Gói thầu: Phụ tùng cho máy diesel MTU 12V1600G (CD-062-21)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210511734-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Phụ tùng cho máy diesel MTU 12V1600G (CD-062-21)
Số hiệu KHLCNT 20210511715
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 08:21:00 đến ngày 2021-05-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 284,903,953 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,200,000 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 430000.0(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo YCKT kèm theo

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1CYLINDER LINER - X57501300013- XI LANH/ ВТУЛКА ЦИЛИНДРА4PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
2SEALING RING FOR CYLINDERLINER-X57501300003 - GIOĂNGÁO NƯỚC/ УПЛОТНИТЕЛЬНОЕКОЛЬЦО ДЛЯ ГИЛЬЗЫЦИЛИНДРА24PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
3SCRAPER RING-X57501300012 -Vòng chống ăn mòn/ КОЛЬЦОСКРЕБОКА12PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
4RADIAL-LIP SHFT SEAL DRIVING END (KS)-X57599100161 - PHỚT ĐUÔI TRỤC CƠ/ РАДИАЛЬНО- УПЛОТНИТЕЛЬНОЕ УПЛОТНЕНИЕ ВАЛА ВЕДУЩИЙ1PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
5RADIAL-LIP SHFT SEAL AUX PTO END (KGS)-X57599100162 - PHỚT ĐẦU TRỤC CƠ/ РАДИАЛЬНОЕ УПЛОТНЕНИЕ ВАЛА ДОПОЛНИТЕЛЬНЫЙ КОНЦЕВОЙ ВОМ1PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
6PROFILE GASKET FOR OIL PANX57501400076 - GIOĂNG CÁC TE/ ПРОФИЛЬНАЯ ПРОКЛАДКА ДЛЯ МАСЛЯНОГО ПОДДОНА1PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
7AIR FILTER-0170941202 - LỌC KHÔNG KHÍ/ ВОЗДУШНЫЙ ФИЛЬТР2PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
8GASKET-X57518300047 - GIOĂNG ĐƯỜNG NHỚT VỀ/ ПРОКЛАДКА1PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
9OIL FILTER ELEMENTX57518300024- LỌC NHỚT/ ЭЛЕМЕНТ МАСЛЯНОГО ФИЛЬТРА4PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
10OIL SEPARATOR-X57518300046 - LỌC TÁCH NƯỚC/ НЕФТЯНОЙ СЕПАРАТОР2PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
11PRESSURE SENSORX00E50205094 - CẢM BIẾN AS NHỚT/ ДАТЧИК ДАВЛЕНИЯ2PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
12SPEED SENSOR-X00E50201772 - Cảm biến tốc độ tại bánh đà/ ДАТЧИК СКОРОСТИ2PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
13PRESSURE SENSORX00E50200395- CẢM BIẾN ÁP SUẤT NHỚT/ ДАТЧИКДАВЛЕНИЯ2PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
14SEALING RING-XP57518300042 - GIOĂNG LỌC NHỚT/ УПЛОТНИТЕЛЬНОЕ КОЛЬЦО8PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
15SEALING RING-XP57518300041 -GIOĂNG LỌC NHỚT/ УПЛОТНИТЕЛЬНОЕ КОЛЬЦО8PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
16FILTER CARTRIDGEX57508300028 - LỌC NHIÊN LIỆU/ СМЕННЫЙ ФИЛЬТР1PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
17INJECTOR-X57507500024 - VÒI PHUN/ ИНЖЕКТОР1PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
18O-RING FOR INJECTORX57599100235- GIOĂNG VÒI PHUN/ УПЛОТНИТЕЛЬНОЕ КОЛЬЦО ДЛЯ ИНЖЕКТОРА12PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
19SEALING RING FOR INJECTORX57599100234 - GIOĂNG VÒIPHUN/ УПЛОТНИТЕЛЬНОЕ КОЛЬЦО ДЛЯ ИНЖЕКТОРА12PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
20O-RING (13,5x3)-XP57507500041 - Oring dầu cao áp/ КОЛЬЦО12PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
21INLET VALVE-X57504100020 - XU PÁP HÚT/ ВПУСКНОЙ КЛАПАН12PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
22EXHAUST VALVE-X57504100021 - XU PÁP XẢ/ ВЫХЛОПНОЙ КЛАПАН12PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
23WASHER-X57504100044 - ĐỆM/СТИРАЛЬНАЯ МАШИНА24PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
24VALVE SPRING-X57504100092 - LÒ XO XU PÁP/ ПРУЖИНА КЛАПАНА24PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
25VALVE SPRNG RETAINERX57504100076- ĐẾ LÒ XO/ ФИКСАТОР ПРУЖИНЫКЛАПАНА4PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
26VALVE COLLET-X57504100025 - Móng hãm/ КЛАПАН КОЛЛЕТ48PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
27RUBBER SLEEVE-0000535358 - Phớt chặn nhớt xuppap/ РЕЗИНОВЫЙ РУКАВ24PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
28CYLINDER HEAD GASKETX57504200030- GIOĂNG NẮP MÁY/ ПРОКЛАДКА ГОЛОВКИ БЛОКА ЦИЛИНДРОВ2PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
29SNAP RING-X57503700009 - VÒNGHÃM ẮC/ КОЛЬЦО4PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
30KEYSTONE COMPR RINGX57503700003- XÉC MĂNG (TRÊN CÙNG)/ КОЛЬЦО KEYSTONE COMPR12PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
31TAPER FACE COMP RINGX57503700052- XÉC MĂNG (GIỮA)/ Коническая ЛИЦО COMP RING12PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
32OIL CONTROL RINGX57503700053- XÉC MĂNG (DẦU)/ КОЛЬЦО КОНТРОЛЯ МАСЛА12PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
33V-RIBBED BELT-X57399100004 - Dây đai quạt làm mát/ ПОЛИКЛИНОВЫЙ РЕМЕНЬ1PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
34GASKET-X57518300060 - Gioăng oil modun/ ПРОКЛАДКА1PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
35GASKET-X57518300066 - Gioăng oil modun/ ПРОКЛАДКА2PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
36O-RING (75x3.55)-XP57518300069 - ORING (THÔNG HƠI)/ КОЛЬЦО1PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
37O-RING (20.4x2.4)-XP57518300070- ORING (THÔNG HƠI)/ КОЛЬЦО1PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
38GASKET FOR HOUSINGX57502100052- Gasket bánh răng cam/ ПРОКЛАДКА1PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
39GASKET FOR HOUSINGX57502100053- Gasket bánh răng cam/ ПРОКЛАДКА1PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
40SCREW AUX PTO END (KGS)- X57503500008 - Bulong bánh đà phụ/ ВИНТ ДОПОЛНИТЕЛЬНЫЙ КОНЕЦ ВОМ12PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
41GASKET-X57514100064 - Gioăng turbin/ ПРОКЛАДКА2PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
42Valve seat insert exhaust - X57504100056 - Đế xuppap xả/ Вставка седла клапана выхлопа4SetCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
43Valve seat insert inlet - 57504100063 - Đế xuppap nạp/ Вход вставки седла клапана4SetCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
44Guide valve -X57504100049 - Dẫnhướng xuppap/ Направляющийклапан4SetCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
45Gasket (for exhaust)-X57514100086 -Gioăng/ ПРОКЛАДКА12PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
46Ring sealing (for exhaust)- 0001423657 - Gioăng làm kín/УПЛОТНИТЕЛЬНОЕ КОЛЬЦО16PcsCho động cơ diesel MTU 12V 1600G20FChi tiết theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 430000.0(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo YCKT kèm theo

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->