Gói thầu: Mua vật tư, vật liệu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210510247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K834/Cục Quân khí/TCKT |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, vật liệu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210508849 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ Ngành Quân khí năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 16:17:00 đến ngày 2021-05-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 130,620,250 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tôn ốp sườn | 11 | Mét | Độ dày 0,45mm, chất liệu bằng tôn Hoa Sen hoặc tương đương, độ dài 2 cạnh 25x25cm | ||
| 2 | Tôn úp nóc | 8 | Mét | Độ dày 0,45mm, chất liệu bằng tôn Hoa Sen hoặc tương đương, độ dài 2 cạnh 30x30cm | ||
| 3 | Bồn Inox | 1 | Cái | Dung tích 1000 lít, kiểu bồn: bồn ngang, chất liệu: inox SUS 304 (Loại Sơn Hà hoặc tương đương) | ||
| 4 | Cát đen | 18 | m3 | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7570:2006 cốt liệu cho bê tông và vữa, Cát có mô đun độ lớn từ 1,5 đến 2 mm Yêu cầu không được lẫn quá 5 % tổng khối lượng các hạt có kích thước lớn hơn 5 mm | ||
| 5 | Cát vàng | 14 | m3 | Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7570:2006 cốt liệu cho bê tông và vữa, Yêu cầu cát phải sạch, không lẫn tạp chất, kích thước hạt cát đều, hình tròn | ||
| 6 | Cọc chống sét | 6 | Cái | Làm bằng thép V63x63x6 mạ kẽm, dài 2,5m, 1 đầu vát nhọn | ||
| 7 | Dây diện 2x4 | 151 | Mét | Vỏ cao su dẻo khó gãy xoắn, ruột đồng nhiều dây xoắn, Dây có 2 ruột lõi đồng, Kích thước: 2x4 (Loại Trần Phú hoặc tương đương) | ||
| 8 | Dây diện 2x2,5 | 16 | Mét | Vỏ cao su dẻo khó gãy xoắn, ruột đồng nhiều dây xoắn, dây có 2 ruột lõi đồng, Kích thước: 2x2,5 (Loại Trần Phú hoặc tương đương) | ||
| 9 | Dây diện 2x1,5 | 20 | Mét | Vỏ cao su dẻo khó gãy xoắn, ruột đồng nhiều dây xoắn, dây có 2 ruột lõi đồng, kích thước: 2x1,5 (Loại Trần Phú hoặc tương đương) | ||
| 10 | Thép buộc | 8 | Kg | Đường kính 1.0 ± 0,05 mm có màu xanh ô xít sắt, đồng đều, ớp oxit mỏng, bám chặt dây thép, khi uốn/bẻ không bị bong hoặc chỉ bị bong rất ít dưới dạng hạt cám đen | ||
| 11 | Đá 1x2 | 15 | M3 | Đáp ứng TCVN 1772-1987: Đá dăm, sỏi, sỏi dăm dùng trong xây dựng. Đúng kích thước, cỡ hạt đồng đều, không lẫn tạp chất khác. | ||
| 12 | Đá 4x6 | 6 | m3 | Đáp ứng TCVN 1772-1987: Đá dăm, sỏi, sỏi dăm dùng trong xây dựng, Đúng kích thước, cỡ hạt đồng đều, không lẫn tạp chất khác. | ||
| 13 | Gạch chỉ đặc | 19.200 | Viên | Đáp ứng TCVN 1451-1998 : Gạch đặc đất sét nung; kích thước 6,5x10,5x22cm; hình dáng đồng đều, không bị phồng, rộp | ||
| 14 | Gỗ ván coppha | 0,8 | M3 | Gỗ nhóm VI xẻ ván dày 3cm, rộng 20cm, dài 2m | ||
| 15 | Sắt vuông đặc 12x12 | 542 | Kg | Làm từ thép CT3, thép thanh thẳng đều cạnh, bề mặt láng bóng và mềm dẻo | ||
| 16 | Tôn lạnh | 26 | m2 | Tôn mạ kẽm độ dày 0,35mm, 11 sóng vuông, khổ 1,07mx2,78m, màu trắng | ||
| 17 | Tôn lợp | 46 | m2 | Tôn mạ kẽm độ dày 0,45mm, 11 sóng vuông, khổ 1,07mx2,6m, màu xanh | ||
| 18 | Thép tròn mạ kẽm | 30 | Kg | Thép tròn D12 mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 19 | Thép C80x40x20x2,5mm | 105 | Kg | Đáp ứng TCVN TCVN 7571-2:2019 Thép hình cán nóng Thép góc cạnh không đều – kích thướớc | ||
| 20 | Thép hộp 40x40x4 | 80 | Kg | Đáp ứng TCVN 11228-2:2015 Thép kết cấu rỗng được gia công nóng hoàn thiện từ thép không hợp kim và thép hạt mịn | ||
| 21 | Thép V50x50x5 | 715 | kg | Thép đen, đáp ứng TCVN 7571-1:2019 Thép hình cán nóng - phần 1: Thép góc cạnh đều | ||
| 22 | Thép tấm 1mm | 44 | kg | Đáp ứng TCVN TCVN 6522 : 2008 thép tấm kết cấu cán nóng | ||
| 23 | Thép tròn F6 | 92 | kg | Đáp ứng TCVN 1651-1:2018 Thép cốt bê tông | ||
| 24 | Thép thanh vằn F10 | 64,98 | kg | Đáp ứng TCVN 1651-2:2018 THÉP CỐT BÊ TÔNG - PHẦN 2: THÉP THANH VẰN | ||
| 25 | Thép thanh vằn F12 | 322,09 | kg | Đáp ứng TCVN 1651-2:2018 THÉP CỐT BÊ TÔNG - PHẦN 2: THÉP THANH VẰN | ||
| 26 | Thép thanh vằn F14 | 99,12 | Kg | Đáp ứng TCVN 1651-2:2018 THÉP CỐT BÊ TÔNG - PHẦN 2: THÉP THANH VẰN | ||
| 27 | Thép thanh vằn F16 | 147,92 | Kg | Đáp ứng TCVN 1651-2:2018 THÉP CỐT BÊ TÔNG - PHẦN 2: THÉP THANH VẰN | ||
| 28 | Vôi cục | 60 | kg | Dạng cục đã qua nung Màu trăng đục, tan trong nước | ||
| 29 | Xi măng PCB 30 | 11.000 | kg | Đáp ứng TCVN 6260:2009 Xi măng Pooc lăng hỗn hợp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi