Gói thầu: Gói thầu số 03: Công cụ, dụng cụ vi sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210510078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Công cụ, dụng cụ vi sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210453357 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 15:06:00 đến ngày 2021-05-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 121,813,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Xy lanh nhựa to (50ml) | 20 | Cái | Bằng nhựa trong, dung tích 50ml, đã tiệt trùng. Đóng gói: 1 cái/ gói. Cung cấp hình ảnh sản phẩm hoặc Catalogue đúng mã số chào hàng. | ||
| 2 | Giấy lau kính hiển vi | 1 | Hộp | Kích thước 10x15cm, là giấy chuyên dụng để lau lens kính hiển vi, kết cấu mềm không có sợi. Quy cách đóng gói: 100 tờ/hộp. Cung cấp hình ảnh sản phẩm hoặc Catalogue đúng mã số chào hàng. | ||
| 3 | Cốc có mỏ bằng nhựa chịu nhiệt (250ml) | 10 | Cái | Cốc chuyên dụng phòng thí nghiệm, bằng nhựa, màu trắng, có chia vạch, có mỏ, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 7056 bằng chất liệu nhựa PP cao cấp. Dung tích: 250ml. Chịu được nhiệt độ ở mức ≥ 121 độ C. Cung cấp Catalogue đúng mã số chào hàng. | ||
| 4 | Đầu côn 100-1000ul không filter (dùng cho phân tích vi sinh) | 4 | gói | Vật liệu chế tạo: nhựa, trong, màu trắng/xanh, loại 1ml chịu nhiệt ≥121C và áp lực ≥1bar. Đóng gói: 250 cái/ gói (BRAND hoặc tương đương). Hạn sử dụng ≥24 tháng. Cung cấp Catalogue đúng mã số chào hàng. | ||
| 5 | Hộp đựng inox 304(13x15cm) | 5 | Cái | Hình trụ tròn, Ø10-13 cm, chiều cao 12-15 cm, có nắp đậy, vật liệu chế tạo: Inox 304, sử dụng trong y tế dùng chứa bông cồn. Cung cấp hình ảnh sản phẩm. | ||
| 6 | Giấy đo PH | 2 | cuộn | Vật liệu chế tạo: giấy, màu vàng dùng chỉ thị pH, khoảng đo pH: 1-14. Dạng cuộn, có kèm bảng màu để so màu, Đóng gói: 4,8-5m/cuộn. Hạn sử dụng ≥24 tháng kèm giấy chứng nhận chất lượng. Cung cấp hình ảnh sản phẩm hoặc Catalogue đúng mã số chào hàng. | ||
| 7 | Đèn UV khử trùng | 5 | Cái | Bước sóng 250-280 nm; Công suất : 55W; Chiều dài 60 cm | ||
| 8 | Lam kính | 1 | Hộp | Vật liệu chế tạo: thủy tinh trung tính, kích thước: 25 x 75x 1mm. Đóng gói: 100 cái/hộp. Cung cấp hình ảnh sản phẩm hoặc Catalogue đúng mã số chào hàng. | ||
| 9 | Lamlle 20x22 | 2 | Hộp | Vật liệu chế tạo: thủy tinh trong, kích thước: 22 x 22mm, độ dày 0,13-0,17 mm. Đóng gói: 100cái/hộp. Cung cấp hình ảnh sản phẩm hoặc Catalogue đúng mã số chào hàng. | ||
| 10 | Chuông Dunham | 200 | cái | Vật liệu chế tạo: thủy tinh, trong. | ||
| 11 | Tăm bông vô trùng | 10 | Bịch | Thân gỗ, 1 đầu quấn bông thấm đã được thanh trùng; Kích thước: 2,2 ± 0,2 x 150 ± 0,5 mm. Đóng gói: 1cây/gói (100 cây/bịch), có đầy đủ thông tin nhà sản xuất và hạn sử dụng ≥ 18 tháng. Cung cấp Catalogue đúng mã số chào hàng. | ||
| 12 | Bao nylon 400ml, 18x30cm cho máy dập mẫu; 500cái | 4 | thùng | Vật liệu chế tạo: nhựa PE, vô trùng, đáy cong, dung tích: 400ml, kích thước: 18x30cm; Đóng gói: 500cái/thùng; Hạn sử dụng ≥ 24 tháng. Cung cấp hình ảnh sản phẩm hoặc Catalogue đúng mã số chào hàng. | ||
| 13 | Găng tay không bột | 34 | hộp | Vật liệu chế tạo: cao su, không bột, cỡ S (19 hộp) và cỡ M (15 hộp) (TOP GLOVE Malaysia hoặc tương đương). Có đầy đủ thông tin nhà sản xuất. Hạn sử dụng ≥ 24 tháng. Đóng gói: 100 cái/hộp. Cung cấp hình ảnh sản phẩm. | ||
| 14 | Niềng chai (Pouring ring) | 5 | hộp | Bằng nhựa, màu xanh chịu được nhiệt độ -40 đến 140 độ C, phù hợp cho các loại chai Duran 250ml, 500ml, 1000ml. Đóng gói: 10 cái/hộp (Duran hoặc tương đương). Cung cấp Catalogue đúng mã số chào hàng. | ||
| 15 | Chai thủy tinh nắp vặn 250ml | 20 | chai | Vật liệu chế tạo: thủy tinh, trong, có Mark, có vạch chia, chịu nhiệt hấp ≥121 độ C và áp lực≥1bar, chịu nhiệt sấy ≥ 165 độ C, thể tích 250ml. (Duran hoặc tương đương). Cung cấp Catalogue đúng mã số chào hàng. | ||
| 16 | Chai thủy tinh nắp vặn 500ml | 10 | chai | Vật liệu chế tạo: thủy tinh, trong, có Mark, có vạch chia, chịu nhiệt hấp ≥121 độ C và áp lực≥1bar, chịu nhiệt sấy ≥ 165 độ C, thể tích 500ml. (Duran hoặc tương đương). Cung cấp Catalogue đúng mã số chào hàng. | ||
| 17 | Chai thủy tinh nắp vặn 1000ml | 20 | chai | Vật liệu chế tạo: thủy tinh, trong, có Mark, có vạch chia, chịu nhiệt hấp ≥121 độ C và áp lực≥1bar, chịu nhiệt sấy ≥ 165 độ C, thể tích 1000ml. (Duran hoặc tương đương). Cung cấp Catalogue đúng mã số chào hàng. | ||
| 18 | Đĩa petri thủy tinh 90x15mm | 1.000 | cặp | Vật liệu chế tạo: thủy tinh, trong, có mark, chịu nhiệt hấp ≥121 độ C và áp lực≥1bar, chịu nhiệt sấy ≥165 độ C. Ø90x15mm. Đóng gói: 10 cặp/hộp (Duran hoặc tương đương). Cung cấp Catalogue đúng mã số chào hàng. | ||
| 19 | Khẩu trang giấy | 16 | hộp | Khẩu trang y tế có gọng mũi, màu xanh 3 lớp vải không dệt, có gấp nếp. Có đầy đủ thông tin nhà sản xuất. Hạn sử dụng ≥ 18 tháng. Đóng gói: 50 cái/hộp. Cung cấp Catalogue đúng mã số chào hàng. | ||
| 20 | Cellulose nitrate membrane filter 0.45 µm | 10 | hộp | Đường kính lỗ lọc: 0,45 µm; đã được tiệt trùng, đóng gói đơn lẽ (1 tờ/ gói). Quy cách 100 tờ/ hộp. Có đầy đủ thông tin nhà sản xuất. Hạn sử dụng ≥ 24 tháng. Cung cấp Catalogue đúng mã số chào hàng. | ||
| 21 | Cellulose nitrate membrane filter 0.2 µm | 1 | hộp | Đường kính lỗ lọc: 0,2 µm; đã được tiệt trùng, đóng gói đơn lẽ (1 tờ/ gói). Quy cách 100 tờ/ hộp. Có đầy đủ thông tin nhà sản xuất. Hạn sử dụng ≥ 24 tháng. Cung cấp Catalogue đúng mã số chào hàng. | ||
| 22 | Mũ trùm đầu y tế | 4 | hộp | Chất liệu: vải không dệt, đươc tiệt trùng và đóng gói từng cái riêng biệt, màu xanh. Có đầy đủ thông tin nhà sản xuất. Đóng gói: 50cái/hộp. Hạn sử dụng ≥ 24 tháng. Cung cấp hình ảnh sản phẩm. | ||
| 23 | Que cấy nhựa 1µl | 1.500 | gói | Vật liệu chế tạo: nhựa cứng, đầu cấy Ø1µl, vô trùng. Đóng gói 20que/gói, 150 gói/thùng. Cung cấp Catalogue đúng mã số chào hàng. Hạn sử dụng ≥ 24 tháng. | ||
| 24 | Ống nghiệm không vành 16x160mm | 500 | ống | Vật liệu chế tạo: thủy tinh, trong, chịu nhiệt ≥121 độ C và áp lực≥1bar, chịu nhiệt sấy ≥165 độ C. Ø16; dài: 150-160mm; không có vành; có mark trên thân ống; dày 1,0 - 1,2mm; (Duran hoặc tương đương). Cung cấp Catalogue đúng mã số chào hàng. | ||
| 25 | Hôp đựng đầu tip 5 ml (Vitlab -50 vị trí) | 1 | Cái | Vật liệu chế tạo: Bằng nhựa , có 50 vị trí (Nếu có- Hoặc 28 vị trí theo nhà sản xuất), phù hợp cho đầu tip 5ml (Code 146294 của hãng Vitlab) chịu nhiệt ≥121độ C và áp lực≥1bar. Cung cấp Catalogue đúng mã số chào hàng. | ||
| 26 | Kéo inox (15-17cm) | 50 | Cái | Vật liệu chế tạo: Bằng INOX, một đầu nhọn, một đầu tù, dài 15-17cm. Cung cấp hình ảnh sản phẩm. | ||
| 27 | Cọ rửa ống nghiệm trung | 20 | Cái | Vật liệu chế tạo: Bằng thép và nilon màu đen rửa sạch thân và đáy các ống nghiệm có đường kính 16 - 18mm, chiều dài chổi 20-22cm. | ||
| 28 | Rổ tròn inox ( 30 cm) | 3 | Cái | Chất liệu chế tạo:Inox không han gỉ, hình tròn, đường kính 30 cm, có lỗ nhỏ Ф ≤ 3mm. Cung cấp hình ảnh sản phẩm. | ||
| 29 | Hộp đựng kéo inox (hình chữ nhật) | 5 | Cái | Vật liệu chế tạo: Inox, kích thước hộp: 22x10x5cm (DxRxC). Cung cấp hình ảnh sản phẩm. | ||
| 30 | Nồi inox đựng dụng cụ tiệt trùng nhỏ (đường kính 25cm, cao 20cm) | 5 | Cái | Hộp inox dùng để hấp dụng cụ, có gờ khóa, có nắp. Kích thước hộp Ø 25 ± 0,5 cm x cao 20,5 ± 0,5cm. Cung cấp hình ảnh sản phẩm. | ||
| 31 | Nồi inox đựng dụng cụ tiệt trùng lớn (đường kính 30cm, cao 20cm) | 2 | Cái | Hộp inox dùng để sấy dụng cụ, có gờ khóa, có nắp. Kích thước hộp Ø 30 ± 0,5 cm x cao 20,5 ± 0,5cm. Cung cấp hình ảnh sản phẩm. | ||
| 32 | Giỏ đựng ống nghiệm inox (dài 12,5cm; rộng 8,5cm; cao 11,5cm) | 10 | Cái | Vật liệu chế tạo bằng thép không gỉ (dạng lưới mắc cáo). Kích thước: dài 12,5cm; rộng 8,5cm; cao 11,5cm. Cung cấp hình ảnh sản phẩm. | ||
| 33 | Bông không thấm nước | 2 | gói | Được làm từ 100% bông tự nhiên, đã được loại bỏ tap chất, không thấm nước. Đóng gói: 1Kg/gói. Hạn sử dụng ≥ 24 tháng. Cung cấp hình ảnh sản phẩm. | ||
| 34 | Đầu que cấy tròn (đầu tròn, bằng hợp kim niken-crom hoặc platin, dài 60mm, đường kính 4mm) | 20 | Cái | Que cấy đầu tròn Ф 4mm, bằng hợp kim niken-crom hoặc platin, dài 60 - 80 mm. | ||
| 35 | Đầu que cấy thẳng (đầu thẳng, bằng hợp kim niken-crom hoặc platin) | 10 | Cái | Que cấy đầu thẳng, bằng hợp kim niken-crom hoặc platin, dài 60 - 80 mm. | ||
| 36 | Hôp đựng đầu tip 1 ml (màu xanh, loại 1000µl, Brand, 96 cái/hộp) | 5 | Hộp | Vật liệu chế tạo: nhựa, chịu nhiệt ≥121độ C, kích thước (dài: 13cm, rộng: 9cm, cao: 9,5cm) dùng chứa đầu tip 1000µl, 96 vị trí (Aptaca - Ý, code: 4001/U hoặc tương đương). Cung cấp Catalogue đúng mã số chào hàng. | ||
| 37 | Que cấy vi sinh kim loại ( làm bằng thép không gỉ, có thể tháo lắp đầu que cấy) | 5 | Cái | Chất liệu: Thép không gỉ, có thể tháo lắp đầu que cấy đơn giản, dài 20 - 27cm. Cung cấp hình ảnh sản phẩm. | ||
| 38 | Nắp ống nghiệm (17-18mm) | 100 | Cái | Vật liệu chế tạo: nhôm, màu bạc, có mấu giữ chặt bên trong, Ø 17/18mm. Đóng gói: 100cái/gói. Cung cấp Catalogue đúng mã số chào hàng. | ||
| 39 | Bộ đọc UV (Bước sóng 360 + 20nm) | 1 | Cái | Buồng soi UV có bước sóng 360 + 20nm, gồm 2 đèn UV x 15W. Kích thước rộng 505mm x sâu 415mm x cao 280mm ± 5mm. Nguồn điện 230V. (Vilber hoặc tương đương). Cung cấp Catalogue đúng mã số chào hàng. | ||
| 40 | Đèn cồn | 3 | Cái | Chất liệu thủy tinh trong; dung tích 150ml, có nắp vặn. Cung cấp hình ảnh sản phẩm. | ||
| 41 | Tim đèn cồn | 20 | Sợi | Chất liệu: Cotton, là dây bấc dùng trong đèn công (đèn dầu), chiều dài 30cm, đường kính 4 - 5 mm. Các sợi bấc nhỏ xoắn lại tạo thành sợi to, có khả năng dẫn cồn lên để đốt cháy. | ||
| 42 | Đầu tip 20-200ul | 1 | Gói | Vật liệu chế tạo: nhựa, màu trắng, trong, loại 20-200ul, chịu nhiệt ≥121độ C và áp lực ≥ 1bar. Đóng gói: 1000 cái/gói (BRAND hoặc tương đương). Cung cấp Catalogue đúng mã số chào hàng. Hạn sử dụng ≥ 24 tháng. | ||
| 43 | Bình xịt tia bằng kim loại 500ml | 5 | Cái | Vật liệu chế tạo: thân bằng kim loại, đầu xịt bằng nhựa, có chế độ phun tia và phun sương, dung tích : 500ml. Cung cấp hình ảnh sản phẩm. | ||
| 44 | Giấy nhôm | 5 | Cuộn | Kích thước: 7,62 m x 45,7cm. Đóng gói dạng cuộn trong hộp có dao cắt. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi