Gói thầu: Cung cấp Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210513536-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông
Tên gói thầu Cung cấp Giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật
Số hiệu KHLCNT 20210429036
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 14:57:00 đến ngày 2021-05-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 543,477,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Hạt giống mướp đắng 5,25 Kg Giống mướp đắng (khổ qua) rừng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (có bao bì hoặc Catalogue hình ảnh sản phẩm, đơn vị sản xuất); Độ sạch > 99%; Nảy mầm >80%; Độ ẩm
2 Hạt giống bí xanh số 1 7,7 Kg Có văn bản chứng minh được Bộ NN&PTNT công nhận là giống chính thức; Độ sạch > 85%; Nảy mầm >75%; Độ ẩm
3 Hạt giống cà chua VT3 0,7 Kg Có văn bản chứng minh được Bộ NN&PTNT công nhận là giống chính thức; Độ sạch > 99%; Nảy mầm >80%; Độ ẩm
4 Hạt giống cải xanh ăn lá (cải ngồng, cải ngọt, cải bẹ, cải canh,…) 28 Kg Có quy trình kỹ thuật công nhận cấp cơ sở. Độ sạch > 99%; Nảy mầm >85%; Độ ẩm
5 Phân HCVS 14.000 Kg - Độ ẩm: 30%; Hữu cơ: 15%; P2O5hh: 1,5%; Acid Humic: 2,5%; - Trung lượng: Ca, Mg, S; Các chủng vi sinh vật hữu ích: 3 × 106CFU/g. - Được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, có catalogue kỹ thuật hoặc bản mô tả thành phần; phải được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO), chứng chỉ chất lượng (CQ) khi giao hàng, còn ít nhất hạn sử dụng là 70% thời gian theo thời gian ghi trên bao bì của nhà sản xuất.
6 Đạm ure 5.056,8 Kg - Hàm lượng Nitơ ≥ 46,3%; Buiret ≤ 1,0%; Độ ẩm ≤ 0,35%,; - Trọng lượng tịnh: 50kg. - Được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, có catalogue kỹ thuật hoặc bản mô tả thành phần; phải được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO), chứng chỉ chất lượng (CQ) khi giao hàng, còn ít nhất hạn sử dụng là 70% thời gian theo thời gian ghi trên bao bì của nhà sản xuất.
7 Lân Supe 9.949,8 Kg - Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16 %; Cadimi (Cd): 12mg/kg; Lưu huỳnh (S):10 %; - Độ ẩm:12 %; Trọng lượng tịnh: 50kg - Được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, có catalogue kỹ thuật hoặc bản mô tả thành phần; phải được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO), chứng chỉ chất lượng (CQ) khi giao hàng, còn ít nhất hạn sử dụng là 70% thời gian theo thời gian ghi trên bao bì của nhà sản xuất.
8 Kali clorua 5.271 Kg - Hàm lượng K2O: ≥ 60,0%; Cl: 45 – 47%; Na: 0,06%, Mg: 0,12%; - Độ ẩm ≤ 0,5%; - Trọng lượng tịnh: 50kg - Được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, có catalogue kỹ thuật hoặc bản mô tả thành phần; phải được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO), chứng chỉ chất lượng (CQ) khi giao hàng, còn ít nhất hạn sử dụng là 70% thời gian theo thời gian ghi trên bao bì của nhà sản xuất.
9 Phân HCSH 29.400 Kg - Hàm lượng N ≥ 2%; P2O5 ≥ 1,5%; K2O ≥ 0,5%; hữu cơ ≥ 10% ; Acid humix, Vitamin B,… - Được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, có catalogue kỹ thuật hoặc bản mô tả thành phần; phải được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO), chứng chỉ chất lượng (CQ) khi giao hàng, còn ít nhất hạn sử dụng là 70% thời gian theo thời gian ghi trên bao bì của nhà sản xuất. Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản mô tả thành phần
10 Phân bón lá 1.450 Gói - Hàm lượng Nitrogen 6%, phosphorus ocide 8%, potasium ocide 3%, magnesium 0,5%, boron 600ppm, zincum 300ppm, manganum 400ppm, cupcum 400ppm, ferrum 200ppm; - Quy cách: đóng gói 15ml; - Xuất xứ: CTCP ĐTPT Nam King. - Được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, có catalogue kỹ thuật hoặc bản mô tả thành phần; phải được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO), chứng chỉ chất lượng (CQ) khi giao hàng, còn ít nhất hạn sử dụng là 70% thời gian theo thời gian ghi trên bao bì của nhà sản xuất. Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản mô tả thành phần
11 Thuốc trừ bệnh Phaybuc 325SC 630 Gói - Hoạt chất: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l; - Quy cách: đóng gói 22ml; - Công dụng: thán thư, phấn trắng, đốm mắt cua, vàng lá, rỉ sắt, ghẻ sẹo, tẩy chàm, đẹp mã, sáng trái; - Được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, có catalogue kỹ thuật hoặc bản mô tả thành phần; phải được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO), chứng chỉ chất lượng (CQ) khi giao hàng, còn ít nhất hạn sử dụng là 70% thời gian theo thời gian ghi trên bao bì của nhà sản xuất. Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản mô tả thành phần
12 Thuốc trừ sâu Nazomi 5WG 630 Gói - Hoạt chất: Emamectin benzoate 5%ww + additive 95%ww; - Quy cách: đóng gói 20g; - Công dụng: sâu cuốn lá, vẽ bùa,… - Được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, có catalogue kỹ thuật hoặc bản mô tả thành phần; phải được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO), chứng chỉ chất lượng (CQ) khi giao hàng, còn ít nhất hạn sử dụng là 70% thời gian theo thời gian ghi trên bao bì của nhà sản xuất. Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản mô tả thành phần
13 Thuốc trừ cỏ DualGold 960EC 630 Chai - Hoạt chất: S-Metalachlor 960g/l; - Quy cách: đóng chai 50ml; - Công dụng: trừ cỏ tiền nảy mầm; - Được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, có catalogue kỹ thuật hoặc bản mô tả thành phần; phải được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, có cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO), chứng chỉ chất lượng (CQ) khi giao hàng, còn ít nhất hạn sử dụng là 70% thời gian theo thời gian ghi trên bao bì của nhà sản xuất. Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc bản mô tả thành phần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->