Gói thầu: Gói thầu số 3: mua sắm vật tư, linh kiện điện tử tổng hợp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210510186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: mua sắm vật tư, linh kiện điện tử tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210445006 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách khoa học |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 16:48:00 đến ngày 2021-05-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,170,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,800,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mô đun cảm biến độ cao 100m | 2 | Cái | - Tần số làm việc 500 KHz; - Dải đo độ cao: 0.1 ÷ 100 m; - Góc mở búp sóng ±3 độ; - Nguồn cung cấp 9-28V; - Dòng tiêu thụ: 125 mA tại 12 V. | ||
| 2 | Mô đun cảm biến áp suất | 2 | Cái | - Công nghệ chế tạo: màng phim mỏng; - Dải áp suất: 0 ÷ 400 mH2O - Nguồn cung cấp tiêu chuẩn: 10 VDC - Dòng tiêu thụ: 2 mA - Tín hiệu đầu ra: (0.4 ÷ 4.5) V - Chiều dài: 50 mm; - Đường kính 30 mm. | ||
| 3 | Mô đun cảm biến nhiệt độ | 2 | Cái | - Dải nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ +150) 0C - Độ chính xác: ± 0.5 độ - Dạng dữ liệu đầu ra: 16 bit số - Nguồn cung cấp tiêu chuẩn: 5 VDC - Dòng tiêu thụ: 0.25 mA - Tín hiệu đầu ra: (0.4 ÷ 4.5) V | ||
| 4 | Mô đun cảm biến độ lệch 2 trục | 2 | Mô đun | - Dải đo 2 trục: ± 90 độ - Độ chính xác: ± 0.05 độ - Dạng dữ liệu đầu ra: 8 bit số (RS232) - Nguồn cung cấp tiêu chuẩn: 8-30 VDC - Dòng tiêu thụ: 30 mA - Dải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ +85) 0C - Kích thước: 90 x 32 x 15 mm | ||
| 5 | Mô đun ADC tốc độ cao | 2 | Mô đun | - Tiêu chuẩn quân sự Mil-I-46058; - Số bít biến đổi: 10 - Số kênh điều khiển: 4 - Tốc độ lấy mẫu/kênh: 1.25 Gsps - Vpp đầu vào: 500 mV; - Dải thông đầu vào: 1GHz - Đầu kết nối: 400-pins HPC | ||
| 6 | Bộ đầu kết nối tín hiệu chuyên dụng không nhiễm từ đực/cái | 50 | Bộ | - Dải tần hoạt động: 0.01 - 200 MHz; - Vật liệu chế tạo không nhiễm từ: đồng; - Khả năng chống nước: đảm bảo bằng vòng cao su O-ring - Tiếp điểm: dạng SMB; - Đường kính bao: 16 mm; - Số lượng: 25 đực, 25 cái | ||
| 7 | Mô đun FPGA Mercury ZX5 hoặc tương đương | 2 | Mô đun | - Công nghệ FPGA: ARM dual-core Cortex-A9; - Giao tiếp: PCIe Gen2x4/Gb Ethernet/USB2.0 - Số cổng I/O: 178 - Bộ nhớ: 1 GB DDR3 SDRAM; - Bộ nhớ NAND flash: 512 MB - Bộ nhớ SPI flash bậc 4: 64 MB; - Nguồn cung cấp: 5-15 V | ||
| 8 | Mô đun thu GPS | 2 | Mô đun | - Dải tần hoạt động: L1/L-band; - Giao thức truyền: RS-232/USB; - Đầu kết nối cáp: Subconn 8-pin; - Tốc độ truyền cực đại: 115200 bps; - Độ chính xác định vị: £ 5.0 mét (2DRMS). - Nguồn đầu vào: 5-24 VDC. | ||
| 9 | Mô đun Khuếch đại tạp âm thấp DDS 1KHz ÷ 1.8GHz | 5 | Mô đun | - Dải tần: 1 – 1800 KHz; - Độ khuếch đại: 30dB@1000MHz; - Hệ số tạp: 2.2 dB; - Đầu kết nối: SMA; - P1dB: 8dBm; - Nguồn cung cấp: 11-24 VDC. | ||
| 10 | IC dao động có điều chỉnh silicon | 10 | Cái | - Tần số lập trình được: 10-1400 MHz - Chuẩn đầu ra: CMOS/ LVDS; - Nguồn cung cấp: 1.8/2,5/3.3 V; - Dòng tiêu thụ: 60-120 mA. | ||
| 11 | IC Tổ hợp tần số DDS | 10 | Cái | - Clock trong: 2.5 GHz; - Số bít DAC: 12 - Phase noise: -128 dBc/Hz - Đóng gói: 88-lead LFCSP - Nguồn cung cấp: 1.8/3.3 V | ||
| 12 | IC Khuếch đại tín hiệu | 10 | Cái | - Dải tần: 20-6000 MHz; - Độ khuếch đại: 15 dB - Trở kháng đầu ra 50 Ohm - Hệ số tạp: 3.5 dB - Nguồn cung cấp: 5 V | ||
| 13 | IC Khuếch đại tín hiệu | 10 | Cái | - Dải tần: 400-2700 MHz; - Độ khuếch đại: 16.9 dB - Trở kháng đầu ra 50 Ohm - Hệ số tạp: 4.1 dB - Nguồn cung cấp: 3.3-5 V | ||
| 14 | Mạch in FR4 hoặc tương đương | 2 | m2 | - Hằng số điện môi: 4.4; - Độ dẫn nhiệt bên trong: 0.81 W/(m.K); - Hệ số tản nhiệt: 0.017 - Độ mềm: 415 Mpa; - Điện áp đánh thủng: 50 kV; | ||
| 15 | Đi ốt ổn áp 3V3 | 20 | Cái | - Dải điện áp đầu ra: 1.8-20 V; - Dòng điện đầu ra: 100 mA; - Đóng gói: 5 chân, TSOT-23. | ||
| 16 | IC Khuếch đại tín hiệu | 20 | Cái | - Điện áp/dòng nguồn cung cấp: 5V/56mA; - Dải tần hoạt động: 30-6000 MHz; - Độ khuếch đại: 24.1 dB; - Đóng gói: SOT-89. | ||
| 17 | IC Khuếch đại tín hiệu | 20 | Cái | - Điện áp/dòng nguồn cung cấp: 3.5V/80mA; - Hệ số tạp: 1.8 dB; - Dải tần hoạt động: 5000-10000 MHz; - Độ khuếch đại: 19 dB; - Đóng gói: 16 chân, SMT. | ||
| 18 | IC Chia tần số | 20 | Cái | - Điện áp/dòng nguồn cung cấp: 3V/42mA; - Dải tần hoạt động: DC-8000 MHz; - Hệ số chia: 2 - Công suất đầu ra: -3 dBm; - Đóng gói: SOT-26-6. | ||
| 19 | IC Tách sóng | 20 | Cái | - Số bộ tách sóng đỉnh: 2 - Điện áp/dòng nguồn cung cấp: 5V/0.5mA/kênh; - Dải tần hoạt động: 300-11000 MHz; - Dải công suất đầu vào: -32 - 12 dBm; - Độ cách ly 2 kênh: 45 dB@2GHz; - Đóng gói: DFN. | ||
| 20 | IC Dao động chuẩn | 10 | Cái | - Điện áp/dòng nguồn cung cấp: 8V/25mA; - Dải tần hoạt động: 2594-3026 MHz; - Dải công suất đầu ra: 1-7 dBm; - Tạp pha: -123 dBc/Hz@100KHz - Đóng gói: Bulk/SMT | ||
| 21 | IC Lọc dải thông | 15 | Cái | - Dải tần hoạt động: 1480-1570 MHz; - Công suất RF đầu vào cực đại: 1.5 W; - Tổn hao truyền trong dải thông: 2 dB; - Độ chế áp ngoài dải thông: 20-25 dB - Đóng gói: FV1206. | ||
| 22 | IC lọc thông thấp | 15 | Cái | - Dải tần hoạt động: DC-850 MHz; - Công suất RF đầu vào cực đại: 10 W; - Tổn hao truyền trong dải thông: 1.3 dB - Độ chế áp ngoài dải thông: 20-30 dB - Đóng gói: FV1206. | ||
| 23 | IC lọc thông thấp | 15 | Cái | - Dải tần hoạt động: DC-1700 MHz; - Công suất RF đầu vào cực đại: 10 W; - Tổn hao truyền trong dải thông: 1.2 dB - Độ chế áp ngoài dải thông: 20-30 dB - Đóng gói: FV1206. | ||
| 24 | Biến áp ghép tín hiệu | 10 | Cái | - Trở kháng sơ cấp/thứ cấp: 600/374 Ohm; - Tỷ số vòng dây: 1:1 - Dải tần hoạt động: 200-4000 Hz; - Tổn hao truyền: 2 dB; - Tổn hao phản hồi: 15 dB. | ||
| 25 | Tụ điện 1nF 1% 25V | 20 | Cái | - Tụ điện dán - Điện áp: 25V - Điện dung: 1nF - Sai số: 1% - Nhiệt độ hoạt động: -55℃ ÷ 105℃ | ||
| 26 | Tụ điện 1pF 1% 50V | 40 | Cái | - Tụ điện dán - Điện áp: 50V - Điện dung: 1pF - Sai số: 1% - Nhiệt độ hoạt động: -55℃ ÷ 105℃ | ||
| 27 | Tụ điện 10nF 5% 25V | 60 | Cái | - Tụ điện dán - Điện áp: 25V - Điện dung: 10nF - Sai số: 5% - Nhiệt độ hoạt động: -55℃ ÷ 105℃ | ||
| 28 | Tụ điện 100pF 5% 50V | 120 | Cái | - Tụ điện dán - Điện áp: 50V - Điện dung: 100pF - Sai số: 5% - Nhiệt độ hoạt động: -55℃ ÷ 105℃ | ||
| 29 | Tụ điện 100pF 5% 50V | 40 | Cái | - Tụ điện mica dạng chân cắm - Điện áp: 50V - Điện dung: 100pF - Sai số: 5% - Nhiệt độ hoạt động: -55℃ ÷ 105℃ | ||
| 30 | Tụ điện 470pF 5% 50V | 20 | Cái | - Tụ điện dán - Điện áp: 50V - Điện dung: 470pF - Sai số: 5% - Nhiệt độ hoạt động: -55℃ ÷ 105℃ | ||
| 31 | Tụ điện 1nF 5% 25V | 20 | Cái | - Tụ điện dán - Điện áp: 25V - Điện dung: 1nF - Sai số: 5% - Nhiệt độ hoạt động: -55℃ ÷ 105℃ | ||
| 32 | Tụ xuyên tâm 1uF 20% 6.3V | 130 | Cái | - Tụ điện xuyên tâm - Điện áp: 6.3V - Điện dung: 1uF - Sai số: 20% - Nhiệt độ hoạt động: -55℃ ÷ 105℃ | ||
| 33 | Cuộn cảm 800mA | 100 | Cái | - Giá trị: 20 nH - Dòng điện: 800mA - Sai số: 10 % - Hệ số phẩm chất tại tần số 50MHz: ≥ 75 - Nhiệt độ hoạt động: -55℃ ÷ 105℃ | ||
| 34 | Cuộn cảm 3u3H 20% 4A | 10 | Cái | - Giá trị: 3,3 uH - Dòng điện: 4A - Sai số: 20 % - Hệ số phẩm chất tại tần số 50MHz: ≥ 75 - Nhiệt độ hoạt động: -55℃ ÷ 105℃ | ||
| 35 | Cuộn cảm 15nH 2% 600mA | 20 | Cái | - Giá trị: 15 nH - Dòng điện: 600mA - Sai số: 2 % - Hệ số phẩm chất tại tần số 50MHz: ≥ 75 - Nhiệt độ hoạt động: -55℃ ÷ 105℃ | ||
| 36 | Cuộn cảm 100nH 5% | 20 | Cái | - Giá trị: 100nH - Dòng điện: 1 A - Sai số: 5 % - Hệ số phẩm chất tại tần số 50MHz: ≥ 75 - Nhiệt độ hoạt động: -55℃ ÷ 105℃ | ||
| 37 | Điện trở 1kΩ 1% | 50 | Cái | - Điện trở 1kΩ - Sai số: 1% - Nhiệt độ hoạt động: -55℃ ÷ 105℃ | ||
| 38 | Điện trở 1,8kΩ 1% | 20 | Cái | - Điện trở 1,8 kΩ - Sai số: 1% - Nhiệt độ hoạt động: -55℃ ÷ 105℃ | ||
| 39 | Điện trở 3,3kΩ 1% | 10 | Cái | - Điện trở 3,3kΩ - Sai số: 1% - Nhiệt độ hoạt động: -55℃ ÷ 105℃ | ||
| 40 | Điện trở 10kΩ 1% | 160 | Cái | - Điện trở 10 kΩ - Sai số: 1% - Nhiệt độ hoạt động: -55℃ ÷ 105℃ | ||
| 41 | Điện trở 12kΩ 1% | 10 | Cái | - Điện trở 12 kΩ - Sai số: 1% - Nhiệt độ hoạt động: -55℃ ÷ 105℃ | ||
| 42 | Board FPGA ALTERA CycloneV hoặc tương đương | 2 | Bộ | - Nguồn cấu hình FPGA: JTAG/PFL/HPS; - Bộ nhớ FPGA: 1GB DDR SDRAM (32 bit) - Các cổng I/O: EtherCAT/PCIe/LVDS/SMA; - 3125-Gbps transceivers - Số nút nhấn: 4; - Số LED: 4; - Clock: 125 MHz LVDS; - Nguồn: 14-20 V adapter; - Kích thước: 8,19x5.22 inch. | ||
| 43 | Bộ nhớ Flash ROM | 20 | Bộ | - Bộ nhớ lập trình được: 512 kb; - Tổ chức bộ nhớ: 64x8; - Kiểu giao tiếp: song song; - Thời gian truy xuất: 70 ns; - Dòng tiêu thụ cực đại: 50 mA; - Điện áp: 4.5-5.5 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -40-+80 độ C; - Đóng gói: PLCC-32, Tube, SMD/SMT. | ||
| 44 | Dây điện 1 lõi nhiều sợi chống cháy | 100 | m | - Trở kháng: 75 Ohm; - Số lõi: 1 lõi- nhiều sợi; - Đường kính lõi: 0.25 mm; - Vật liệu chế tạo: Đồng; - Vải bọc chống cháy. | ||
| 45 | Dây bus tín hiệu | 50 | m | - Trở kháng sơ cấp/thứ cấp: 75/50 Ohm; - Chuẩn truyền thông: Ethernet; - Số lõi: 8. - Đường kính lõi: 0.05; - Vật liệu chế tạo: Đồng; - Vải bọc chống cháy. | ||
| 46 | Biến thế ghép tín hiệu | 20 | Cái | - Trở kháng sơ cấp/thứ cấp: 45/35 mOhm; - Tỷ số vòng dây: 1.125:1; - Dải tần hoạt động: 10-400 Hz; - Độ cách điện cuộn 1-8: 4000 VAC | ||
| 47 | IC điều chế tín hiệu đa chuẩn | 20 | Cái | - Điện áp/dòng nguồn cung cấp: 12V/4mA; - Dải tần hoạt động: 10-100 KHz; - Sai số nhân tổng X-Y: ±1%; - Độ phi tuyến: ± (0.1-0.4)%; - Đóng gói: 8-lead SOIC. | ||
| 48 | IC tạo xung | 20 | Cái | - Điện áp/dòng nguồn cung cấp: 12V/2.5mA; - Điện áp điều chỉnh đầu ra: 0.6-13V; - Thời gian chuyển mạch cực tiểu ON/OFF: 30/360 ns; - Dải tần hoạt động: 200-1000 KHz; - Đóng gói: 16-pin QFN. | ||
| 49 | IC thu-phát 2 kênh | 30 | Cái | - Điện áp/dòng nguồn cung cấp: 5V/8mA; - Tốc độ truyền: 120 kbps - Số mô đun thu/phát: 2; - Đóng gói: 16-lead SOIC. | ||
| 50 | Vi điều khiển ATmega16-16AU hoặc tương đương | 30 | Cái | - Điện áp/dòng nguồn cung cấp: 5V/1mA; - Kiến trúc: RISC; - Bộ nhớ chương trình/EEPROM/SRAM: 16/0.512/1 Kbyte; - Giao tiếp lập trình: JTAG; - ADC: 8 kênh/10 bit; - Số chân vào/ra: 32; - Đóng gói: 44-PDIP/TQFP/QFN. | ||
| 51 | Dây cáp đồng trục | 100 | m | - Đường kính lõi/vật liệu: 0.16 mm/đồng - Đường kính lớp cách điện/vật liệu: 1.52mm/PE; - Đường kính vỏ/vật liệu: 2.8 mm/PVC; - Trở kháng: 50 Ohm; - Tần số cực đại: 1000 MHz | ||
| 52 | Dây cáp đồng trần nối vỏ | 100 | m | - Một lõi đơn được bện từ 7- 19 sợi đồng; - Đường kính ngoài: 8.9mm - Chịu nhiệt tốt; Dẫn điện tốt - Đạt tiêu chuẩn Việt Nam về chống sét; - Trọng lượng: 426kg/km | ||
| 53 | Tụ hóa 50V/2200uF | 30 | Cái | - Tụ điện hóa - Điện áp: 50V - Điện dung: 2.200 uF - Sai số: 2% - Nhiệt độ hoạt động: -55℃ ÷ 155℃ | ||
| 54 | Tụ hóa 50V/1000uF | 30 | Cái | - Tụ điện hóa - Điện áp: 50V - Điện dung: 1.000 uF - Sai số: 2% - Nhiệt độ hoạt động: -55℃ ÷ 155℃ | ||
| 55 | Tụ mica 50V/475 | 30 | Cái | - Tụ điện mica - Điện áp: 50V - Điện dung: 475 nF - Sai số: 2% - Nhiệt độ hoạt động: -55℃ ÷ 155℃ | ||
| 56 | Tụ film 250V/105 | 30 | Cái | - Tụ điện film - Điện áp: 250V - Điện dung: 105 - Sai số: 2% - Nhiệt độ hoạt động: -55℃ ÷ 155℃ | ||
| 57 | Điện trở 2W, 2% các loại | 20 | Cái | - Điện trở công suất - Công suất: 2W -Giá trị điện trở: 0,22 ÷ 100Ω ( (theo chuẩn E24) - Sai số 2% - Nhiệt độ hoạt động: -55℃ ÷ 155℃ | ||
| 58 | Điện trở 1/4W, 1% các loại | 20 | Cái | - Điện trở công suất - Công suất: 0,25 W -Giá trị điện trở: 0,22 ÷ 100Ω ( (theo chuẩn E24) - Sai số 1% - Nhiệt độ hoạt động: -55℃ ÷ 155℃ | ||
| 59 | Cuộn cảm các loại | 30 | Cái | - Cuộn cảm dán - Giá trị: 10nH (10 chiếc), 50nH (10 chiếc), 100nH (10 chiếc) - Dòng điện: 1 A - Sai số: 1 % - Hệ số phẩm chất tại tần số 50MHz: ≥ 75 - Nhiệt độ hoạt động: -55℃ ÷ 105℃ | ||
| 60 | Led hiển thị | 20 | Cái | - Led hiển thị: 7 đoạn - A chung (A anode): dương chung, 1 Dot - Số chân: 10n - Điện áp rơi trên LED là 2.2V - Dòng tối đa chạy qua mỗi LED là 25mA | ||
| 61 | Jắc nguồn 12 chân | 10 | Cái | - Số tiếp điểm: 12 - Kiểu giắc: 5 Đực, 5 cái | ||
| 62 | Jắc nguồn 5 chân | 10 | Cái | - Số tiếp điểm: 5 - Kiểu giắc: 5 Đực, 5 cái | ||
| 63 | Jắc 15 chân tín hiệu | 10 | Cái | - Số tiếp điểm: 15 - Kiểu giắc: 5 Đực, 5 cái | ||
| 64 | Giắc DB (đực) | 10 | Cái | - Số tiếp điểm: 25 - Kiểu giắc: Đực | ||
| 65 | Giắc DB(Cái) | 10 | Cái | - Số tiếp điểm: 25 - Kiểu giắc: Cái | ||
| 66 | Máy tính Dell Latitute 7414 XCTO chuẩn quân sự, chống bụi, nước IP65 (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | - CPU Intel Core i5 (6th Gen) 6300U / 2.4 GHz - Cache 3 MB - DDR4 SDRAM: 8 GB size/2133 MHz speed; - Màn hình: 14 inch, LCD Backlight Technology WLED; Resolution 1366 x 768 (HD) - Graphics Processor: Intel HD Graphics 520 - Audio Codec Realtek ALC3235 - Ổ cứng SSD 256 GB - Wireless Protocol 802.11a/b/g/n/ac, Bluetooth 4.2 - Wired Protocol: Gigabit Ethernet - PIN: Capacity 56 Wh; 4-cell; lithium ion - Nguồn: Input AC 120/230 V (50/60 Hz) - Giao tiếp: US, Serial; LAN; HDMI | ||
| 67 | Chuột tiêu chuẩn công nghiệp MX Anywhere hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Công nghệ cảm biến: darkfield; - Số lượng nút bấm: 7; - Đèn chỉ báo: LED; - Tần số không dây: 2.4 GHz; - Khoảng cách hoạt động không dây: 10m; - Kích thước: 100.3x61.6x34.4 mm. | ||
| 68 | Bộ lưu điện UPS | 2 | Mô đun | - Công Nghệ: Line - interactive - Công suất: 1000VA / 600W - Điện áp vào/ra: 220VAC/50Hz/1pha: - Dạng sóng ra: hình sine - Độ ẩm môi trường: đến 98%@30 độ C; - Thời gian lưu điện: 60 phút với tải 500W - Kích thước: 139 x 364 x 195 mm; - Trọng lượng: 9 kg | ||
| 69 | Cảm biến nhiệt độ | 2 | Cái | - Điện áp hoạt động: 3.0V -> 5.5V - Dải đo: -55 độ C -> 125 độ C Sai số 0.5 độ C trong dải -10 độ C -> 85 độ C - Độ phân giải: thay đổi từ 9 – 12bit - Giao tiếp: Chuẩn giao tiếp 1 dây (One Wire) - Mỗi Chip có một ID (64 bit), hỗ trợ nhiều cảm biến giao tiếp trên cùng 1 dây - Cảnh báo nhiệt độ vượt ngưỡng - Thời gian chuyển đổi: tối đa 750ms - Đầu đo làm bằng thép chống rỉ, có thể dùng trong môi trường ẩm ướt - Mạch chuyển đổi kết nối | ||
| 70 | Quạt xoay chiều 220 VAC đầu vào | 2 | Cái | - Điện áp 220V , Tần số: 50/60Hz - Dòng điện: 0.10A. - Kích thước: 8x8x2.5cm. - Trọng lượng : 0,32kg | ||
| 71 | Cầu chì bảo vệ đầu vào một chiều | 3 | Cái | - Điện áp: 28V DC - Dòng điện: 5A - Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ~ 85 ° C - Nhiệt độ bảo quản: -40 ° C ~ 125 ° C - Kích thước: 35x12x6mm - Bảo vệ đánh lửa | ||
| 72 | Bộ bảo vệ quá dòng | 2 | Cái | - Phạm vi đo dòng điện: 0 đến 10A - Độ chính xác phát hiện: 0.01A - Dòng điện làm việc ở chế độ chờ: 20mA - Ngõ ra relay: 10A - Kích thước: 65.8 x 40.5 x 17mm | ||
| 73 | Giắc cắm điện xoay chiều | 3 | Cái | - Điện áp: 250VAC - Chịu tải max: 10A - Số tiếp điểm: 03 - Màu sắc: Đen - Trọng lượng: 50g | ||
| 74 | Giắc cắm điện một chiều | 3 | Cái | - Dòng liên tục lên đến 60A - Lõi được làm bằng đồng mạ vàng - Chịu được nhiệt độ cao đến 60 độ C - Số điếp điểm: 02 - Đầu tiếp xúc tốt và chắc chắn - Tương thích với kích thước dây lên tới 14AWG | ||
| 75 | Đồng hồ đo điện áp một chiều | 2 | Cái | - Phạm vi cung cấp điện: DC4-30.0V - Dòng điện hoạt động: +65 ℃ | ||
| 76 | Đồng hồ đo điện áp xoay chiều | 2 | Cái | - Tên hãng sản xuất: - Phạm vi cung cấp điện: AC80-300V - Dòng điện hoạt động: +65 ℃ | ||
| 77 | Ắc quy 12V55A | 4 | Bộ | - Chủng loại: acquy khô - Điện áp danh định: 12 V - Dung lượng 55Ah liên tục trong 20 giờ - Kích thước: 250x175x190 mm - Bộ sạc: có | ||
| 78 | Bộ đầu giắc chuyển đổi SMA-N, và giắc BNC | 15 | Bộ | - Kiểu chuyển đổi: SMA-N: + Đầu N đực, đầu SMA cái; + Tổn hao truyền: 0.05 dB + Vật liệu: kim loại + Trở kháng: 50 + Số lượng: 5 - Kiểu chuyển đổi: SMA-BNC: + Đầu BNC đực, đầu SMA cái; + Tổn hao truyền: 0.05 dB + Vật liệu: kim loại + Trở kháng: 50 + Số lượng: 10 | ||
| 79 | Nhà bạt cơ động phục vụ thử nghiệm | 3 | Bộ | - Chất liệu: vải bạt; - Chất liệu khung: thép không gỉ 304 - Chiều cao: 2.5 m; - Kích thước khung tối thiểu: 15 m2 | ||
| 80 | Thiết bị định phương bắc chuẩn phục vụ thử nghiệm | 2 | Bộ | - Màn hình hiển thị LCD cảm ứng 4 inch, 65.000 màu; Độ phân giải: 272 x 480 pixels; - Hệ bản đồ: WGS 84, VN 2000, … - Hệ tọa độ: UTM, Lat/Long, … - Giao diện với máy tính: USB tốc độ cao và tương thích với chuẩn NMEA 0183 - Dung lượng bộ nhớ trong: 4.0 GB | ||
| 81 | Thiết bị đo độ sâu | 3 | Bộ | - Màn hình LCD đèn 7 đoạn - Tần số: 200kHz, góc mở 24 độ - Trọng lượng: màn hình 170g, đầu dò 440g - Thang đo sâu: 0,6-80 mét - Điện áp: dùng pin 9V, tuổi thọ pin 500 lần đo - Chống nước tới độ sâu 50 mét - Kích thước: Màn hình: F 42 x 198 (dài) mm, đầu dò F 50 x 155 (dài) mm - Có đầu dò ngoài. | ||
| 82 | Thiết bị liên lạc cầm tay | 4 | Bộ | - Dãy tần số sử dụng: 146-147Mhz (VHF)/ 400-445Mhz (UHF1)/ 438-470Mhz (UHF2) - Kích thước: 57,6 x 115 x 40,5mm - Trọng lượng: 244g - Công suất phát RF: 5W (VHF) / 4W (UHF) - Pin sạc Li-Ion dung lượng 1100mAh | ||
| 83 | Bàn ghế xếp phục vụ thử nghiệm | 4 | Bộ | - Số lượng: 1 bàn + 2 ghế Kích thước/Tải trọng bàn: 60x60x40 cm /30 kg Kích thước/Tải trọng ghế 28x21,5x34 cm /80 kg Kích thước gấp gọn 60 x 6,5 x 30 cm Trọng lượng 4.7 kg Chất liệu Khung nhôm / Gỗ MDF | ||
| 84 | Xuồng cao su cỡ lớn sàn nhôm/gỗ kèm phụ kiện | 2 | Bộ | - Sức chứa: 5+1 người - Tải trọng tối đa 540 kg (1190 lbs) - Kích thước 359 x 176 cm (12' x 5'9") - Trọng lượng 57 kg (125.4 lbs) - Loại sàn Nhôm - Áp suất hơi 0.16 bar / 16 kPA / 2.32 psi - Số khoang khí 3 - Chiều cao thành đuôi thuyền 38.1 cm (15") - Công suốt động cơ tối đa 20Hp (mã lực) / 11kW |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi