Gói thầu: Mua sắm bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210505815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210504563 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 14:54:00 đến ngày 2021-05-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,476,960,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bông y tế không thấm nước | 5 | Kg | Nguyên liệu: 100% sợi bông; Sợi mảnh, mềm, trơn; Không mùi; Không có chất tẩy trắng; Tạp chất ≤ 0,6%. Túi ≥ 1kg. | Nhóm 5 | |
| 2 | Bông y tế thấm nước | 90 | Kg | Nguyên liệu: 100% Cotton; Không dùng chất tạo màu trắng; Khả năng giữ nước: Trung bình 5g bông giữ được ≥100g nước; Tốc độ chìm ≤ 8s; Chất tan trong nước: không quá ≤ 0,5%; Túi ≥ 1kg | Nhóm 5 | |
| 3 | Bông tiêm 2cm x 2cm | 1.270 | Gói | Nguyên liệu: 100% Cotton; Không dùng chất tạo màu trắng; Khả năng giữ nước: Trung bình 5g bông giữ được ≥100g nước; Tốc độ chìm ≤ 8s; Chất tan trong nước: không quá ≤ 0,5%; Được cắt theo kích thước 2cm x 2cm. gói ≥ 500 gr | Nhóm 5 | |
| 4 | Bông ép sọ não 1,5cm x 5 cm | 10.760 | Cái | Nguyên liệu: 100% Cotton; Không dùng chất tạo màu trắng; Khả năng giữ nước: Trung bình 5g bông giữ được ≥100g nước; Tốc độ chìm ≤ 8s; Chất tan trong nước: không quá ≤ 0,5%; Kích thước 1,5cmx5cm. | Nhóm 5 | |
| 5 | Bông ép sọ não 4cm x 5cm | 6.560 | Cái | Nguyên liệu: 100% Cotton; Không dùng chất tạo màu trắng; Khả năng giữ nước: Trung bình 5g bông giữ được ≥100g nước; Tốc độ chìm ≤ 8s; Chất tan trong nước: không quá ≤ 0,5%; Kích thước 4cmx5cm. | Nhóm 5 | |
| 6 | Tăm bông vô khuẩn | 15.000 | Cái | Đựng trong ống nhựa có nắp, chiều dài que 70mm (± 3mm) , đóng gói riêng từng cái. Được tiệt trùng. | Nhóm 5 | |
| 7 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật loại 1 | 400 | Chai | Thành phần tối thiểu: Chlorhexidine gluconate 4%. Chế phẩm diệt khuẩn tay phẫu thuật, dạng lỏng, có chất làm mềm, làm ẩm da (Isopropanol | ||
| 8 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật loại 2 | 900 | Chai | Thành phần tối thiểu gồm: 4%kl/kl Chlorhexidine Digluconate, chất giữ ẩm. Có tác dụng diệt và loại trừ vi khuẩn, nấm trên tay, bảo vệ da tay từ 4h - 6h. Quy cách đóng gói: Chai ≥ 500ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS | ||
| 9 | Dung dịch rửa tay thường quy loại 1 | 500 | Chai | Thành phần tối thiểu gồm: Chlorhexidine Digluconate 2% (w/v); Sodium lauryl Ether Sulfate; Sodium lauryl Benzene Sulfonate. Chất dưỡng da giữ ẩm: Glycerine; Polyquatium 7 (merquate 550); sorbitol, hương liệu. Quy cách đóng gói: Chai ≥ 500ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS | ||
| 10 | Dung dịch rửa tay thường quy loại 2 | 1.100 | Chai | Thành phần tối thiểu gồm: Chlorhexidine Digluconate 1%(w/w); Sodium lauryl Ether Sulfate; Sodium lauryl Benzene Sulfonate, chất dưỡng da, giữ ẩm, hương liệu. Quy cách: Chai ≥ 500ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS | ||
| 11 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh loại 1 | 5.400 | Chai | Thành phần tối thiểu gồm: Chlorhexidine Digluconate 0,5% (w/v); Ethanol 73% (v/v) ; Chất dưỡng ẩm bảo bệ da: Glycerine, Vitamin E, Polisaccharid, Sorbitol, Vitamin B5, hương liệu. Quy cách: Chai ≥ 500ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS | ||
| 12 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh loại 2 | 3.600 | Chai | Thành phần tối thiểu gồm: Ethanol 80%, Isopropanol 7,2%, Chlorhexidine gluconat 0,5%, chất bảo vệ, dưỡng da và hương liệu. Quy cách đóng gói: Chai ≥ 500ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS | ||
| 13 | Dung dịch cồn rửa tay phẫu thuật | 500 | Chai | Thành phần: Ethanol 45% kl/tt, n-propanol 18% kl/tt, có chất bảo vệ (allantoine, bisabolol) và dưỡng da (panthenol). Đóng gói chai ≥ 1000ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS | ||
| 14 | Dung dịch sát khuẩn da dùng trong y tế | 1.500 | Chai | Thành phần tối thiểu gồm: Ethanol 80%, Chlorhexidine gluconate 0,5%. Dạng lỏng, bơm dưới dạng phun sương. Quy cách đóng gói: Chai ≥ 200 ml | Nhóm 5 | |
| 15 | Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế loại 1 | 150 | Chai | Thành phần tối thiểu gồm: Enzyme protease subtilisin 0,1% - 0,5%, pH 6 - 8.8. Không gây ăn mòn dụng cụ. Tác dụng sau 1 -3 phút. Quy cách đóng gói: Chai ≥1000ml | Nhóm 1 | |
| 16 | Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế loại 2 | 250 | Chai | Enzymes (protease) và | Nhóm 3 | |
| 17 | Hóa chất khử khuẩn mức độ cao loại 1 | 150 | Chai | Thành phần: 0,16% peracetic acid. Quy cách đóng gói: Chai ≥ 800 gram | Nhóm 3 | |
| 18 | Hóa chất khử khuẩn mức độ cao loại 2 | 250 | Hộp | Dung dịch 1% chứa 0.15% peracetic acid; 30% chất tẩy trắng gốc oxy, Hộp ≥ 2kg | Nhóm 3 | |
| 19 | Dung dịch tẩy rửa và khử nhiễm dụng cụ | 300 | Chai | Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ chứa 6,5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,074% Chlorhexidine digluconate, chất hoạt động bề mặt. pH: 7.00. Tác dụng diệt virus từ 5 phút Nồng độ sử dụng ≤0,5%.Có bầu định lượng trên chai. Chai ≥ 1000ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS | ||
| 20 | Viên nén khử khuẩn | 11.000 | Viên | Thành phần tối thiểu gồm: Dichloroisocyanurate (Troclosen Sodium). Viên nén, dạng sủi tan trong nước tạo dung dịch có độ pH acid. Quy cách đóng gói: Hộp ≤ 100 viên. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS | ||
| 21 | Chloramin B | 100 | Kg | Bột tinh thể Chloramin B 25%. Dùng để pha dung dịch sát khuẩn. Quy cách đóng gói: ≤ 35kg/Thùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS | ||
| 22 | Dung dịch tẩy rửa và diệt khuẩn bề mặt thiết bị y tế | 50 | Chai | Thành phần tối thiểu gồm: 0,14% Didecyldimethylammonium chloride + 0,096% Polyhexamethylene biguanide hydrochloride. Quy cách đóng gói: Chai ≥ 750ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi