Gói thầu: Mua vật tư hóa chất năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210510424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học |
| Tên gói thầu | Mua vật tư hóa chất năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210412171 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 16:39:00 đến ngày 2021-05-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,207,764,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 4-Difluoromethoxy-3-hydroxybenzaldehyde | 1 | Lọ 100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | 2,4,6-Trihydroxybenzaldehyde | 2 | Lọ 100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | 2,5-Difluoro-4-methoxybenzaldehyde | 1 | Lọ 25g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | 4-Methoxy-2-(trifluoromethyl)benzaldehyde | 2 | Lọ 100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | o-Phenylenediamine | 1 | Lọ 1kg | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | p-Phenylenediamine | 2 | Lọ 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | 2,6-Diaminopyridine | 1 | Lọ 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | 3-Fluoro-4-hydroxybenzaldehyde | 2 | lọ100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | 2,4-Dimethoxy-6-hydroxybenzaldehyde | 1 | lọ100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | 4-Hydroxy-3-methyl-benzaldehyde | 1 | lọ100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | 5-Formylsalicylic acid | 3 | lọ100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | 4-Trifluoromethoxy benzaldehyde | 3 | lọ100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | 2-Fluoro-4-hydroxybenzaldehyde | 2 | lọ100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | 3-Hydroxy-4-methoxybenzaldehyde | 2 | lọ1kg | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | 1,3,5-Triazine-2,4-diamine | 5 | lọ5g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | trans-1,4-Cyclohexyldiamine | 2 | lọ100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | 1,2-Diaminocyclohexane | 3 | lọ100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | 3,5-Diamino-1,2,4-triazole | 1 | lọ500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | 1,3-Diamino-2-hydroxypropane | 1 | lọ500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | 3,9-Bis[2-(3,5-diamino-2,4,6-triazaphenyl)ethyl]-2,4,8,10-tetraoxaspiro[5.5]undecane | 4 | lọ 25g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | 3,3'-Diaminobenzidine tetrahydrochloride dihydrate | 1 | lọ 100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 22 | 4,4'-Diaminooctafluorobiphenyl | 1 | lọ 25g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 23 | 9,10-Dihydro-9-oxa-10-phosphaphenanthrene-10-oxide | 1 | Lọ 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 24 | 2,4-Dihydroxybenzaldehyde | 2 | Lọ 1kg | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 25 | 2,3,4-Trihydroxybenzaldehyde | 2 | Lọ 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 26 | 3-Fluoro-4-methoxybenzaldehyde | 2 | Lọ 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 27 | 5-Methoxy-2-formylphenylboronic acid | 2 | Lọ 25g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 28 | 4-Phenoxybenzaldehyde | 2 | Lọ 100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 29 | 4-(4-Formylphenoxy)benzaldehyde | 5 | Lọ 5g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 30 | 4-(t-Butyldimethylsilyloxy) benzaldehyde | 2 | Lọ 100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 31 | Bis(pinacolato)diboron | 4 | Lọ 25g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 32 | 2,3-Dihydrobenzo[b]furan-5-carbaldehyde | 2 | Lọ 100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 33 | Graphene nanoplatelets, diện tích bề mặt riêng 500 m2/g | 6 | Lọ 250 g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 34 | Graphene nanoplatelets, diện tích bề mặt riêng 300 m2/g | 9 | Lọ 250 g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 35 | Carbon nanotube, đường kính 50-90 nm, >95% cacbon | 9 | Lọ 25 g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 36 | 4-Methoxy-3-nitrobenzaldehyde | 2 | Lọ 100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 37 | 4-(4-Fluorophenoxy)benzaldehyde | 2 | Lọ 25g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 38 | 4-(3-Methyl-butoxy)-benzaldehyde | 2 | Lọ 10g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 39 | 4-(Pyridin-3-yloxy)benzaldehyde | 2 | Lọ 10g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 40 | 2,6-Difluoro-4-methoxybenzaldehyde | 1 | Lọ 100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 41 | Tetrakis(triphenylphosphine)palladium(0) Pd(PPh3)4 | 4 | Lọ 1 g, | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 42 | Palladium(II) acetate Pd(OAc)2 | 4 | Lọ 1 g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 43 | NaBH(OAc)3 | 5 | Lọ 25 g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 44 | NaBH3CN | 5 | Lọ 10 g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 45 | 1,4-Benzodioxan-6-carbaldehyde | 1 | Lọ 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 46 | 2,6-Difluoro-4-hydroxybenzaldehyde | 1 | Lọ 25g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 47 | 4-(4-(Trifluoromethyl)phenoxy) benzaldehyde | 1 | Lọ 10g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 48 | 4-Hydroxy-3-(trifluoromethyl)benzaldehyde | 1 | Lọ 25g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 49 | 4-(1,1,2,3,3,3-Hexafluoropropoxy)benzaldehyde | 1 | Lọ 10g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 50 | 5-Formyl-2-ethoxyphenylboronic acid | 1 | Lọ 25g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 51 | 4,4',4'',4'''-Methanetetrayltetraaniline | 1 | Lọ 25g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 52 | 4,4'-(9-Fluorenylidene)dianiline | 1 | Lọ 250g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 53 | 3,6-Thioxanthenediamine-10,10-dioxide | 5 | Lọ 5g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 54 | 3-Fluoro-4-(trifluoromethoxy)benzaldehyde | 1 | Lọ 100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 55 | Chroman-6-carbaldehyde | 1 | Lọ 5g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 56 | Pyridine-D5 | 4 | Lọ 10g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 57 | Tetrahydrofuran-D8 | 4 | Chai 10 ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 58 | Methanol-D4 | 2 | Lọ 10 g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 59 | Aceton -D6 | 1 | Chai 1lít | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 60 | Benzene-D6 | 2 | Chai 100 ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 61 | Sephadex LH-20 | 1 | Lọ 500 g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 62 | Silica gel chạy cột | 5 | Bao 25 kg | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 63 | n-Hexan | 80 | Lít | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 64 | Ethyl acetat | 80 | Lít | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi