Gói thầu: Mua sắm ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter và các vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210505927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG NINH |
| Tên gói thầu | Mua sắm ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter và các vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210504563 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 15:37:00 đến ngày 2021-05-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,735,412,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Tương tự về tính chất là các hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết Trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lô hàng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Chủ đầu tư nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng của hàng hóa theo thông báo của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Canuyn (cannula) Trẻ em các cỡ từ 2 đến 4 | 70 | Cái | Chất liệu nhựa cứng PE (Polyetylen). Các cỡ dùng cho trẻ em 2-4. Được tiệt trùng Quy cách đóng gói: Túi 1 cái, Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | Nhóm 6 | |
| 2 | Canuyn (cannula) các cỡ từ số 4 đến số 8 | 1.500 | Cái | Chất liệu nhựa cứng PE, không có độc hại. Có các cỡ từ 4 đến 8. Được tiệt trùng, Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | Nhóm 6 | |
| 3 | Canuyn mở khí quản các số | 46 | Cái | Chất liệu: nhựa PVC, có bóng, cong 90 độ. Đầu van có khóa, đầu nối 15mm. Đường mờ tia X chạy dọc chiều dài ống, vô trùng. Quy cách đóng gói: Hộp 01 cái Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | Nhóm 6 | |
| 4 | Sonde foley 2 đường số 8, số 10 (loại 1) | 150 | Cái | Sonde Foley 2 nhánh. Số 8, 10. Chất liệu cao su thiên nhiên có phủ silicon. Bóng 3ml, 2 nhánh, chất liệu không có DEHP. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | Nhóm 6 | |
| 5 | Sonde foley 2 đường số 12, 14,16,18,20 (loại 1) | 5.900 | Cái | Sonde Foley 2 nhánh. Số 12-20. Chất liệu cao su thiên nhiên có phủ silicon, bóng 30ml, 2 nhánh, chất liệu không có chất DEHP. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | Nhóm 6 | |
| 6 | Sonde foley 3 đường các số | 1.200 | Cái | Sonde Foley 3 nhánh. Số 16-24. Chất liệu cao su thiên nhiên có phủ silicon, bóng 30ml, 3 nhánh, chất liệu không có DEHP. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | Nhóm 6 | |
| 7 | Sonde chữ T các số | 60 | Cái | Sonde chữ T. Làm bằng cao su thiên nhiên, phủ silicon. Được sử dụng để thông túi mật. Không có DEHP. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | Nhóm 6 | |
| 8 | Sonde Petze các cỡ | 25 | Cái | Được làm từ mủ cao su tự nhiên. Có phủ Silicon, Kích thước từ 12 Fr đến 40 Fr. Tốc độ dòng chảy ≥ 100 ml/phút với các số từ 16Fr. Được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | Nhóm 6 | |
| 9 | Ống đặt nội khí quản có bóng số 2,5 | 10 | Cái | Có vạch cản quang trong ống. Van có đầu bơm cho ống khóa ren, Vật liệu ống: PVC. Đường kính trong là 2,5mm ±5% đường kính ngoài 4mm ±5% Có bao chứa an toàn đi kèm, không độc, không kích ứng niêm mạc. Được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | Nhóm 6 | |
| 10 | Ống đặt nội khí quản các số | 5.000 | Cái | Được làm từ nhựa PVC cao cấp, với bóng có dung lượng cao độ nén thấp, bóng lái, van có đầu bơm cho khóa luer, đầu nối tiêu chuẩn 15mm, đường mờ tia X chạy dọc chiều dài ống. Có các cỡ: từ 2.5 – 10.0. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | Nhóm 6 | |
| 11 | Ống nội khí quản 2 nòng các số | 5 | Cái | Ống nội khí quản 2 nòng. Bóng phế quản có màu, đầu ống có dấu cản quan. Đầu ống phế quản trái cong. Bóng phế quản phải hình chữ S.Độ dài ống 420mm (±10%)Ống cỡ: 28 - 39 (đường kính trong 3.1mm-5,3mm, đường kính ngoài 9.3mm-13.0 mm) Quy cách đóng gói: Hộp 01 cái | Nhóm 3 | |
| 12 | Ống nội khí quản có lò xo có bóng các số | 15 | Cái | Ống nội khí quản loại nhựa mềm có bóng chèn. Có lõi bằng thép không gỉ chống gấp khúc, có tối thiểu 2 vạch đánh dấu trên bóng.Các cỡ: Ống 3.0 - 8.0 (đường kính ngoài 5.3mm-11.6 mm);Quy cách đóng gói: Túi 01 cái | Nhóm 3 | |
| 13 | Sonde dạ dày các số 10,12,14,16,18 | 3.600 | Cái | Các số, dài 125cm (±5%), vạch đánh dấu tại 45, 55, 65, 75 cm, có 4 mắt phụ, đầu ống được mài nhẵn có đường cản quang chạy dọc thân ống. Chất liệu PVC mềm, dẻo. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | Nhóm 6 | |
| 14 | Sonde dạ dày số 6, số 8 | 600 | Cái | Các số 6; 8, dài 50cm, vạch đánh dấu tại 20, 30 cm, có 2 mắt phụ, có đường cản quang chạy dọc thân ống. Chất liệu PVC mềm, dẻo. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | Nhóm 6 | |
| 15 | Sonde hút dịch các số (loại 1) | 17.000 | Cái | Sonde hút dịch các số. Phân biệt kích cỡ bằng màu sắc. Chất liệu nhựa y tế PVCỐng dài 50 cm, có 2 mắt phụ. | Nhóm 4 | |
| 16 | Sonde hút dịch các số (loại 2) | 50.000 | Cái | Cấu tạo 02 phần: Dây dẫn chất liệu nhựa PVC không chứa DEHP. Khóa van các cỡ, đầu khóa ren để kết nối với các thiết bị phụ trợ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | Nhóm 6 | |
| 17 | Sonde nelaton các số | 150 | Cái | Làm bằng cao su thiên nhiên, kích thước 6 - 24Fr.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | Nhóm 6 | |
| 18 | Sonde niệu quản các số loại 1 | 250 | Cái | Một bộ gồm: Xông JJ, kẹp, que đẩy, chỉ rút xông. Xông làm bằng Aliphatic Polyurethan. Kích thước: 4,7Fr - 8Fr. Được tiệt trùng. | Nhóm 3 | |
| 19 | Sonde niệu quản các số loại 2 | 290 | Cái | Xông JJ, kẹp, que đẩy, chỉ rút xông. Chất liệu Polyurethane, không phủ Hydrophilic, các cỡ từ 5Fr đến 8Fr. Đóng gói vô trùng riêng từng bộ. | Nhóm 4 | |
| 20 | Vòi hút dịch ổ bụng | 2.500 | Cái | Vật liệu cứng 4 mắt. Phù hợp đầu nối 6,35mm và 9,50 mm.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | Nhóm 6 | |
| 21 | Dây thở oxy 2 đường sơ sinh | 20 | Cái | Chất liệu nhựa, chiều dài ≥ 220cm. Dây oxy 2 nhánh, viền ống thiết kế tròn. Được tiệt trùng. Có bao chứa an toàn đi kèm. | Nhóm 5 | |
| 22 | Dây thở oxy 2 đường các cỡ người lớn | 27.000 | Cái | Chất liệu nhựa y tế, chiều dài ≥ 220cm. Dây oxy 2 nhánh, viền ống thiết kế tròn. Được tiệt trùng. Có bao chứa an toàn đi kèm. | Nhóm 5 | |
| 23 | Catheter tĩnh mạch Trung Tâm 2 nòng | 800 | Bộ | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 7Fr, chiều dài 20cm, chất liệu Polyurethane1 Bộ bao gồm: 1 catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, dây dẫn đường (đầu nối chữ J) làm bằng chất liệu nitinol có kích thước 0.035''X60cm, nong 8.5Fx10cm, nút chặn, kim luồn là kim thẳng hoặc kim Y, dao, xylanh, có dây điện cực để đo ECG- Quy cách đóng gói 10 bộ/hộp | Nhóm 4 | |
| 24 | Catheter tĩnh mạch Trung Tâm 3 nòng | 290 | Bộ | Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7Fr, chiều dài 20cm, chất liệu Polyurethane1 Bộ bao gồm: 1 catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng, dây dẫn đường (đầu nối chữ J) làm bằng chất liệu nitinol có kích thước 0.035''X60cm, nong 8.5Fx10cm, nút chặn, kim luồn là kim thẳng hoặc kim Y, dao, xylanh, có dây điện cực để đo ECG- Quy cách đóng gói 10 bộ/hộp | Nhóm 4 | |
| 25 | Điện cực tim người lớn | 100.000 | Cái | Kích thước 43x45mm (±5%). Tổng diện tích bề mặt là 1.017 mm2 (±5%). Bề mặt gel 401 mm2 (±5%). Bề mặt kết dính 616 mm2 (±5%). Bề dày ≥ 0,8mm. Miếng lót làm bằng polyethylene (hoặc chất liệu tương đương). Cảm biến được làm bằng polymer chứa cacbon và tráng lớp Ag/AgCl (hoặc chất liệu tương đương). Không chứa chất DEHP. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | Nhóm 6 | |
| 26 | Điện cực tim trẻ em | 100 | Cái | Kích thước 32x42mm (±5%). Tổng diện tích bề mặt là 1.017 mm2 (±5%). Bề mặt gel 401 mm2 (±5%). Bề mặt kết dính 616 mm2 (±5%). Bề dày ≥ 0,8mm. Miếng lót làm bằng polyethylene (hoặc chất liệu tương đương). Cảm biến được làm bằng polymer chứa cacbon và tráng lớp Ag/AgCl (hoặc chất liệu tương đương). Không chứa chất DEHP. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | Nhóm 6 | |
| 27 | Mask thở oxy người lớn | 120 | Cái | Làm từ nhựa PVC, trong suốt. Dây dẫn thở oxy dài 2m. Tốc độ dòng chảy cho mặt nạ là từ 4 đến 8 LPM(4-8L/min). Kẹp mũi có thể điều chỉnh được. Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | Nhóm 6 | |
| 28 | Mask thở oxy trẻ em | 80 | Cái | Làm từ nhựa PVC, trong suốt.Dây dẫn thở oxy dài 2m. Tốc độ dòng chảy cho mặt nạ từ 4 đến 8 LPM(4-8L/min). Kẹp mũi có thể điều chỉnh được. Tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | Nhóm 6 | |
| 29 | Mask thở oxy sơ sinh | 20 | Cái | Làm từ nhựa PVC trong suốt. Dây dẫn thở oxy dài 2m. Tốc độ dòng chảy cho mặt nạ đơn giản là từ 4 đến 8 LPM(4-8L/min). Kẹp mũi có thể điều chỉnh được. Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | Nhóm 6 | |
| 30 | Mask khí dung người lớn | 1.400 | Cái | Làm từ nhựa PVC, trong suốt. Có dụng cụ chứa thuốc. Dây dẫn chính có chiều dài 2m. Mặt nạ có dây đeo. Bầu đựng thuốc từ 2ml -> 6ml. Tốc độ phun sương từ 0.60ml -> 0.70ml/phút. Giọt phun sương từ 0.010ml -> 0.014ml/giọt. Bao gồm mặt nạ, khí dung, ống oxy, thắt lưng đàn hồi, nhôm flake và kết nối. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | Nhóm 6 | |
| 31 | Mask khí dung Trẻ em | 200 | Cái | Làm từ nhựa PVC. Có dụng cụ chứa thuốc. Dây dẫn chính có chiều dài 2m. Mặt nạ có dây đeo. Bầu đựng thuốc từ 2ml -> 6ml. Tốc độ phun sương từ 0.60ml -> 0.70ml/phút. Giọt phun sương từ 0.010ml -> 0.014ml/giọt. Bao gồm mặt nạ, khí dung, ống oxy, thắt lưng đàn hồi, nhôm flake và kết nối. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | Nhóm 6 | |
| 32 | Mask khí dung trẻ sơ sinh | 25 | Cái | Làm từ nhựa PVC. Có dụng cụ chứa thuốc. Dây dẫn chính có chiều dài 2m. Mặt nạ có dây đeo. Bầu đựng thuốc từ 2ml -> 6ml. Tốc độ phun sương từ 0.60ml -> 0.70ml/phút. Giọt phun sương từ 0.010ml -> 0.014ml/giọt. Bao gồm mặt nạ, khí dung, ống oxy, thắt lưng đàn hồi, nhôm flake và kết nối. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | Nhóm 6 | |
| 33 | Mask oxy có túi | 180 | Cái | Làm từ nhựa PVC. Độ tập trung oxy: 95%-100% với dòng chảy oxy là 5-8l/phút. Mask kèm dây đeo đàn hồi, có túi hít lại; dây nối dài 2m, túi trữ khí 1000ml. Đầu nối tiêu chuẩn. Không Latex. tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS. | Nhóm 6 | |
| 34 | Mask thở ambu người lớn | 5 | Cái | Có vòng được mã hóa mầu sắc. Cỡ số 4-5; Vòng đệm có van để bơm hơi. Thành phần không có cao su. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS.Quy cách đóng gói: túi 01 cái | Nhóm 6 | |
| 35 | Mask thanh quản 1 nòng (dùng nhiều lần) | 5 | Cái | Vật liệu: không chứa cao su, bóng silicon mềm giảm tổn thương. Áp suất tối đa vòng bơm khí: 60 cmH2O. Lượng khí bơm bóng: số 1: 4ml; số 1.5: 7ml; số 2: 10ml; số 2.5: 14ml; số 3: 20ml; số 4: 30ml; số 5: 40ml. Quy cách đóng gói: túi 01 cái | Nhóm 4 | |
| 36 | Mask thanh quản 2 nòng (dùng nhiều lần) | 5 | Cái | 2 nòng: 1 nòng có lò xo, 1 nòng hút dịch dạ dày. Bóng silicon mềm. Áp suất tối đa vòng bơm khí: 60 cmH2O. Lượng khí bơm bóng: số 1: 4ml, Sonde dạ dày số 8FR; số 1.5: 7ml, sonde dạ dày số 10FR; số 2: 10ml, sonde dạ dày số 10FR; số 2.5: 14ml, sonde dạ dày số 14FR; số 3: 20ml, sonde dạ dày số 16fR; số 4: 30ml, sonde dạ dày số 16Fr; số 5: 40ml sonde dạ dày số 18Fr. Quy cách đóng gói: túi 01 cái | Nhóm 4 | |
| 37 | Khẩu trang than hoạt tính | 200 | Cái | Thành phần của khẩu trang than gồm: Vải không dệt, vải lọc, vải than hoạt tính, dây đeo, gọng nhựa hoặc kim loại. | Nhóm 5 | |
| 38 | Khẩu trang tiệt trùng | 20.000 | Cái | Khẩu trang 3 lớp bao gồm 2 lớp vải không dệt không thấm nước: 100% Olefin hoặc Polypropylene, giấy lọc (lớp giữa), dây đeo, gọng nhựa. Được tiệt trùng. | Nhóm 5 | |
| 39 | Khẩu trang hô hấp | 400 | Cái | Khẩu trang chuyên dụng dành cho y tế.Hiệu suất lọc vi khuẩn: ≥ 95%.Đạt tiêu chuẩn NIOSH N95 hoặc tương đương;Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS.Quy cách đóng gói: Túi 01 cái | Nhóm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Tương tự về tính chất là các hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết Trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lô hàng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Chủ đầu tư nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng của hàng hóa theo thông báo của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi