Gói thầu: Gói thầu PK02: Mua sắm IC và vi mạch tích hợp chuyên dụng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210509807-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu PK02: Mua sắm IC và vi mạch tích hợp chuyên dụng
Số hiệu KHLCNT 20210461337
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 14:06:00 đến ngày 2021-05-14 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 924,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 IC HS IPK562GTM 30 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kênh: N; - Công suất cực đại: 550mW. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
2 IC FDV303N-9 158 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kênh: N; - Công suất cực đại 350mA. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
3 IC SSOP HT1245 4 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Ma trận bán dẫn gồm 4 kênh NPN; - Hệ số khuếch đại dòng: 5 lần. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
4 IC Motfet công suất 20 Chiếc - Công suất cực đại: 30W Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
5 IC Motfet công suất 50 Chiếc - Công suất cực đại: 20W Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
6 IC Motfet công suất 32 Chiếc - Công suất cực đại: 45W Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
7 IC Motfet công suất 10 Chiếc - Công suất cực đại: 50W Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
8 IC 133 PУ5 50 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu logic NAND 4 đầu vào; - Điện áp nguồn nuôi: (4,5 - 5,5)V. - Số kênh: 02 kênh Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
9 IC 133KП7 44 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu logic dồn kênh loại 8:1; - Điện áp nguồn nuôi: (4,5 ÷ 5,5)V. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
10 IC 133 PУ1 87 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu logic NAND 2 đầu vào; - Điện áp nguồn nuôi: (4,5 - 5,5)V. - Số kênh: 02 kênh Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
11 IC 133TB1 167 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (4,75 ÷ 5,25)V; kiểu JK - Tần số lớn nhất: 35MHz - Dòng điện cực đại đầu ra: 8mA. - Số kênh: 02 Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
12 IC 133ИP1 78 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Dạng thanh ghi dich 4 bit; - Số kênh: 02. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
13 IC 133ИP13 30 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Dạng thanh ghi dich 8 bit; - Số kênh: 02. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
14 IC 133ЛA6 114 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu logic NAND 4 đầu vào; - Điện áp nguồn nuôi: (4,5 - 5,5)V. - Số kênh: 02 kênh Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
15 IC 133ЛE1 57 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu logic AND 4 đầu vào; - Điện áp nguồn nuôi: (4,5 - 5,5)V. - Số kênh: 02 kênh Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
16 IC 133ЛД1 107 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu logic NAND 4 đầu vào; - Điện áp nguồn nuôi: (4,5 - 5,5)V. - Số kênh: 02 kênh Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
17 IC biến đổi ADC574JPK 1 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: Số bít: 12; - Thời gian hoàn thành chuyển đổi 12 bít: 25μs; - Số kênh biến đổi: 01. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
18 IC CD4066HT 76 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Dạng chuyển mạch điện tử; - Số kênh: 04. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
19 IC chuyên dụng HS401E 20 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Mảng bộ nhớ 64 bit - Tốc độ đọc 50'000 baud ở 3 MHz Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
20 IC chuyển mạch tương tự MC14066 96 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Số kênh: 4; - Dòng điện truyền qua: ±25mA; - Điện áp nguồn cung cấp: (3 ÷ 18)V. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
21 IC chuyển mạch tương tự MC14066E 140 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Số kênh: 4; - Dòng điện truyền qua: ±25mA; - Điện áp nguồn cung cấp: (3 ÷ 18)V. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
22 IC dao động TXO210B-5 6 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp nguồn cung cấp 5V; - Tần số dao động 210KHz. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
23 IC dồn kênh tương tự HEF4051C 42 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Dạng dồn kênh: 8:1; - Điện áp nguồn nuôi: (3 ÷ 15)V. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
24 IC giải mã địa chỉ SSOP 54138 32 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Dạng giải mã: 3:8; - Điện áp nguồn nuôi: (4,75 ÷ 5,25)V. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
25 IC KĐTT MUSES8920 40 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Số lượng kênh: 02; - Điện áp nguồn cung cấp: (±3,5 ÷ ±17)V; - Tốc độ sụt áp: 25V/µs. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
26 IC KĐTT XLC432 32 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Số kênh: 24; - Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (+6 ÷ +40)V; Lưỡng cực: (±3 ÷ ±20)V; - Tốc độ sụt áp: 20V/µs. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
27 IC khuyếch đại thuật toán AD4590 14 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp nguồn nuôi: Đơn cực: (2 ÷ 36)V; Lưỡng cực (1 ÷ 18)V; - Tốc độ sụt áp: 2V/µs. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
28 IC khuyếch đại thuật toán MUSES8920 70 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Số lượng kênh: 02; - Điện áp nguồn cung cấp: (±3,5 ÷ ±17)V; - Tốc độ sụt áp: 25V/µs. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
29 IC lọc thông giải Max268 18 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Tần số trung tâm: 140KHz; - Số lượng bộ lọc: 02. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
30 IC lọc thông giải Max275 20 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Tần số trung tâm: 300KHz; - Số lượng bộ lọc: 02. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
31 IC lọc thông thấp Max7425 12 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Tần số trung tâm: 45KHz; - Số lượng bộ lọc: 01. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
32 IC phối hợp điện áp ULN2003AD 17 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu: 7 NPN Darlington; - Hệ số khuếch đại DC: 1.000 lần. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
33 IC phối hợp điện áp ULN2003ADR 48 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu: 7 NPN Darlington; - Hệ số khuếch đại DC: 1.000 lần. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
34 IC Photo Transistor ILD217 42 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Số kênh: 02; - Điện áp ra cực đại: 70V. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
35 IC so pha dao động INS3702T 5 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp nguồn cung cấp 5V; - Tần số dao động 210KHz. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
36 Vi mạch ADS8476 18 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (3 ÷ 18)V; Lưỡng cực: (1,5 ÷ 9)V; - Tốc độ sụt áp: 10V/µs. - Tần số lớn nhất: 100MHz. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
37 Vi mạch 204TK1 62 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (4,75 ÷ 5,25)V; kiểu JK - Tần số lớn nhất: 35MHz - Dòng điện cực đại đầu ra: 8mA. - Số kênh: 02 Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
38 Vi mạch 159НТ1ТБ 74 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kênh NPN; - Công suất: 50mW - Điện áp lớn nhất Vceo: 4V - Dòng ra lớn nhất: 40mA Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
39 Vi mạch 159НТ1ТВ 128 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kênh NPN; - Công suất: 50mW - Điện áp lớn nhất Vceo: 4V - Dòng ra lớn nhất: 80mA Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
40 Vi mạch 2TC62B 72 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Ma trận bán dẫn NPN; - Số bán dẫn trong chip: 4; - Tốc độ tín hiệu vào lớn nhất: 80MHz; - Dòng ra: 12mA; - Nguồn nuôi: +5V. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
41 Vi mạch 54HTC153-DW 24 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu logic dồn kênh loại 4:1; - Điện áp nguồn nuôi: (4,5 ÷ 5,5)V. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
42 Vi mạch 54HTC172-DW 24 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Dạng Flip-Flop loại D; - Số kênh: 06; - Tần số xung nhịp: 69MHz. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
43 Vi mạch 54HTC193-DW 32 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Dạng bộ đếm lên xuống 10 bít; - Tần số xung nhịp: 35MHz. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
44 Vi mạch biến đổi ADC16 bits ALS6702CDA 12 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Số bít: 16; - Tốc độ lấy mẫu: 32K/s; - Số kênh biến đổi: 08. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
45 Vi mạch CD4008-TSSOP 36 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Dạng bộ cộng 2 đầu vào; - Số kênh: 04. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
46 Vi mạch CD4066BMS 8 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Dạng chuyển mạch điện tử; - Số kênh: 04. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
47 Vi mạch CD4074-TSSOP 40 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Dạng hiển thị LED 7 thanh; - Điện áp nguồn cung cấp: đến 20V. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
48 Vi mạch HT768DM 128 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu logic dồn kênh loại 4:1; - Điện áp nguồn nuôi: (4,5 ÷ 5,5)V. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
49 Vi mạch KĐTT CLC430 190 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (0 ÷ 14)V; Lưỡng cực (0 ÷ ±7)V; - Tần số lớn nhất: 100MHz - Dòng điện cực đại đầu ra: 40mA. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
50 Vi mạch KĐTT LF356 114 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Nguồn nuôi lưỡng cực: tới ±15V; - Số mạch trong 1 IC: 01; - Dòng đầu ra lớn nhất: 20mA. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
51 Vi mạch KĐTT LM710 106 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (0 ÷ 14)V; Lưỡng cực (0 ÷ ±7)V; - Tần số lớn nhất: 100MHz - Dòng điện cực đại đầu ra: 40mA. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
52 Vi mạch LM324DMS 80 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Nguồn nuôi đơn cực: tới 36V; - Số mạch trong 1 IC: 04; - Dòng đầu ra lớn nhất: 15mA. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
53 Vi mạch LM339HT 64 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Nguồn nuôi đơn cực: tới 36V; - Số mạch trong 1 IC: 04; - Dòng đầu ra lớn nhất: 25mA; - Phối hợp đầu ra: TTL. DTL, CMOS. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
54 Vi mạch LM710 140 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (0 ÷ 14)V; Lưỡng cực (0 ÷ ±7)V; - Tần số lớn nhất: 100MHz - Dòng điện cực đại đầu ra: 40mA. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
55 Vi mạch Triger D 204ЛБ5 56 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (4,75 ÷ 5,25)V; kiểu D - Tần số lớn nhất: 35MHz - Dòng điện cực đại đầu ra: 8mA. - Số kênh: 02 Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
56 Vi mạch Triger JK 204TK1T 48 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (4,75 ÷ 5,25)V; kiểu JK - Tần số lớn nhất: 35MHz - Dòng điện cực đại đầu ra: 8mA. - Số kênh: 02 Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
57 Vi mạch Triger RS 204ЛБ1 111 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (4,75 ÷ 5,25)V; kiểu RS - Tần số lớn nhất: 35MHz - Dòng điện cực đại đầu ra: 8mA. - Số kênh: 02 Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
58 Vi mạch Triger RS 204ЛБ2 24 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (4,75 ÷ 5,25)V; kiểu RS - Tần số lớn nhất: 35MHz - Dòng điện cực đại đầu ra: 10mA. - Số kênh: 02 Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
59 Vi mạch biến đổi DAC 12 bits DAC5476TD 4 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Số bít: 12; - Thời gian hoàn thành chuyển đổi 12 bít là: 12μs; - Số kênh biến đổi: 4. Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
60 Vi mạch 140УД1А 101 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Nguồn nuôi: lưỡng cực ±5 đến ±18V + Biên độ Điện áp đầu ra tối đa: ±14V + Điện áp bù 0: -6V đến 6V + Dòng đầu vào: Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
61 Vi mạch 140УД1Б 90 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Nguồn nuôi: lưỡng cực ±5 đến ±18V + Biên độ Điện áp đầu ra tối đa: ±14V + Điện áp bù 0: -6V đến 6V + Dòng đầu vào: Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
62 Vi mạch 153УД1 77 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Nguồn nuôi: lưỡng cực ±5 đến ±18V + Biên độ Điện áp đầu ra tối đa: ±14V + Điện áp bù 0: -6V đến 6V + Dòng đầu vào: Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
63 Vi mạch tích hợp PSCR30C3882-PVXI 3 Chiếc Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Bộ vi điều khiển 8 bit; - Dung lượng bộ nhớ 32KB; - Điện áp nguồn cung cấp: (3 ÷ 5,25)V. - Chương trình tạo xung đồng bộ FPGA Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->