Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ lấy mẫu, xét nghiệm Covid-19 (0921)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210509611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ lấy mẫu, xét nghiệm Covid-19 (0921) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210509594 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ y tế và nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 12:14:00 đến ngày 2021-05-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 201,405,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Môi trường vận chuyển bệnh phẩm | 1.050 | Ống | Môi trường vận chuyển virus. Thể tích dung dịch: 3 ml, đựng trong ống Falcon 15 ml. Ống Falcon 15ml tiệt trùng có chia vạch. Nắp vặn. Đáy hình nón. Nhựa polypropylene trong suốt. Tiệt trùng bằng tia Gamma. Lực ly tâm khoảng 9400 vòng. Không chứa DNase / Rnase. Nhiệt độ làm việc từ 0ºC đến 40ºC. Chịu nhiệt bền từ -20 đến 120 độ C. | ||
| 2 | Khẩu trang N95 | 105 | Chiếc | Khẩu trang y tế N95 hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn: N95 Respirator (tiêu chuẩn NIOSH-42C FR84) hoặc FFP2 Respirator (tiêu chuẩn EN 149-2001), … | ||
| 3 | Khẩu trang y tế | 3 | Hộp | Khẩu trang y tế đáp ứng tiêu chuẩn tối thiểu đạt TCVN 8389-1: 2010; TCVN 8389-2 : 2010; TCVN 8389-3 : 2010 và đã có số lưu hành do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ- CP. Dây đeo được may chắc chắn tại bốn góc của khẩu trang; Các lớp vải: có thể có từ 3 đến 4 lớp vải không dệt, dạng phẳng, có gấp nếp. Lớp vi lọc. Thanh nẹp mũi bằng kim loại. (50 chiếc/hộp) | ||
| 4 | Tấm che mặt | 90 | Chiếc | Vật liệu: làm bằng nhựa trong, dẻo. Có thể được làm sạch hoặc khử trùng (dùng nhiều lần hoặc dùng 01 lần). Đảm bảo trường nhìn: Chống mờ do hơi nước. Cung cấp tầm nhìn tốt cho người sử dụng. Kích thước: Che hoàn toàn 2 bên tai và chiều dài của khuôn mặt. | ||
| 5 | Găng tay y tế có bột | 23 | Hộp | Găng tay y tế – có bột, dài 24 cm Nguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Hàm lượng bột: ≤10mg /dm2. Màu sắc: Màu cao su tự nhiên. Đặc điểm: Dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám. (50 đôi/hộp) | ||
| 6 | Găng tay y tế không bột | 4 | Hộp | Găng không bột, xử lý bằng khí Clo. Chất liệu Nitril hoặc latex (50 đôi/hộp) | ||
| 7 | Bộ quần áo phòng chống dịch (cấp độ 2) | 75 | Bộ | Bộ quần áo phòng chống dịch (cấp độ 2). Áo, quần, mũ gắn liền với nhau được làm bằng vải PP cán PE, trọng lượng ≥40 gsm, chống thấm và chống lại các tác nhân lây nhiễm: Giày phẫu thuật dùng 1 lần được làm bằng vải PP cán PE, trọng lượng ≥40 gsm, chống thấm và chống lại các tác nhân lây nhiễm. Khẩu trang y tế 3 lớp độ lọc (BFE ≥ 98% + PFE ≥ 98%). Găng tay y tế. Kính bảo hộ. Nhà sản xuất đạt chứng chỉ: CE; FDA - Theo tiêu chuẩn: ANSI/AAMI PB70: 2012 – Bộ TPCD đạt cấp độ 2. - Đạt ISO 13485:2017, ISO 9001:2015 - Đạt cGMP-FDA 21 CFR PART 820 - Chứng nhận lưu hành tự do CFS. | ||
| 8 | Bộ quần áo phòng hộ, kính, mũ, bọc giày (cấp độ 4) | 30 | Bộ | - Áo, Quần, Mũ và Giày gắn liền với nhau, được làm bằng vải Microporous Film Laminated trọng lượng ≥43 gsm, dán keo đường may, chống thấm và chống lại các tác nhân lây nhiễm.: 01 bộ; '- Khẩu trang y tế phòng nhiễm khuẩn N95 1cái/gói: 01 cái; '- Găng tay y tế, 1 đôi/gói: 01 đôi; '- Kính bảo hộ vành kín: 01 cái; '- Màng kính che mặt: 01 cái (01 bộ/gói) Nhà sản xuất đạt chứng chỉ: CE; FDA - Theo tiêu chuẩn ANSI/AAMI PB70: 2012 – Bộ TPCD đạt cấp độ 4.- Đạt Class 4 theo EN 14126 châu Âu; - Đạt ISO 13485:2017, ISO 90 01:2015; - Đạt cGMP-FDA 21 CFR PART 820; - Chứng nhận lưu hành tự do CFS | ||
| 9 | Que lấy dịch tỵ hầu | 1.050 | Chiếc | Tăm bông tiệt trùng cán nhựa mềm, đầu que chứa chổi lông/bông lấy mẫu. Kích thước chổi lông: 5x5x16mm. Chiều dài que: 154mm. Gói 1 que tiệt trùng | ||
| 10 | Que lấy dịch họng | 1.050 | Chiếc | Tăm bông tiệt trùng cán gỗ cứng, đầu que có bông lấy mẫu. Chất liệu: Ống nhựa PP, nắp nhựa HDPE, đầu bông, que gỗ. Cân nặng: 5g. Kích thước: ống 12*150mm. Độ dày: 0.2mm. Sức chứa của mẫu vật: 0.15ml. Màu sắc: Ống trong suốt, nắp màu. Tiệt trùng | ||
| 11 | Đè lưỡi | 1.050 | Chiếc | Que gỗ đè lưỡi: rộng 2cm dài 15cm. Đóng gói: 1 que/ 1 bao nhựa, hộp 100 que | ||
| 12 | Dung dịch sát khuẩn tay | 19 | Chai | Có nồng độ cồn tối thiểu 60% (ethanol, isopropanol, …), dùng sát khuẩn tay nhanh với khả năng diệt được nhiều loại vi khuẩn, nấm, virus trong thời gian ngắn, kết hợp dưỡng ẩm. (500ml/chai) | ||
| 13 | Túi nilon bọc giày | 3 | Kg | Túi nilon trắng, loại 5Kg | ||
| 14 | Túi nilon vàng đựng rác thải y tế | 7 | Kg | Túi rác vàng, đựng chất thải lây nhiễm. Kích thước: 90 x120 cm. Chất liệu: được làm từ chất liệu HDPE, LDPE, MDPE dai, túi đựng bền và không dễ đứt. | ||
| 15 | Giấy thấm | 35 | Túi | Giấy thấm, dai, mềm, mịn. Kích thước 33 x 33 cm. Màu trắng. Thành phần: 100% bột giấy. (100 tờ/ túi) | ||
| 16 | Cồn 70o | 60 | Chai | Cồn 70 độ, dùng để sát khuẩn trong y tế. Theo tiêu chuẩn tiêu chuẩn GMP và ISO 13485- 2016 (500 ml/ chai) | ||
| 17 | Túi kéo khóa miệng | 6 | Kg | Túi zipper bấm miệng. (200 túi/ Kg) | ||
| 18 | Kit tách chiết ARN virus | 3 | Hộp | AutoXT PGS virus extraction kit Sử dụng với Hệ thống Chiết xuất Nucleic Acid Miracle-AutoXT để làm sạch ADN và RNA của các mầm bệnh như vi khuẩn và vi rút từ máu tươi / ồng lạnh, huyết thanh, dịch cơ thể, tế bào nuôi cấy, mô homogenate ….- Sử dụng công nghệ hạt từ để tách DNA / RNA.- Thu được DNA/RNA trong vòng chưa tới 1 giờ- Chất lượng DNA/RNA có độ tinh sạch cao, sử dụng cho các bước tiếp theo như PCR, RT-PCR, realtime PCR….- Kit có thể đáp ứng tách từ 1 mẫu đến 32 mẫu theo nhu cầu sử dụng- -Thành phần: Một bộ kit trên 1 plate. Giếng 1: Lysis Buffer. Giếng 2: Washing buffer 1. Giếng 3: Washing buffer 2. Giếng 4: Washing buffer 3. Giếng 5: Bead solution. Giếng 6: Elution buffer. (96 test / bộ) | ||
| 19 | SuperScript™ III Platinum™ One-Step qRT-PCR Kit | 2 | Hộp | Kit sinh tổng hợp PCR một bước từ ARN 1. Mục đích: - Kit sử dụng cho phát hiện và định lượng RNA một bước bằng sử dụng thiết bị Realtime cho phản ứng qRT-PCR 2. Mô tả:- Kít có độ nhạy phát hiện có thể ở mức 10 bản copy và có thể định lượng chính xác lên tới 1μg mRNA tổng số. - Kít có enzyme phiên mã ngược được thiết kế làm giảm hoạt tính RNase H và làm tăng sự ổn định nhiệt. - Loại mẫu: RNA - Phương pháp phát hiện: Primer-Probe Detection - Bước tổng hợp cDNA được thực hiện trong khoảng 42°C - 60°C. - Thể tích cho mỗi phản ứng: 50μL - Thành phần: + 100 µl SuperScript® III/Platinum® Taq Mix + 2 x 1.25 ml 2X Reaction Mix + 1 ml Magnesium Sulfate (50 mM) + 100 µl ROX Reference Dye (25 µM) 3. Nhiệt độ bảo quản: -20°C. 4. Hạn sử dụng: ≥ 06 tháng (100test/hộp) | ||
| 20 | Bộ mồi, probe phát hiện SARS-CoV-2 | 1 | Bộ | Loại đông khô; Probe phát hiện gene E, gene N và gene RdRP của virus SARS-CoV-2 bao gồm: E gene: E_Sarbeco_F1: ACAGGTACGTTAATAGTTAATAGCGT. E_Sarbeco_R2: ATATTGCAGCAGTACGCACACA. E_Sarbeco_P1: FAM-ACACTAGCCATCCTTACTGCGCTTCG-BBQ RdR P gene: RdRP_SARS-F2: GTGARATGGTCATGTGTGGCGG RdRP_SARS-R1: CARATGTTAAASACACTATTAGCATA RdRP_SARS-P2: FAM-CAGGTGGAACCTCATCAGGAGATGC-BBQ N gene: N_Sarbeco_F1: CACATTGGCACCCGCAATC N_Sarbeco_R2: GAGGAACGAGAGAGGCTTG N_Sarbeco_P1: FAM-ACTTCCTCAAGGAACAACATTGCCA-BBQ Nồng độ: 100mM mỗi loại. | ||
| 21 | UltraPure™ DNase/RNase-Free Distilled Water | 1 | Chai | Nước siêu sạch khử trùng, không chứa Dnase/ Rnase dùng cho sinh học phân tử (500 ml/ Chai) | ||
| 22 | Đầu tip 1000 µL (có lọc) loại dài (long tip) | 3 | Thùng | Đầu tip thể tích 1000 µL, loại dài (long tip) > 12 cm, có lọc, đã khử trùng. Không có: DNA, Dnase&RNase, nội độc tố - Chống bám dính. Có chứng chỉ ISO 9001; Có chứng chỉ ISO 13485. Chiều dài tip > 12 cm, dùng để hút mẫu bệnh phẩm trong ống falcon 15 ml, không bị nhiễm mẫu (960 chiếc/ Thùng) | ||
| 23 | Đầu tip thể tích 200 µL, có lọc, đã khử trùng. Không có: DNA, Dnase&RNase, nội độc tố - Chống bám dính. Có chứng chỉ ISO 9001; Có chứng chỉ ISO 13485 (960 chiếc/ Thùng) | 1 | Thùng | Đầu tip thể tích 200 µL, có lọc, đã khử trùng. Không có: DNA, Dnase&RNase, nội độc tố - Chống bám dính. Có chứng chỉ ISO 9001; Có chứng chỉ ISO 13485 (960 chiếc/ Thùng) | ||
| 24 | Đầu tip 10 µL (có lọc) loại dài (long tip | 1 | Thùng | Đầu tip thể tích 10 µL, loại dài (long tip) > 4 cm, có lọc, đã khử trùng. Không có: DNA, Dnase&RNase, nội độc tố - Chống bám dính. Có chứng chỉ ISO 9001; Có chứng chỉ ISO 13485. Chiều dài tip > 4 cm, dùng để hút ARN không bị nhiễm mẫu (960 chiếc/ Thùng) | ||
| 25 | Ống tuýp 1,5 ml | 3 | Hộp | Ống eppendorf 1,5 ml. Không có: DNA, Dnase&RNase, nội độc tố - Chống bám dính. Có thể hấp tiệt trùng, đun sôi và chịu nhiệt đến -80°C. Chất liệu: làm từ polypropylene nguyên chất (500 chiếc/ Hộp) | ||
| 26 | Viên nén khử khuẩn Presept 2.5g | 1 | Hộp | Viên nén khử khuẩn Presept loại viên nén 2.5g. Thành phần: Natri Dichloroisocyanutrale khan 50% (100 viên/ hộp) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi