Gói thầu: Gói thầu VT01: Mua sắm vật tư, linh kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210510514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu VT01: Mua sắm vật tư, linh kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210461332 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 15:41:00 đến ngày 2021-05-14 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 665,184,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giắc 2РМДТ18Б4Ш5 | 8 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Đầu nối hình tròn - Chuẩn kháng nước IP67 - Số chân: 18 - Kiểu chân: Male Pins Crimp - Dòng tải tối đa: 5A - Điện áp tối đa: 1300V | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 2 | Bán dẫn 2S1482S | 64 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Loại NPN; - Công suất: 400mW - Điện áp lớn nhất Vceo: 50V - Dòng ra lớn nhất: 100mA | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 3 | Bán dẫn 2SK172 | 96 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - MOSFET kênh N; - Điện áp Collector-Emitter: 150V; - Công suất lớn nhất: 150W. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 4 | Bán dẫn 2SK172TE | 24 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - MOSFET kênh N; - Điện áp Collector-Emitter: 150V; - Công suất lớn nhất: 200W. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 5 | Bán dẫn 2T602B | 84 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu transistor NPN; - Điện áp Collector-Emitter: 250V; - Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-500) lần. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 6 | Bán dẫn A1013E | 192 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Loại NPN; - Công suất: 400mW - Điện áp lớn nhất Vceo: 50V - Dòng ra lớn nhất: 100mA | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 7 | Bán dẫn BF720T1G | 36 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu transistor PNP; - Điện áp Collector-Emitter: 150V; - Công suất đầu ra lớn nhất: 18W. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 8 | Bán dẫn C2987 | 24 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu transistor NPN; - Điện áp Collector-Emitter: 120V; - Hệ số khuếch đại dòng DC: (60-320) lần. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 9 | Bán dẫn công suất A13001 | 188 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kênh N; - Công suất: 80W - Điện áp lớn nhất Vceo: 120V - Dòng ra lớn nhất: 0.15A | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 10 | Bán dẫn công suất 2SC5200 | 68 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu NPN; - Công suất: 80W - Điện áp lớn nhất Vceo: 120V - Dòng ra lớn nhất: 0.5 A | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 11 | Bán dẫn công suất B566 | 60 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu PNP; - Công suất: 100W - Điện áp lớn nhất Vceo: 100V - Dòng ra lớn nhất: 5A | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 12 | Bán dẫn công suất B807E | 164 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kênh PNP; - Công suất: 100W - Điện áp lớn nhất Vceo: 150V - Dòng ra lớn nhất: 20A | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 13 | Bán dẫn công suất B902 | 64 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu PNP; - Công suất: 900mW - Điện áp lớn nhất Vceo: 100V - Dòng ra lớn nhất: 2A | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 14 | Bán dẫn công suất C2335 | 192 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu PNP; - Công suất: 900mW - Điện áp lớn nhất Vceo: 50V - Dòng ra lớn nhất: 2A | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 15 | Bán dẫn công suất D401 | 120 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kênh N; - Công suất: 80W - Điện áp lớn nhất Vceo: 120V - Dòng ra lớn nhất: 0.15A | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 16 | Bán dẫn SBF406T1 | 156 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu transistor PNP; - Hệ số khuếch đại dòng DC: (35-90) lần. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 17 | Bán dẫn ổn áp LT1129IST-150 | 72 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp đầu ra: +150V±1%; - Công suất ra cực đại: 60W. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 18 | Bán dẫn SBFV406T1F | 24 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu transistor PNP; - Hệ số khuếch đại dòng DC: (35-90) lần. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 19 | Bán dẫn SBF406T1Б | 64 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu transistor PNP; - Hệ số khuếch đại dòng DC: (35-90) lần. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 20 | Bán dẫn SSR_DPST G3VM-355FR | 126 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Công suất: 400mW - Điện áp lớn nhất Vcbo: 50V - Điện áp lớn nhất Vceo: 60V - Dòng ra lớn nhất: 0.15A | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 21 | Bán dẫn TDA2030 | 96 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Khuếch đại 1 đầu ra; - Công suất trung bình: 18W. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 22 | Bán dẫn trưởng MHT72S | 64 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - MOSFET kênh N; - Công suất: 100W - Điện áp lớn nhất Vds: 400V - Điện áp lớn nhất Vgs: 20V - Dòng ra lớn nhất: 8A - Thời gian đáp ứng: 35nS | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 23 | Bán dẫn trường MPF499P | 20 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - MOSFET kênh P; - Công suất cực đại: 120W. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 24 | Bán dẫn trường MTM10N07 | 72 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - MOSFET kênh N; - Công suất cực đại: 300W. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 25 | Biến áp đầu vào 400Hz | 48 | Chiếc | - Điện áp vào 220V - Điện áp ra: 27 V - Tần số: 400 Hz - Số cuộn thứ cấp: 06 - Công suất 50W | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 26 | Biến áp ra 6,3V-400Hz (3A) | 12 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp vào 220V - Điện áp ra: 6,3 V - Tần số: 400 Hz - Số cuộn thứ cấp: 02 - Công suất 30W | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 27 | Biến áp ra 6,3V-400Hz (5A) | 12 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp vào 220V - Điện áp ra: 6,3 V - Tần số: 400 Hz - Số cuộn thứ cấp: 02 - Công suất 40W | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 28 | Biến trở các loại | 100 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Loại 2.2; 5,6; 22; 27 KΩ - Sai số 10% - Công suất: 0.5 W | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 29 | Bộ biến đổi DC-DC | 36 | Bộ | - Đầu vào: 9-36V - Đầu ra: +12,6 V±1% - Dòng điện ra 2A | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 30 | Bộ biến đổi DC-DC 125V 3A | 44 | Bộ | - Đầu vào: 9-150V - Đầu ra: +125 V±1% - Dòng điện ra 2A | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 31 | Bộ ổn áp 2.5V LT1129IST-2.5 | 56 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp vào ±30V; - Điện áp ra: 2,5V - Dòng ra lớn nhất: 1,6A | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 32 | Bộ jack cắm mạch | 120 | Chiếc | - Đầu nối hình tròn - Chuẩn kháng nước IP67 - Số chân: 10 - Dòng tải tối đa: 5A - Điện áp tối đa: 1300V | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 33 | Cầu chì 5A | 56 | Chiếc | - Dòng điện lớn nhất: 5A | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 34 | Cầu nắn Silic 20A | 76 | Chiếc | - Dòng điện lớn nhất: 20A | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 35 | Công tắc | 40 | Chiếc | - Chất liệu plastic | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 36 | Cuộn cảm, cuộn chặn | 180 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: + Kích thước lõi: EE13 + Công suất: ~40W | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 37 | Cuộn chặn kép NFE61HT-A9L | 64 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: + Kích thước lõi: EE13 + Công suất: ~40W | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 38 | Đầu Ш | 3 | Chiếc | Kiểu chân: tròn; Số chân: 9 | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 39 | Đầu Ш | 3 | Chiếc | Kiểu chân: tròn; Số chân: 12 | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 40 | Đầu Ш | 3 | Chiếc | Kiểu chân: tròn; Số chân: 24 | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 41 | Đầu Ш | 3 | Chiếc | Kiểu chân: tròn; Số chân: 32 | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 42 | Dây bọc kim Ф 0,5 | 160 | Mét | - Ф 0,5 - Số lõi: 07 - Bọc kim, chống cháy | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 43 | Dây dẫn vỏ lụa | 120 | Mét | - Ф-0,3 - Số lõi: 07 - Vỏ lụa, chống cháy | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 44 | Dây điện | 200 | Mét | - Kích thước: 1.5 mm - Chất liệu: đồng, chống oxi hóa | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 45 | Điện trở 1W | 20 | Chiếc | - Công suất: 1W - Độ chính xác: 5%; - Giá trị: 1K | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 46 | Điện trở 1W | 40 | Chiếc | - Công suất: 1W - Độ chính xác: 5%; - Giá trị: 2K2 | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 47 | Điện trở 1W | 50 | Chiếc | - Công suất: 1W - Độ chính xác: 5%; - Giá trị: 4K7 | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 48 | Điện trở 1W | 20 | Chiếc | - Công suất: 1W - Độ chính xác: 5%; - Giá trị: 5K6 | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 49 | Điện trở 1W | 30 | Chiếc | - Công suất: 1W - Độ chính xác: 5%; - Giá trị: 22K | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 50 | Điện trở 2W | 20 | Chiếc | - Công suất: 2W - Độ chính xác: 5%; - Giá trị: 1K; | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 51 | Điện trở 2W | 40 | Chiếc | - Công suất: 2W - Độ chính xác: 5%; - Giá trị: 2K2; | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 52 | Điện trở 2W | 20 | Chiếc | - Công suất: 2W - Độ chính xác: 5%; - Giá trị: 4K7; | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 53 | Điện trở 2W | 20 | Chiếc | - Công suất: 2W - Độ chính xác: 5%; - Giá trị: 5K6; | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 54 | Điện trở 2W | 20 | Chiếc | - Công suất: 2W - Độ chính xác: 5%; - Giá trị: 22K; | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 55 | Điện trở 5W | 20 | Chiếc | - Công suất: 5W - Độ chính xác: 5%; - Giá trị: 1K; | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 56 | Điện trở 5W | 20 | Chiếc | - Công suất: 5W - Độ chính xác: 5%; - Giá trị: 2K2; | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 57 | Điện trở 5W | 20 | Chiếc | - Công suất: 5W - Độ chính xác: 5%; - Giá trị: 4K7; | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 58 | Điện trở 5W | 20 | Chiếc | - Công suất: 5W - Độ chính xác: 5%; - Giá trị: 5K6; | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 59 | Diode BAV99 | 160 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp phân cực ngược 70V; - Điện áp phân cực thuận 1,25V. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 60 | Điode D220 | 24 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp phân cực thuận cực đại: 1V; - Dòng phân cực thuận cực đại: 50μA; - Điện áp phân cực ngược cực đại: 70V. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 61 | Diode ổn áp DO/12 | 108 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Mức điện áp: +12 V; - Công suất: 2W. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 62 | Diode ổn áp DO/15 | 120 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Mức điện áp: +15 V; - Công suất: 2W. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 63 | Diode ổn áp DO/18 | 144 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Mức điện áp: +18 V; - Công suất: 2W. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 64 | Diode ổn áp DO/2.4 | 128 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Mức điện áp: +2,4 V; - Công suất: 2W. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 65 | Diode ổn áp DO/24 | 96 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Mức điện áp: +24 V; - Công suất: 2W. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 66 | Diode ổn áp DO/3.2 | 128 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Mức điện áp: +3,2 V; - Công suất: 2W. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 67 | Diode ổn áp DO/4.8 | 120 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Mức điện áp: +4,8 V; - Công suất: 2W. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 68 | Diode silic 1N4007 | 120 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp phân cực ngược: 100V; - Điện áp phân cực thuận 1,1V. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 69 | IC CD4066HT | 24 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Dạng chuyển mạch điện tử; - Số kênh: 04. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 70 | IC chuyển mạch tương tự MC14066E | 36 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Số kênh: 4; - Dòng điện truyền qua: ±25mA; - Điện áp nguồn cung cấp: (3 ÷ 18)V. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 71 | IC khuyếch đại thuật toán MUSES8920 | 64 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Số lượng kênh: 02; - Điện áp nguồn cung cấp: (±3,5 ÷ ±17)V; - Tốc độ sụt áp: 25V/µs. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 72 | IC Motfet FDV303N | 36 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kênh: N; - Công suất cực đại 350mA. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 73 | Jack cắm mạch | 60 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Số chân: 220 - Kiểu loại: ONp-VG-81-224 / 160x16.5-V52-V-KD | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 74 | Mạch in | 68 | Dm2 | Loại 2 lớp phủ lắc đáp ứng thông số chính sau: - Độ dày: 1,8mm; - Điện trở cách điện: 5MΩ. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 75 | Mosfet HS IPK562G | 52 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kênh: N; - Công suất cực đại: 550mW. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 76 | Motfet FDV303N | 48 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kênh: N; - Công suất cực đại 350mA. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 77 | Silic cao áp | 8 | Chiếc | - Điện áp: 500 V - Dòng điện: 20A | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 78 | Sơn tẩm phủ mạch chống ẩm | 2 | Kg | - Thời gian khô bề mặt: 5 - 10 phút - Thời gian khô hoàn toàn: ≤ 1 giờ | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 79 | Transistor ILD217 | 56 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Số kênh: 02; - Điện áp ra cực đại: 70V. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 80 | Tụ lọc 250V-1000μF | 180 | Chiếc | - Điện áp: 250V - Điện dung: 1000μF | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 81 | Tụ lọc 250V-2200μF | 280 | Chiếc | - Điện áp: 250V - Điện dung: 2200μF | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 82 | Tụ lọc 400V-1000μF | 280 | Chiếc | - Điện áp: 400V - Điện dung: 1000μF | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 83 | Tụ lọc 400V-100μF | 280 | Chiếc | - Điện áp: 400V - Điện dung: 100μF | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 84 | Tụ lọc 400V-470μF | 220 | Chiếc | - Điện áp: 400V - Điện dung: 470μF | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 85 | Tụ lọc 400V-680μF | 200 | Chiếc | - Điện áp: 400V - Điện dung: 680μF | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 86 | Tụ lọc 400V-68μF | 80 | Chiếc | - Điện áp: 400V - Điện dung: 68μF | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 87 | Tụ lọc 50V | 30 | Chiếc | - Điện áp: 50V - Điện dung: 68μF; | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 88 | Tụ lọc 50V | 30 | Chiếc | - Điện áp: 50V - Điện dung: 1000μF; | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 89 | Tụ lọc 50V | 40 | Chiếc | - Điện áp: 50V - Điện dung: 470μF; | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 90 | Vi mạch LM710 | 48 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (0 ÷ 14)V; Lưỡng cực (0 ÷ ±7)V; - Tần số lớn nhất: 100MHz - Dòng điện cực đại đầu ra: 40mA. | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 91 | Giắc СШР32П10Э | 16 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Đầu nối hình tròn - Chuẩn kháng nước IP67 - Số chân: 32 - Kiểu chân: Male Pins Crimp - Dòng tải tối đa: 5A - Điện áp tối đa: 1300V | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 92 | Giắc СШР36П15Э | 12 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Đầu nối hình tròn - Chuẩn kháng nước IP67 - Số chân: 36 - Kiểu chân: Male Pins Crimp - Dòng tải tối đa: 5A - Điện áp tối đa: 1300V | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 93 | Giắc СШР48П20Э | 8 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Đầu nối hình tròn - Chuẩn kháng nước IP67 - Số chân: 48 - Kiểu chân: Male Pins Crimp - Dòng tải tối đa: 5A - Điện áp tối đa: 1300V | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 94 | Giắc СШР48П26Э | 4 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Đầu nối hình tròn - Chuẩn kháng nước IP67 - Số chân: 48 - Kiểu chân: Male Pins Crimp - Dòng tải tối đa: 8A - Điện áp tối đa: 1500V | Cung cấp đầy đủ CO, CQ Sản xuất năm 2021 | |
| 95 | Khung khối cơ khí khối 941 | 2 | Bộ | Chất liệu Nhôm 7075 hoặc nhôm T651 của Nga; Công nghệ phun bi chống xước và anot cứng, nhuộm màu, CNC độ chính xác 0,1mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, khả năng chịu rung xóc lên 50g, thử nghiệm rung xóc trong vòng 1 giờ đảm bảo không bị biến dạng | Sản xuất theo nguyên mẫu của chủ đầu tư, sản xuất năm 2021 | |
| 96 | Khung khối cơ khí khối 942 | 2 | Bộ | Chất liệu Nhôm 7075 hoặc nhôm T651 của Nga; Công nghệ phun bi chống xước và anot cứng, nhuộm màu, CNC độ chính xác 0,1mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, khả năng chịu rung xóc lên 50g, thử nghiệm rung xóc trong vòng 1 giờ đảm bảo không bị biến dạng | Sản xuất theo nguyên mẫu của chủ đầu tư, sản xuất năm 2021 | |
| 97 | Khung khối cơ khí khối 943 | 2 | Bộ | Chất liệu Nhôm 7075 hoặc nhôm T651 của Nga; Công nghệ phun bi chống xước và anot cứng, nhuộm màu, CNC độ chính xác 0,1mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, khả năng chịu rung xóc lên 50g, thử nghiệm rung xóc trong vòng 1 giờ đảm bảo không bị biến dạng | Sản xuất theo nguyên mẫu của chủ đầu tư, sản xuất năm 2021 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi