu | 146 | m² | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Khay để chứa khẩu phần ăn của mỗi học sinh | 1.000 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Muỗng | 1.000 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Chén | 1.000 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Xe đẩy thức ăn chín bằng inox (2 tầng) | 10 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ dụng cụ nhà bếp | 2 | Bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Tủ úp ca treo tường | 14 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Ca uống nước | 560 | Cái | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bảng tên tất cả các phòng và các khu vệ sinh của học sinh và giáo viên, kể cả vệ sinh khuyết tật | 1 | Bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bảng tên tất cả các tầng | 1 | Bộ | Chương V-yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi