Gói thầu: Gói thầu số 01: Bơm tiêm, kim, dây truyền và vật tư cầm máu, chăm sóc vết thương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210510313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Thanh Nhàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Bơm tiêm, kim, dây truyền và vật tư cầm máu, chăm sóc vết thương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210507634 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu Bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 16:13:00 đến ngày 2021-05-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,230,379,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ bơm truyền dịch giảm đau kèm túi chứa thuốc loại 1 | 150 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 2 | Bộ bơm truyền dịch giảm đau kèm túi chứa thuốc loại 2 | 150 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 3 | Bộ dây truyền dịch loại 2 bóng | 10 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 4 | Bộ dây truyền dịch loại 3 bóng | 10 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 5 | Bơm cho ăn 50ml | 18.000 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 6 | Bơm tiêm 1 lần 50ml | 50.000 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 7 | Bơm tiêm 20 ml | 230.000 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 8 | Bơm tiêm 3ml | 500 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 9 | Bơm tiêm 5ml | 900.000 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 10 | Bơm tiêm Insulin 0,5ml | 50.000 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 11 | Dây truyền đếm giọt | 4.000 | Chiếc | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 12 | Dây truyền dịch | 377.000 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 13 | Dây truyền máu | 14.000 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 14 | Đoạn ống nối chữ Y | 40 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 15 | Kim bướm các cỡ | 50.000 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 16 | Kim bướm sơ sinh | 14.000 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 17 | Kim buồng truyền dưới da | 500 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 18 | Kim cấy chỉ các số | 14.000 | Cây | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 19 | Kim chọc dò gây tê tủy sống các cỡ | 8.000 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 20 | Kim chọc tủy 1 lần | 200 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 21 | Kim chọc tủy nhiều lần 16G | 5 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 22 | Kim đốt sóng cao tần đơn cực | 10 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 23 | Kim đốt sóng cao tần dùng cho u xơ tiền liệt tuyến | 6 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 24 | Kim đốt u 0,7cm | 10 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 25 | Kim lấy thuốc, lấy máu | 1.200.000 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 26 | Kim sinh thiết mô mềm | 100 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 27 | Thiết bị lấy máu dùng 1 lần đã tích hợp kim | 25.000 | Cây | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 28 | Kim chích máu đường huyết | 100.000 | Kim | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 29 | Bộ buồng tiêm truyền cấy dưới da | 30 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 30 | Băng dính cá nhân | 61.400 | Miếng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 31 | Băng phim trong vô trùng, cố định kim luồn có cánh | 10.000 | Miếng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 32 | Băng phim trong vô trùng, cố định kim luồn không cánh | 10.000 | Miếng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 33 | Băng phim trong vô trùng | 10.000 | Miếng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 34 | Băng xô cuộn | 30.000 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 35 | Bông cầm máu | 300 | Miếng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 36 | Bông ép sọ não, Vô trùng loại 1 | 12.000 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 37 | Bông ép sọ não, Vô trùng loại 2 | 4.000 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 38 | Gạc đắp vết thương, vô trùng | 4.500 | Miếng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 39 | Bông hút | 187.300 | Gói | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 40 | Bông thấm nước | 15 | Kg | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 41 | Bông xốp cầm máu | 120 | Miếng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 42 | Bông mỡ | 27 | Kg | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 43 | Gạc cầu loại 1 | 600 | Gói | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 44 | Gạc cầu loại 2 | 1.000.000 | Miếng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 45 | Gạc lót đốc kim | 5.000 | Miếng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 46 | Gạc mỡ chống dính kháng khuẩn | 500 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 47 | Gạc phẫu thuật dệt vô trùng | 1.500.000 | Miếng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 48 | Gạc phẫu thuật không dệt vô trùng | 17.400 | Miếng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 49 | Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng | 32.000 | Miếng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 50 | Gạc Polyacrylate | 100 | Miếng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 51 | Miếng xốp cầm máu tự tiêu bằng Gelatin tiệt trùng | 200 | Miếng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi