Gói thầu: Gói thầu: Bảo đảm và lắp đặt trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210510123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 550/Quân đoàn 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Bảo đảm và lắp đặt trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210469245 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 15:40:00 đến ngày 2021-05-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.150.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành Cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cơ khí hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm thực hiện các gói thầu có quy mô tương tự: ≥ 01 gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành Cơ khí.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm thực hiện các gói thầu có quy mô tương tự: ≥ 01 gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cưa bào cuốn | 1 | Cái | Kích thước tổng thể : 1200x1200x760mmKích thước mặt bàn bào: 1200x300x10mmKích thước mặt bàn cưa: 920x330x5mmĐộng cơ điện : 220V-380VCông suất 2.2-4kw, tốc độ 2900v/p | ||
| 2 | Máy bào gỗ tay | 2 | Cái | Công suất: 580WBề rộng đường bào: 82mm (3-1/4")Độ sâu đường bào: 1mm (1/32")Tốc độ không tải: 16,000 vòng/phútTổng chiều dài: 290mm (11-3/8")Trọng lượng tịnh: 2.8kg (6.1lbs)Dây dẫn điện: 2.5m (8.2ft) | ||
| 3 | Bộ đồ làm mộc | 1 | Bộ | (Bộ búa, cưa, đục các loại, bộ cờ lê, bào tay, thước) | ||
| 4 | Máy ép thủy lực 50 tấn | 1 | Cái | Lực ép : 50 tấn2 tốc độ épHành trình piston : 180 mm Ø 70 mmKhoảng cách 2 trụ : 500 mmChiều cao vật ép tối đa : 670 mmTrọng lượng : 190Kg | ||
| 5 | Máy bấm ống tyo | 1 | Cái | Điện áp: Điện 3 pha (380v)Tính năng sử dụng: Ép được ống từ 1/4 đến 2′Phụ kiện đi kèm: 10 bộ khuônMáy bấm ống tyoĐiện áp: Điện 3 pha (380v)Tính năng sử dụng: Ép được ống từ 1/4 đến 2′Phụ kiện đi kèm: 10 bộ khuônÁp lực dầu Rated preeure: 34.5mpaÁp lực lớn nhất the crimping: 491mChính xác Rular: 0.02mmOil bơm ra, động cơ cho số lượng: - 5ml/rad/3KW(380v)Cân nặng: 220kg | ||
| 6 | Xe nâng thủy lực đẩy tay | 1 | Cái | Tải trọng nâng: 1 tấnChiều cao nâng thấp nhất: 85mmChiều cao nâng cao nhất: 2000mmChiều dài càng nâng: 1000mmKích thước càng nâng: 340~750 (sử dụng càng nâng điều chỉnh)Bánh xe lõi thép bọc nhựa PU hoặc nylon | ||
| 7 | Cẩu móc động cơ | 1 | Cái | Sức nâng: 0.5-2 tấnChiều dài cần nâng: 1050-1590mmTầm với: 0-2300mmTrọng lượng: 83kg | ||
| 8 | Kích cá sấu | 1 | Cái | Sức nâng: 3,5 tấnChiều cao nâng: 98-508mmĐường kính pad đỡ: 170mmCơ cấu bơm dầu: 2 xi-lanhKích thước (Dài x Rộng): 760x345mm | ||
| 9 | Máy hàn tig | 1 | Cái | Điện áp vào định mức: 3 pha AC380V±15% 50Hz/60HzHàn tig/ hàn que: Công suất định mức: 7.21 kvaHàn tig thường: Dòng hàn/ điện áp ra định mức: 250A/20V Phạm vi điều chỉnh dòng hàn: tig: 10~250Hàn tig nguội: Điện áp không tải: 60V Hệ số công suất: 0.93 Phạm vi điều chỉnh dòng hàn tig: 50~300 Thời gian hàn (ms): 1-900 Kiểu mồi hồ quang: HF | ||
| 10 | Máy hàn mig | 1 | Cái | Điện áp vào: 3pha 380VAC ± 15% 50/60HzCông suất nguồn vào (KVA): 8.8Dòng hàn mig (A): 50-315Điện áp ra không tải (V): 16.5-26.5Lưu lượng khí co2 (l/p): 15-20Tốc độ ra dây (m/p): 3-15Ứng dụng: Hàn thép, inox, nhôm | ||
| 11 | Máy hàn điện tử | 2 | Cái | Model: MMA-315Dòng điện ra: 20-315AQue hàn: Ø 1.6–5.0 (hiệu suất tối đa với Ø 5.0) | ||
| 12 | Máy cắt | 2 | Cái | Đầu vào công suất định mức 2.000 WKhả năng cắt, hình chữ nhật 100 x 196 mmKhả năng cắt, hình vuông 119 x 119 mmKhả năng cắt, biên dạng L 130 x 130 mmĐường kính lưỡi 355 mm | ||
| 13 | Máy cắt, mài cầm tay | 2 | Cái | Công suất: 750 WĐường kính dĩa mài/cắt tối đa: 180 mmĐường kính chổi đánh sét: 100 mm | ||
| 14 | Máy khoan bàn | 1 | Cái | Đường kính khoan lớn nhất Ø 16mm (Thép)Ø 18mm (Nhôm)Ø 8mm (Inox)Kiểu côn trục chính MT2Hành Trình trục chính 100mmSố cấp tốc độ 9 cấpĐường kính trụ Ø80mmĐường kính bàn làm việc Ø320mmKhoảng cách từ trục chính đến bàn 450mmKhoảng cách từ trục chính đến chân đế 620mmCông suất động cơ 1HPĐiện áp sử dụng 220V/380VChiều cao máy 1070mm | ||
| 15 | Máy khoan cầm tay | 2 | Cái | Đầu vào công suất định mức: 750 WTốc độ không tải: 0 - 3000 vòng/phútĐầu ra công suất: 351 WTốc độ định mức: 0 - 1640 vòng/phútKhả năng của đầu cặp: 1,5 - 13 mmTỷ lệ va đập ở tốc độ không tải: 0 - 48000 bpmĐường kính khoan: bê tông 16 mm; gỗ 30 mm; thép 12 mm | ||
| 16 | Máy tiện mi ni | 1 | Cái | Khoảng cách hai đỉnh: 400 mmĐường kính tiện: 110 mmBàn xe dao: 210 mmChiều rộng bàn máy tiện: 100 mmTrục côn: MT3Đường kính lỗ thông trục chính: 38 mmĐiều chỉnh tốc độ biến thiênPhạm vi ren mét: 0,5 -3 mmDi trượt: 75 mmKhoảng di chuyển ụ xoay dao: 60 mmĐộ côn đuôi: MT2Công suất động cơ: 0,6 kW' | ||
| 17 | Máy phay thép đa năng | 1 | Cái | Khả năng phay mặt : 80mmKhả năng phay ngón : 22mmTốc độ (12 cấp) : 100~2150rpmKích thước bàn : 730x210mmHành trình bàn : 450x170mmCông suất động cơ : 1,5kWĐiện áp sử dụng : 380V 3 phase | ||
| 18 | Bàn nguội đặt máy tiện mini | 1 | Cái | DxRxC= 1500x750x800mm- Mặt bàn: + Sắt dày 3 mm+ Mặt ván MFC 18 mm+ Tấm cao su chống tĩnh điện 1.8mm- Chân bàn: Sắt hộp 40x80mm | ||
| 19 | Máy ra vào lốp xe công trình | 1 | Cái | Đường kính vỏ max: 2300mmĐường kính mâm: 14″-56″Chiều rộng vỏ max: 910mmTrọng lượng :882 kgĐộng cơ: 2 HPTrọng lượng bánh xe max: 1.400 Kg.Điện áp sử dụng: 230V/400V/50Hz 3 phaLàm được tất cả các loại lốp có tanh, không ruột và có ruột | ||
| 20 | Máy bơm lốp tự động | 1 | Cái | Điện áp hoạt động: 220vÁp suất khí vào: 10-16 barÁp suất bơm: 7-13barSai số đo: 0.01 barChiều dài dây bơm: 10mMàn hình hiển thị: LED | ||
| 21 | Thiết bị hút dầu thải xe | 1 | Cái | Áp suất xả dầu: 0.7-1 barÁp lực làm việc: 6-8 barĐầu nối khí: 1/4"Dây hút: 1/2" / 1.5m, Dây xả: 1/2" / 1.5m | ||
| 22 | Máy nén khí 7.5 HP | 2 | Cái | Công suất: 5.5 KWLưu lượng: 630 l/phútĐiện áp sử dụng: 380 VÁp lực làm việc: 8-12 kg/cm2Áp lực tối đa: 16 kg/cm2Dung tích bình chứa: 304 L | ||
| 23 | Máy rửa xe áp lực cao | 1 | Cái | Công suất mô tơ : 3.0 KwĐiện áp : 220v/50HzTốc độ : 1450 v/pLưu lượng : 15L/pChiều dài dây phun : 15m | ||
| 24 | Tủ đồ nghề 198-225 chi tiết | 2 | Cái | Tủ đồ nghề 198-225 chi tiết theo quy định của Bộ Quốc phòng và thông lệ ngành nghề | ||
| 25 | Hệ thống điện cho thiết bị (3P, 1P) | 1 | HT | Đồng bộ với hệ thống thiết bị | ||
| 26 | Buồng đốt rác và xử lý chất thải gạch chịu lửa | 3,5 | m3 | Phù hợp với mặt bằng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.150.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành Cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cơ khí hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm thực hiện các gói thầu có quy mô tương tự: ≥ 01 gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành Cơ khí.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm thực hiện các gói thầu có quy mô tương tự: ≥ 01 gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi