Gói thầu: Mua sắm bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210505619-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Mua sắm bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh
Số hiệu KHLCNT 20210504563
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 15:03:00 đến ngày 2021-05-17 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,262,756,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bơm tiêm nhựa 1ml loại 1 25.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml; cỡ kim 26G x 1/2"; 25G x 1". Vỏ xy lanh và pitton làm bằng nhựa không chứa DEHP. Kim tiêm làm bằng thép không gỉ. Đầu kim vát, không có gờ. Không độc, không có chất gây sốt. Được tiệt trùng. Nhóm 5
2 Bơm tiêm nhựa 1ml loại 2 60.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml. Bơm đầu côn hoặc đầu xoắn, làm bằng nhựa PP. Không DEHP. - Sản phẩm được tiệt trùng Nhóm 5
3 Bơm tiêm nhựa 5 ml loại 1 186.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml; cỡ kim 25G x 1". Vỏ xy lanh và pitton làm bằng nhựa không chứa DEHP. Kim tiêm làm bằng thép không gỉ. Đầu kim vát. Đốc kim làm bằng chất dẻo. Không độc, không có chất gây sốt. Được tiệt trùng. Nhóm 5
4 Bơm tiêm nhựa 5 ml loại 2 435.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 5 ml. Bơm đầu côn hoặc đầu xoắn, làm bằng nhựa PP y tế. Kim sắc, bơm trơn. Không DEHP. - Sản phẩm được tiệt trùng. Nhóm 5
5 Bơm tiêm nhựa 10ml loại 1 135.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 10 ml. Cỡ kim 23G x 1", 25G x 1", Pít tông có khía bẻ gãy, không chứa DEHP. Kim được làm bằng thép không gỉ, đầu kim vát, không có gờ. Sản phẩm được tiệt trùng Nhóm 5
6 Bơm tiêm nhựa 10ml loại 2 315.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 10 ml. Bơm đầu côn hoặc đầu xoắn, làm bằng nhựa PP. Không DEHP. - Sản phẩm được tiệt trùng Nhóm 5
7 Bơm tiêm nhựa 20ml loại 1 11.100 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml; cỡ kim 23G x 1". Vỏ xy lanh và pitton làm bằng nhựa y tế không chứa DEHP. Kim tiêm làm bằng thép không gỉ. Đầu kim vát, không có gờ. Đốc kim làm bằng chất dẻo. Không độc, không có chất gây sốt. Được tiệt trùng. Nhóm 5
8 Bơm tiêm nhựa 20ml loại 2 25.900 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml. Bơm đầu côn hoặc đầu xoắn, làm bằng nhựa PP. Không DEHP.- Sản phẩm được tiệt trùng Nhóm 5
9 Bơm tiêm nhựa 50ml loại 1 11.100 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 50ml. Bơm đầu côn hoặc đầu xoắn, làm bằng nhựa PP y tế. Bơm trơn. Không DEHP.- Sản phẩm được tiệt trùng Nhóm 5
10 Bơm tiêm nhựa 50ml loại 2 25.900 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 50ml. Vỏ xilanh và pitton làm bằng nhựa không chứa DEHP. Không độc, không có chất gây sốt. Được tiệt trùng. Nhóm 5
11 Bơm cho ăn 50ml 9.000 Cái Dung tích 50ml, cho ăn. Piston và xy lanh được làm bằng nhựa PP, tiệt trùng. Không độc, không gây sốt, dùng 1 lần, gasket (gioăng) làm bằng chất liệu cao su. Nhóm 5
12 Bơm tiêm thuốc cản quang 190ml 390 Cái Dung tích 190ml. Dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang Imaxeon, model Salient (DC009D). Nhóm 3
13 Bơm tiêm thuốc cản quang áp lực cao dành cho máy Optione 350 Bộ Bộ hoàn chỉnh gồm: 01 bơm tiêm 200ml; 01 ống lấy thuốc; 01 dây xoắn dài 150cm. Ống tiêm giới hạn áp suất 400PSI/28 bar. Vật liệu cao su tổng hợp PVC, polypropylenen, polycacbonat, không chứa latex. Dùng cho máy Optione Nhóm 3
14 Kim cánh bướm các số 17.000 Cái Chất liệu Crom-Niken. Kim nhọn, vát 3 mặt có tráng lớp silicon. Có đầu khóa vặn xoắn. Dây nối 30cm (± 5cm), không có DEHP, sử dụng thành phần chất hóa dẻo không độc hại với người như DEHT Các số từ 19G đến 25G Nhóm 4
15 Kim nha khoa 6.200 Cái Cỡ 27G, kim vát ba mặt. Nhóm 3
16 Kim lấy thuốc các số 500.000 Cái Thân kim: Thép không gỉ, bề mặt kim tiêm nhẵn, bóng; đầu kim nhọn, vát 3 cạnh và không có gờ, có nắp chụp bảo vệ. - Cỡ kim 18G x 1½"; 18G x 5/8", 23G x 1½"; 23G x 5/8", 25G x 1½", 25G x 5/8"; 26G x 1½", 26G x 5/8" và các cỡ khác theo yêu cầu. - Sản phẩm được tiệt trùng Nhóm 5
17 Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số loại 1 40.000 Cái Kim luồn tĩnh mạch. Đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo, cơ chế tự động. Catheter được làm bằng chất liệu FEP. Đầu kim vát 3 mặt. Cathether nhựa có ≥ 4 đường cản quang ngầm, cỡ từ 18G - 24G. Nhóm 2
18 Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số loại 2 50.000 Cái Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm Kết nối khóa ren (Luer lock) Ống tiêm chất liệu FEP, không DEHP, chống xoắn Đầu kim cắt vát 3 cạnh. Chỉ thị mầu phân biệt kích cỡ kim Có vạch cản quang Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn với màng lọc Hydrophobic ngăn máu chảy ra ngoài Thời gian lưu kim ≥ 96h Các size 14-24 Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. Nhóm 6
19 Kim luồn tĩnh mạch có cửa có cánh các số 700 Cái Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm Kết nối khóa ren (Luer lock) Ống tiêm chất liệu FEP, không DEHP, chống xoắn Đầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc Chỉ thị mầu phân biệt kích cỡ kim Hai vạch cản quang ngầm Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn với màng lọc Hydrophobic ngăn máu chảy ra ngoài Thời gian lưu kim ≥96h Các size 14-24 Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. Nhóm 6
20 Kim chọc dò tủy sống các số 3.800 Cái Kim gây tê tủy sống đầu kiểu Quinck có 3 mặt vát sắc. Quan sát được dịch chảy ra. Que thông nòng có nhiều màu. Tối thiểu các cỡ G18, G20, G22, G25, G27. Nhóm 1
21 Kim chọc tủy xương các cỡ 10 Cái Kim chọc tủy xương: Chiều dài kim 28mm - 43mm, có điều chỉnh độ ngắn dài của kim. Có đầu khóa Luer để nối với syringe. Được tiệt trùng. Cỡ kim 16G, 18G. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. Nhóm 6
22 Kim gây tê đám rối 10 cm 150 Cái Kim gây tê đám rối: đường kính 0,8mm, dài 100mm. Đầu kim với mặt vát 30 độ. Thân kim có chia vạch, có lớp phủ trong suốt bên ngoài. Chuôi kim trong suốt, có nhiều rãnh. Có dây nối để bơm thuốc. Dùng được với máy kích thích thần kinh Stimuplex HNS12. Nhóm 1
23 Kim gây tê đám rối 5cm 50 Cái Kim gây tê đám rối: đường kính 0,7mm, dài 50mm. Đầu kim với mặt vát 30 độ. Thân kim có chia vạch, có lớp phủ trong suốt bên ngoài. Chuôi kim trong suốt, có nhiều rãnh . Có dây nối để bơm thuốc. Dùng được với máy kích thích thần kinh Stimuplex HNS12. Nhóm 1
24 Bộ gây tê ngoài màng cứng 30 Bộ Bộ gây tê ngoài màng cứng. gồm: - kim gây tê ngoài màng cứng đầu cong cỡ G18 dài 80mm đường kính 1,3mm; có vạch đánh dấu độ dài trên thân kim. - Catheter chất liệu polyamide, dài 1000mm, đầu Catheter có 3 lỗ thoát thuốc, đầu thuôn nhỏ dần, có đường cản quang. - Đầu nối catheter dạng nắp bật. - Màng lọc vi khuẩn 0,2μm. - Bơm tiêm, kim tiêm. Nhóm 2
25 Dây truyền dịch có kim bướm loại 1 57.400 Bộ Tiệt trùng. Dây dài 175cm, đường kính 3,8-4,1mm, Kim 2 cánh bướm 23G. Bầu đếm giọt thể tích 6ml/4.5cm, có phin lọc, có cửa thoát khí. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. Nhóm 6
26 Dây truyền dịch có kim bướm loại 2 201.000 Bộ Bầu đếm giọt: Nhựa nguyên sinh, trong suốt, có màng lọc dịch làm từ chất liệu vải PP không dệt. - Dây dẫn: Dài ≥ 1800mm. - Đầu nối kim: Nhựa nguyên sinh, có thiết kế khóa vặn để khóa chặt kim (Luer lock). - Kim 2 cánh bướm: Cỡ kim tối thiểu 21G, 22G, 23G - Sản phẩm được tiệt trùng Nhóm 5
27 Dây truyền dịch không liền kim loại 1 400 Cái Dây truyền dịch không liền kim: Bầu nhỏ giọt có vạch đo từ 5 - 250ml, có bộ điều chỉnh giọt, cổng bơm thuốc chữ Y không chứa Latex, đầu nối khóa ren, đầu nhọn thông khí, màng lọc ≤ 15 micron, dây dài ≥ 180cm. Được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. Nhóm 6
28 Dây truyền dịch không liền kim loại 2 28.700 Bộ Chiều dài dây ≥180 cm. Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng-mềm. Màng lọc vi khuẩn, virus tại van thông khí. Sử dụng thành phần chất hóa dẻo không độc hại với người (như DEHT hoặc tương đương). Đường kính trong 3 mm, đường kính ngoài 4,1 mm. Cửa bơm thuốc hình chữ Y có van cao su. Đầu khóa xoắn vặn. Nhóm 1
29 Dây nối bơm tiêm điện 140cm 2.500 Cái Dây nối bơm tiêm điện: Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn. Không chứa latex. Thể tích tồn dư ≤ 1 ml. Sử dụng thành phần chất hóa dẻo không độc hại với người (như DEHT hoặc tương đương). Đường kính trong 0,9 mm, đường kính ngoài 1,9 mm. Độ dài của dây ≥ 140cm. Được tiệt trùng. Nhóm 1
30 Dây nối bơm tiêm điện 150cm 15.000 Cái Dây nối bơm tiêm điện dài 150cm Đầu nối vặn xoắn (khóa ren Luer lock) chống rò rỉ, khóa bảo vệ (cap connector), dây nối có khóa áp lực dương chống trào ngược dịch, máu (khóa bấm chặn dòng tức thì) Chất liệu PVC, chống xoắn, không DEHP , thay bằng DEHT an toàn Đường kính ngoài 1.9mm, đường kính trong 0.9mm Thể tích mồi 1ml Chịu áp lực lên tới 3bar. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. Nhóm 6
31 Khóa ba chạc có dây loại 1 1.000 Cái Khóa 3 chạc có dây dài ≥ 25cm. Chống nứt gãy, rò rỉ. Thời gian sử dụng 96 giờ. Vật liệu Polyamid. Dây nối không có chất hóa dẻo gây độc DEHP. Thể tích mồi 2ml. Nhóm 1
32 Khóa ba chạc có dây loại 2 12.000 Cái Khóa ba chạc dây nối 10cm với 1 khóa ren chính và hai khóa ren phụ Mũi tên chỉ hướng dòng chảy Khóa ren dạng đai xoay Thân khóa bằng chất liệu Polycarbonate trong suốt, tay xoay bằng chất kiệu polyethylene, xoay 360 độ không giới hạn. Dây nối bằng chất liệu PVC, Không DEHP , thay bằng DEHT an toàn Chịu áp lực lên tới 3bar. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. Nhóm 6
33 Khóa ba chạc không dây loại 1 2.000 Cái Vật liệu Polyamid. Thể tích mồi 0,26 ml. Thời gian sử dụng ≥ 96 giờ. Nhóm 1
34 Khóa ba chạc không dây loại 2 15.000 Cái Khóa ba chạc không dây nối với 1 khóa ren chính và hai khóa ren phụ Mũi tên chỉ hướng dòng chảy Khóa ren dạng đai xoay Chịu áp lực lên tới 3bar Thân khóa bằng chất liệu Polycarbonate trong suốt, tay xoay bằng chất kiệu polyethylene, xoay 360 độ không giới hạn Chịu áp lực : > 3bar. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. Nhóm 6
35 Dây nối bơm tiêm cản quang chữ T 300 Bộ Dây truyền thuốc dùng cho máy bơm tiêm điện Salient CT. Bao gồm: dây nối 60" làm bằng chất liệu PVC, dài 150cm; đầu nối chữ T làm bằng chất liệu Polycarbonate; khóa ren có đầu che bụi làm bằng chất liệu Virgin Polycarbonate, dung môi có thành phần cyclohexanone. Áp lực ≥ 300 psi. Nhóm 3
36 Dây truyền máu loại 1 3.850 Bộ Dây truyền máu dài ≥180cm, có màng lọc với kích thước lỗ lọc từ 175- 210µm. Chất liệu dây: Vinyl Chloride, có kim truyền không cánh cỡ 18G, được tiệt trùng. Nhóm 3
37 Dây truyền máu loại 2 3.850 Bộ Bộ truyền máu 2 buồng, màng lọc 200µm Dài 150cm, chất liệu PVC, không DEHP , thay bằng DEHT an toàn Cổng tiêm thuốc không chứa Latex Khóa cài, khóa lăn chỉnh giọt Kim 18GX3.75cm. Mũi kim nhẵn bóng với lớp vỏ Silicon dầu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. Nhóm 6
38 Găng khám bệnh các cỡ loại 1 249.300 Đôi Găng khám chất liệu Latex tự nhiên. Chiều dài 240mm (±10mm). Độ dày ≥0,08mm; Đặc tính vật lý: Sức căng cơ trước già hóa tối thiểu 18Mpa. Sức căng cơ sau già hóa tối thiểu 14Mpa. Độ giãn dài trước già hóa ≥ 650%. Độ giãn dài sau già hóa ≥ 500%. Hàm lượng protein tối đa 200µg/g. Hàm lượng bột tối đa 10mg/dm2. AQL 2,5. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. Nhóm 6
39 Găng khám bệnh các cỡ loại 2 332.400 Đôi Găng khám chất liệu Latex tự nhiên. Kích thước: có nhiều size - Chiều rộng: Size 1: 70(±10) mm; Size 2: 80( ±10) mm; Size 3: 95(±10) mm; Size 4: 111(±10) mm; Size 5: ≥111 mm. - Chiều dài 240mm (±10mm). - Độ dày ≥0,08mm; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. Nhóm 6
40 Găng khám bệnh các cỡ loại 3 249.300 Đôi Găng tay có bột chưa tiệt trùng chuyên dùng trong y tế. Chất liệu cao su tự nhiên. Bên trong có phủ bột chống dính. - Chiều dài tối thiểu: 240mm, chiều rộng từ 76±3mm đến 113±3mm; Độ dày đầu ngón tay: >=0.12mm; Lòng bàn tay, cổ tay: >= 0.10mm. Độ già hóa - Sức căng kéo dài trước lúc nghỉ (độ dãn): >=: 18MPa, 650%; Sức căng kéo dài sau lúc nghỉ (độ dãn):>=: 14MPa, 500%; Lượng bột: Nhóm 6
41 Găng khám không chứa bột tan 2.000 Đôi Chất liệu bằng cao su tự nhiên, không có bột tan Chiều dài Min: 240mm (±10)mm. Nhóm 5
42 Găng tay sản khoa các cỡ 1.300 Đôi Găng tay chất liệu cao su thiên nhiên, ngón tay thẳng, cong. Sử dụng trong khám sản phụ khoa. - Chiều dài găng: 490 (±10)mm. - Lực kéo: + Trước lão hóa: ≥ 12.5N + Sau lão hóa: ≥ 9.5N - Độ giãn dài khi đứt: + Trước lão hóa: ≥ 700% + Sau lão hóa: ≥ 550% Được tiệt trùng Nhóm 5
43 Găng tay phẫu thuật các cỡ loại 1 50.000 Đôi Sản xuất từ cao su thiên nhiên. Có phủ bột chống dính. Độ dày một lớp: 0,15 - 0,18mm Được tiệt trùng. Nhóm 5
44 Găng tay phẫu thuật các cỡ loại 2 37.500 Đôi Nguyên liệu: mủ kem latex ly tâm tự nhiên. Hàm lượng protein chiết suất ≤ 200µg/ găng tay. Độ dài 280mm (±10mm). Độ dày ≤ 0,1mm. Độ bền kéo đứt trước lão hóa: 21MPa( ± 3), Độ co dãn: ≥ 560%. Được tiệt trùng Nhóm 5
45 Găng tay phẫu thuật các cỡ loại 3 37.500 Đôi Nguyên liệu cao su tự nhiên. Được tiệt trùng. Lượng bột: 100mg+/- 20mmg bên trong găng; Hàm lượng Protein: =24MPa và độ dai tối thiểu sau khi dùng >=18MPa. Độ dãn (trước già hóa >= 750%, sau già hóa >= 600%). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. Nhóm 6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->