Gói thầu: Gói mua sắm lương thực, thực phẩm phục vụ cho các học viên 12 tháng từ tháng 6 năm 2021 đến tháng 6 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210442974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| Tên gói thầu | Gói mua sắm lương thực, thực phẩm phục vụ cho các học viên 12 tháng từ tháng 6 năm 2021 đến tháng 6 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210372604 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí dự toán chi thường xuyên cấp cho Cơ sở Điều trị nghiện ma túy năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 10:45:00 đến ngày 2021-05-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,741,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thịt Heo xô | 17.088 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 2 | Gạo tẻ loại thường | 128.160 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 3 | Thịt gà | 21.360 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 4 | Rau xanh các loại | 103.240 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 5 | Cá đồng | 27.768 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 6 | Thịt Vịt | 10.680 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 7 | Củ quả các loại | 39.160 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 8 | Chả lụa ( heo) | 5.696 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 9 | Bánh Chưng ( 0,22 kg/ 1 cái) | 71.200 | Cái | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 10 | Mì tôm | 142.400 | Gói | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 11 | Xương Heo | 5.767 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 12 | Thịt heo xay | 4.984 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 13 | Nước đá | 13.172 | Cây | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 14 | Trứng vịt lạt (21kg/300 quả) | 142.400 | Qủa | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 15 | Cá biển | 9.256 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 16 | Bánh Mỳ | 142.400 | Ổ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 17 | Trứng gà | 143.680 | Qủa | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 18 | Đậu hũ (0,06 kg/1 miếng) | 71.200 | Miếng | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 19 | Dầu ăn | 5.126 | Lít | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 20 | Bột Ngọt | 1.643 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 21 | Tỏi | 1.780 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 22 | Nước mắm thường | 5.340 | Lít | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 23 | Hành Củ ( hành tím ) | 1.780 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 24 | Đường cát trắng (bao 50kg) | 3.631 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 25 | Hành Lá | 2.064 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 26 | Cà chua | 2.563 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 27 | Nước Tương 500ml/chai | 2.848 | Chai | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 28 | Gừng | 996 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 29 | Giá đậu xanh | 3.560 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 30 | Nước Rửa Chén | 1.560 | Lít | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 31 | Nước Màu | 1.424 | Lít | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 32 | Đậu bắp | 1.424 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 33 | Bạc hà | 1.424 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 34 | Muối I-ốt | 4.628 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 35 | Me khô | 427 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 36 | Ớt tươi | 213 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 37 | Ớt bột | 142 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 38 | Thơm gọt vỏ nguyên quả (0,5 kg/1 quả) | 498 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 39 | Tiêu xay | 106 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 40 | Ngò ôm | 284 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 41 | Sả xay | 329 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 42 | Cháo Gói | 1.200 | Gói | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 43 | Chùi Nồi | 854 | Miếng | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 44 | Bao tay nilong | 6 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 45 | Bọc đựng canh (0,5 lít) | 6 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 46 | Bọc Xốp | 6 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi