Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210512615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hóa chất năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210404075 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 01 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 11:17:00 đến ngày 2021-05-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,081,092,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | NaOH | 5 | Lọ 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | FeCl3·6H2O | 3 | Lọ 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | FeCl2·4H2O | 2 | Lọ 1 kg | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | NH4OH | 10 | Chai 1 Lít | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Si(OC2H5)4 | 10 | Chai 2.5L | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Oleic acid | 2 | Chai 1Lit | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | 2.2-azobis(isobutyronitrile) (AIBN) | 5 | Lọ 100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Poly(vinylpyrrolidone) | 1 | Chai 500 mL | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Ethylene glycol dimethacrylate | 1 | Chai 500 mL | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | 3-(Trimethoxysilyl)propyl methacrylate | 5 | Chai 50 mL | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | 4-vinylpyridine | 2 | Lọ 500 mL | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | Acrylamide | 1 | Lọ 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Methacrylic acid | 1 | Lọ 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | Methacrylamide | 1 | Lọ 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | Acetone nitrile (CH3CN) | 8 | Chai 4L | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | N-Isopropylacrylamide | 5 | Lọ 25 g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | Iso-propanol (C3H8O) | 10 | Chai 4L | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | Methanol (CH3OH) | 10 | Chai 4L | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | Dimethyl sulfoxide (DMSO) | 2 | Chai 1 Lít | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | HCl | 4 | Chai 500ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | Acetic acid | 4 | Chai 1Lit | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 22 | Chloroform (CHCl3) | 5 | Chai 1Lit | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 23 | Than hoạt tính (powder) | 2 | Hộp 1 kg | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 24 | Cột sắc ký | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 25 | Cột sắc ký | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 26 | Bio-gel P-2 | 2 | Hộp 500 g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 27 | Hạt trao đổi ion Bio-Rex 70 | 3 | Hộp 500 g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 28 | Sephadex® LH-20 | 1 | Hộp 500 g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 29 | Sep-Pak C18 Classic Cartridge | 3 | Hộp 50 cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 30 | Sodium 1-heptanesulfonate | 1 | Lọ 100 g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 31 | Ammonium phosphate monobasic | 1 | Lọ 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 32 | Potassium phosphate monobasic | 1 | Lọ 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 33 | Ammonium acetate | 1 | Lọ 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 34 | Perfluorobutyric acid | 1 | Lọ 100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 35 | Ammonium formate | 1 | Lọ 100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 36 | Formic acid (HCOOH) | 3 | Chai 1 Lít | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 37 | Ammonia | 1 | Chai 170g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 38 | Diethylether | 2 | Chai 1 Lít | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 39 | Ethanol | 10 | Chai 1 Lít | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 40 | Cột sắc kí Mega Bond Elute C18 (1g. 6 ml) | 5 | 30 cái/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 41 | Envi-Carb 250mg/3mL. | 5 | Hộp 54 cột | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 42 | Sep-Pak C18 cartridge column | 5 | Hộp 50 cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 43 | ODS cartridges (Inert Sep C18. 200mg) | 5 | Hộp 50 cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 44 | PSA cartridge (InertSep PSA. 200 mg) | 5 | Hộp 50 cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 45 | Florisil cartridge (InertSep FLPR. 500 mg) | 5 | Hộp 50 cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 46 | Amicon Ultra Centrifugal Filter unit | 5 | Hộp 96 cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 47 | Glass Microfibre Filters (GF/F). 47 mm | 5 | Hộp 100 cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 48 | Filter paper Advantec. MFS 110 mm | 5 | Hộp 100 cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 49 | Waters Acauity UPLC BEH Amide 1.7 µm. 2.1 x 150 mm | 5 | Cột | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 50 | Waters X-bridge amide 2.1 x 150 mm | 5 | Cột | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 51 | Zorbax Eclipse Plus C18 column | 5 | Cột | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 52 | ODP-50 column | 5 | Cột | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 53 | ODS-Q3 column | 5 | Cột | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 54 | Cột Wakosil 5C18 250 x 4.6 mm. | 5 | Cột | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 55 | Cột Wakosil-II 3C18 HG 150 x 4.6 mm. | 5 | Cột | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 56 | Cột Agillent Poroshell EC-18 φ2.0 x 100 mm | 5 | Cột | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 57 | Acetone | 100 | Chai 1L | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 58 | Dichloromethane (CH2Cl2) | 10 | Chai 1L | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 59 | Ethyl acetate | 50 | Chai 1L | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 60 | Hexane | 50 | Chai 1L | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 61 | Milipore 10kda. 0.5 mL | 5 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 62 | Acid acetic | 5 | Ống 50ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 63 | Ammonium sulfate ((NH4)2SO4 ) | 5 | Lọ 250g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 64 | Heptafluorobutyric acid (HFBA) | 10 | Lọ 10 ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 65 | Periodic acid (HIO4) | 5 | Chai 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 66 | Tetrabutyl ammonium phosphate (C16H38NO4P) | 20 | Lọ 100ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 67 | Trichloroacetic acid (CCl3COOH) | 5 | Lọ 100 g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 68 | Bình tam giác 250 mL | 100 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 69 | Chai thủy tinh 5000 mL | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 70 | Chai thủy tinh 3800 mL | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 71 | Chai thủy tinh 2000 mL | 12 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 72 | Chai thủy tinh 1000 mL | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 73 | Ống đong thủy tinh | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 74 | Ống đong thủy tinh | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 75 | Ống đong thủy tinh | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 76 | Ống đong thủy tinh | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 77 | Ống đong thủy tinh | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 78 | Bình định mức | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 79 | Bình định mức | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 80 | Bình định mức | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 81 | Bình định mức | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 82 | Bình định mức | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 83 | Bình định mức | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi