Gói thầu: Vật tư thiết bị lắp đặt bổ sung đèn chiếu sáng sự cố, đèn chỉ lối thoát hiểm tại các kho xưởng (CD-064-21)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210511771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Vật tư thiết bị lắp đặt bổ sung đèn chiếu sáng sự cố, đèn chỉ lối thoát hiểm tại các kho xưởng (CD-064-21) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210511722 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 56 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 08:24:00 đến ngày 2021-05-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 78,499,740 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,100,000 VNĐ ((Một triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp tín hiệu chống cháy/ Fire resistant twisted signal cable ( IPx1,5mm2 )/ Огнестойкий витой сигнальный кабель - Cáp tín hiệu chống cháy | 480 | m | Cáp tín hiệu 1,5mm2 chống cháy 1PR x 1,5 mm2, 300/500VDây dẫn: Đồng,Cách điện: Hợp chất XLPEMàn hình tổng thể: Băng nhôm / Polyeste Lõi xoắn để tạo thành một cặpChống cháy: IEC 60331-21,Fire resistant cable 1PR x 1,5 mm2,Conductor: Plain annealed Copper, Class 2stranded circularFire barrier: Mica TapeInsulation: XLPE compoundOverall Screen: Aluminium/Polyeste tape with a tinned copper drain wire.Cores twisted to form a pairLow smoke Zero Halogen compound.Fire resistant: IEC 60331-21 | Chi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 2 | Ống luồn dây điện tròn cứng, chống cháy/Труба кабелепровода круглая,огнестойкая: Ø25 ( L=2.92m) | 480 | m | -Màu trắng, bằng nhựa Poly vinyl Clorua (PVC) chống cháy, tiêu chuẩn ISO 9001.-Đường kính: 25 mm-Độ dày: 1.3 ± 0.1 mm-Lực nén: 320N-Chịu lực nén cao: Không bị nén vỡ khi gắn ống trong tường, âm sàn, bê tông hoặc chôn dưới đất.-Chịu va đập mạnh: Độ dẻo cao, sức căng tốt, dễ uốn cong và lắp đặt theo ý muốn.-Chống ăn mòn: Không bị ăn mòn điện hóa, chịu được độ ẩm cao, chống thấm nước, chống axit ăn mòn và chịu được hầu hết các chất hóa học thông thường khác.-Cách điện tốt: Chịu được điện áp đánh thủng cao. | Chi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 3 | MCB 2 tép 16A - /Автомат с 2-яполюсами | 5 | cái | -MCB bảo vệ quá tải, ngắn mạch-Số cực 2P-Dòng định mức 16 A-Dòng cắt 6 kA-Điện áp 230V AC-Đường cong đặc tính C-Tiêu chuẩn IEC | Chi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố/аварийноеосвещение - | 25 | bộ | -Chế độ hoạt động: Không liên tục.-Loại bóng: LED / Halogen G4-Kích thước: Dài 270mm x Rộng 90mm x Cao 280mm-Nguồn cung cấp: 220~240V/50-60Hz.-Nhiệt độ hoạt động: -10~40°C.-Công suất tiêu thụ: 2 x 2W / 2 x 10W.-Loại Pin: Acid Battery (12V 5.0Ah) / Ni – Cd (6V2.5Ah).-Sạc: Tự động.-Bộ hiển thị sạc: Đèn báo màu đỏ.-Thời gian sạc: ~24 giờ.-Thời gian hoạt động của ắc quy: >3 giờ.-Chức năng an toàn: Tự ngắt mạch khi nạp đủ. | Chi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 5 | Đèn Exit thoát hiểm khẩn cấp 1 mặt/ Односторонняя освещенияаварийного выхода (Exit) - | 25 | bộ | -Chế độ hoạt động: liên tục.-Loại bóng: LED.-Kích thước: Dài 370mm x Rộng 15,8mm x Cao158mm-Nguồn cung cấp: 220~240V/50-60Hz.-Nhiệt độ hoạt động: -10~40°C.-Công suất tiêu thụ: 3W.-Loại Pin: Ni-Cd (1.2V/ 400mA).-Sạc: tự động.-Bộ hiển thị sạc: đèn báo màu đỏ.-Thời gian sạc: ~24 giờ.-Thời gian hoạt động của ắc quy: >= 2 giờ.-Chức năng an toàn: tự ngắt mạch khi nạp đủ.-Lắp đặt: gắn tường (1 mặt). | Chi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 6 | Băng keo điện Nano/ нано - золента - /Electrical tape | 50 | cuộn | Nano , màu đen | Chi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 7 | Phụ kiện ống PVC Ø25 (co, tê, kẹp, nối, tắc kê, đinh vít)/ Фитинги Ø25 (термоусадочные, немеющие, хомут, соединитель, распорка, винты) - | 1 | bộ | *Co 90° nối ống Ø25; T nối cho ống Ø25; Kẹp đỡ cho ống Ø25; Khớp nối trơn cho ống Ø25-Màu trắng, bằng nhựa Poly vinyl Clorua (PVC) chốngcháy, tiêu chuẩn ISO 9001.*Tắc kê nhựa 5cm kèm đinh vít đầu thẳng 5cm. | Chi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi