Gói thầu: Mua sắm băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210505842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210504563 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 15:16:00 đến ngày 2021-05-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,738,949,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng bột bó 10cm x 2,7m | 3.000 | Cuộn | Chất liệu: bột liền gạc, gạc 100% cotton, lõi nhựa, bột thạch cao ≥ 85%. Khối lượng thạch cao ≥ 380g. Thời gian ngấm nước ≤ 10s. Khối lượng gạc từ 26g - 34g. Thời gian đông kết 2-4 phút. Vỏ là giấy bạc chống ẩm. Kích thước cuộn: 10cm x 2,7m | Nhóm 5 | |
| 2 | Băng bột bó 15cm x 2,7m | 3.800 | Cuộn | Chất liệu: bột liền gạc, gạc 100% cotton, lõi nhựa, bột thạch cao ≥ 85%. Khối lượng thạch cao ≥ 380g. Thời gian ngấm nước ≤ 10s. Khối lượng gạc từ 26g - 34g. Thời gian đông kết 2-4 phút. Vỏ là giấy bạc chống ẩm. Kích thước cuộn: 15cm x 2,7m | Nhóm 5 | |
| 3 | Băng cuộn y tế 10cm x 5m | 25.000 | Cuộn | Thành phần: Gạc được dệt từ sợi 100% Cotton, mật độ 18±2 sợi/inch. Trọng lượng 23-29 grams/m2. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Detrix, không có xơ mùn và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây, độ ngậm nước ≥ 5gr nước/ 1 gr gạc. Chất tan trong nước | Nhóm 5 | |
| 4 | Băng cuộn y tế 5cm x 5m | 2.500 | Cuộn | Chất liệu: Gạc được dệt từ sợi 100% Cotton, mật độ 18±2 sợi/inch. Trọng lượng 23-29 grams/m2. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Detrix, không có xơ mùn và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây, độ ngậm nước ≥ 5gr nước/ 1 gr gạc. Chất tan trong nước | Nhóm 5 | |
| 5 | Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ | 4.500 | Cái | Túi bọc Camera, Chất liệu Nylon, túi nylon 9cm x 14cm (±5%) có dây buộc, ống nylon Ø 18cm x 230cm (±5%) có dây buộc, được tiệt trùng | Nhóm 5 | |
| 6 | Băng ngón tay 19mm x 72mm | 30.000 | Cái | Băng vải, chất liệu Viscose và Polyamide co giãn, không thấm nước, vô trùng, phủ lớp lưới polyethylene không gây dính, keo oxid kẽm, ở giữa được phủ lớp chống dính polyethylene. Được đựng trong từng bao riêng. Kích thước: Băng: 19mm x 72mm (±10%); Gạc: 13mm x 23mm (±10%). Sản phẩm được tiệt trùng. | Nhóm 5 | |
| 7 | Băng dán mắt 10cm x 12cm | 1.000 | Cái | Băng dán mắt, Thành phần: - Giấy lót phủ Silicon: 5 - 65%. - Film Polyurethane: 2 - 15%. - Keo Acrylate : 3 - 30% Kích thước 10x12cm (±5%) | Nhóm 1 | |
| 8 | Băng đánh số sơ sinh (Các màu) | 2.200 | Cái | Chất liệu nhựa PVC, nhiều màu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | Nhóm 6 | |
| 9 | Băng dính 2,5cm x 5m | 25.000 | Cuộn | Băng dính: Chất liệu phần nền vải lụa cellulose acetate, Chất keo oxyd kẽm không dùng dung môi, lực dính 1,8 - 5,5N/cm. Lõi nhựa . Có kiểm tra vi sinh (giới hạn vi sinh hiếu khí ≤ 100 cfu/g, men và nấm móc ≤ 10 cfu/g, không có Pseudomonas aeruginosa, Staphylococcus aureus, Enterobacteria). Kích thước 2,5cm x 5m. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | Nhóm 6 | |
| 10 | Gạc băng mắt 5cm x 7cm x 8lớp | 30.000 | Cái | Nguyên liệu: 100% Cotton; Không dùng chất tạo màu trắng; Khả năng giữ nước: Trung bình 5g bông giữ được ≥100g nước; Tốc độ chìm ≤ 8s; Chất tan trong nước: không quá ≤ 0,5%; Giới hạn acid-kiềm: cả 2 dung dịch không có màu hồng; Kích thước 5cm x 7cm x 8 lớp. | Nhóm 5 | |
| 11 | Gạc cầu đường kính 40mm x2 lớp, vô trùng | 378.000 | Cái | Thành phần: Sản xuất từ sợi 100% Cotton, mật độ 18±2 sợi/inch.Tẩy trắng bằng oxy già, không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Detrix. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây, độ ngậm nước ≥ 5gr nước/ 1 gr gạc. Độ pH: trung tính. Độ trắng ≥ 80%. Được tiệt trùng. Kích thước đường kính 40mm x 2 lớp . | Nhóm 5 | |
| 12 | Gạc cầu đường kính 30 mm x1 lớp, vô trùng | 567.000 | Cái | Thành phần: Sản xuất từ sợi 100% Cotton, mật độ 18±2 sợi/inch.Tẩy trắng bằng oxy già, không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Detrix. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây, độ ngậm nước ≥ 5gr nước/ 1 gr gạc. Độ pH: trung tính. Độ trắng ≥ 80%. Được tiệt trùng. Kích thước đường kính 30mm x 1 lớp | Nhóm 5 | |
| 13 | Gạc cầu sản khoa | 1.100 | Cái | Thành phần: Sản xuất từ sợi 100% Cotton, mật độ 18±2 sợi/inch.Tẩy trắng bằng oxy già, không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Detrix. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây, độ ngậm nước ≥ 5gr nước/ 1 gr gạc. Độ pH: trung tính. Độ trắng ≥ 80%. Được tiệt trùng. Kích thước đường kính 45mm | Nhóm 5 | |
| 14 | Gạc dẫn lưu tai mũi họng 0,75cm x 100cm x 4 lớp, vô trùng | 600 | Cái | Nguyên liệu: vải không dệt nguyên liệu 100% Rayon/ polyester. Kích thước 0,75cm x 100cm x 4 lớp. Được tiệt trùng. | Nhóm 5 | |
| 15 | Gạc dẫn lưu tai mũi họng 1,5cm x 100cm x 4 lớp, vô trùng | 280 | Cái | Nguyên liệu: vải không dệt nguyên liệu 100% Rayon/ polyester. Kích thước 1,5cm x 100cm x 4 lớp. Được tiệt trùng | Nhóm 5 | |
| 16 | Gạc thận nhân tạo 3,5 cm x 4,5 cm x 80 lớp | 45.000 | Cái | Thành phần: Sản xuất từ sợi 100% Cotton, mật độ 18±2 sợi/inch.Tẩy trắng bằng oxy già, không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Detrix. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây, độ ngậm nước ≥ 5gr nước/ 1 gr gạc. Độ pH: trung tính. Độ trắng ≥ 80%. Được tiệt trùng. Kích thước 3,5cm x 4,5cm x 80 lớp. | Nhóm 5 | |
| 17 | Gạc mét | 11.000 | Mét | Thành phần: Gạc được dệt từ sợi 100% Cotton, mật độ 18±2 sợi/inch. Trọng lượng 23-29 grams/m2. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Detrix. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây, độ ngậm nước ≥ 5gr nước/ 1 gr gạc. Chất tan trong nước | Nhóm 5 | |
| 18 | Gạc phẫu thuật có keo Hypoallergenic 9cm x 15 cm | 300 | Miếng | Chất liệu: Nền băng vải không dệt Polyester. Nền keo Acrylate. Gạc thấm hút. Lớp giấy lót Silicon. Miếng lót sợi không dệt viscose và polypropylene, PE. Không chứa cao su tự nhiên. Đóng gói vô trùng riêng từng miếng. Kích thước băng 9cm x 15cm, kích thước gạc 4cm x 10cm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | Nhóm 6 | |
| 19 | Gạc phẫu thuật có keo Hypoallergenic 9cm x 20cm | 240 | Miếng | Chất liệu: Nền băng vải không dệt Polyester. Nền keo Acrylate. Gạc thấm hút. Lớp giấy lót Silicon. Miếng lót sợi không dệt viscose và polypropylene, PE. Không chứa cao su tự nhiên. Đóng gói vô trùng riêng từng miếng. Kích thước băng 9cm x 20cm, kích thước gạc 4cm x 14cm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | Nhóm 6 | |
| 20 | Gạc đắp vết thương 8cm x 20cm, vô trùng | 21.000 | Cái | Thành phần: Gạc được làm từ 2 lớp vải không dệt và 1 lớp bông dày ở giữa 100% bông tự nhiên. Mật độ 18±2 sợi/inch. Không có độc tố, không chứa chất gây dị ứng. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây, độ ngậm nước ≥ 8gr nước/ 1 gr gạc. Độ trắng: ≥ 80%. Chất tan trong nước | Nhóm 5 | |
| 21 | Gạc phẫu thuật 30cm x 40cm x 8 lớp | 27.000 | Cái | Thành phần: Sản xuất từ sợi 100% Cotton, mật độ 18±2 sợi/inch.Tẩy trắng bằng oxy già, không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Detrix. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây, độ ngậm nước ≥ 5gr nước/ 1 gr gạc. Độ pH: trung tính. Độ trắng ≥ 80%. Được tiệt trùng. Kích thước 30cm x 40cm x 8 lớp . | Nhóm 5 | |
| 22 | Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp | 930.000 | Cái | Thành phần: Gạc được dệt từ sợi 100% Cotton, mật độ 18±2 sợi/inch. Trong lượng 23- 29 grams/m2. Tẩy trắng bằng oxy già, không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Detrix. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây, độ ngậm nước ≥ 5gr nước/ 1 gr gạc. Độ trắng ≥ 80%. Độ pH: trung tính. Được tiệt trùng. Kích thước 10cm x 10cm x 8 lớp. | Nhóm 5 | |
| 23 | Gạc phẫu thuật không dệt 30cm x 50cm x2 lớp vô trùng | 1.200 | Cái | Chất liệu vải không dệt. Tốc độ hút nước ==80% +/- 10%. Độ ẩm: Không quá 8%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Kích thước 30cmx50cmx2 lớp. Được tiệt trùng | Nhóm 5 | |
| 24 | Sáp cầm máu | 600 | Miếng | Thành phần tối thiểu gồm: sáp ong, parafin và isopropyl palmitate | Nhóm 2 | |
| 25 | Vật liệu cầm máu tự tiêu | 580 | Miếng | Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu. Được làm từ Xenluloza tái tạo Kích thước: 10cmx20cmx12 miếng. | Nhóm 3 | |
| 26 | Xốp cầm máu | 66 | Miếng | Thành phần: gồm sợi Collagen, dạng nhỏ, khâu miệng nối trong thời gian ≤ 3 phút. | Nhóm 3 | |
| 27 | Băng ghim cắt khâu tiêu hóa kích thước 60mm, 80mm x 4,8mm | 45 | Cái | Băng ghim cắt khâu tiêu hóa dùng cho mổ mở. Chiều dài băng ghim là 60mm và 80mm, chiều cao ghim dập là 4,8mm, chiều cao ghim dập xuống là 2mm. | Nhóm 3 | |
| 28 | Băng ghim nội soi dùng cho mô mỏng 45mm | 8 | Cái | Băng ghim nội soi có 3 hàng ghim mỗi bên, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 2.0mm; 2.5mm; 3.0mm. Ghim bằng Titan hoặc hợp kim titan. Chiều dài băng ghim 45mm. | Nhóm 3 | |
| 29 | Băng ghim nội soi dùng cho mô trung bình/dày 45mm | 44 | Cái | Băng ghim nội soi có 3 hàng ghim mỗi bên, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 3.0mm; 3.5mm; 4.0mm. Ghim bằng Titan hoặc hợp kim titan. Chiều dài băng ghim 45mm. | Nhóm 3 | |
| 30 | Băng ghim nội soi dùng cho mô trung bình/dày 60mm | 21 | Cái | Băng ghim nội soi có 3 hàng ghim mỗi bên, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 3.0mm; 3.5mm; 4.0mm. Ghim bằng Titan hoặc hợp kim titan. Chiều dài băng ghim 60mm. | Nhóm 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi