Gói thầu: Gói thầu số 02-2021: Mua sắm khung khối cơ khí, vật tư kim khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210514449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02-2021: Mua sắm khung khối cơ khí, vật tư kim khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210420230 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 15:25:00 đến ngày 2021-05-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,054,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Khung cơ khí tấm đáy, nắp thùng bảo quản khí khô | 6 | Cái | Vật liệu thép hộp vuông SS400 60*60*6 mm tiêu chuẩn Nhật Bản (hoặc tương đương) - Kích thước khung: (2000*1500) mm; - Trọng lượng: 101kg/m2; - Trọng lượng chịu tải: 2000kg/m2 - Nhiệt luyện đạt (56…62)HRC, - Làm cùn cạnh sắc R0,5; - Sơn hai lớp: lớp sơn chống gỉ Alkyd S.PA-N1 và sơn phủ AlKyd đặc biệt S.AK-P1, Cu 18 sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5730: 2008 | ||
| 2 | Khung cơ khí tấm vách cạnh thùng thùng bảo quản khí khô | 6 | Cái | Vật liệu thép hộp vuông SS400 60*60*6 mm tiêu chuẩn Nhật Bản (hoặc tương đương) - Kích thước khung: (2000*1000)mm; - Trọng lượng: 101kg/m2; - Trọng lượng chịu tải: 2000kg/m2 -Nhiệt luyện đạt (56…62)HRC - Làm cùn cạnh sắc R0,5; - Sơn hai lớp: lớp sơn chống gỉ Alkyd S.PA-N1 và sơn phủ AlKyd đặc biệt S.AK-P1, Cu 18 sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5730: 2008 | ||
| 3 | Khung cơ khí tấm vách đầu thùng thùng bảo quản khí khô | 6 | Cái | Vật liệu thép hộp vuông SS400 60*60*6 mm tiêu chuẩn Nhật Bản (hoặc tương đương) -Kích thước khung: (1000*1000) mm; - Trọng lượng: 101kg/m2; - Trọng lượng chịu tải: 2000kg/m2 -Nhiệt luyện đạt (56…62)HRC - Làm cùn cạnh sắc R0,5; - Sơn hai lớp: lớp sơn chống gỉ Alkyd S.PA-N1 và sơn phủ AlKyd đặc biệt S.AK-P1, Cu 18 sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5730: 2008 | ||
| 4 | Khung cơ khí tấm đáy, nắp thùng bảo ôn khí tài loại 4TT và 8TN cất giữ. | 2 | Cái | Vật liệu thép hộp vuông SS400 60*60*6 mm tiêu chuẩn Nhật Bản (hoặc tương đương) -Kích thước khung: (6250*4000) mm; - Trọng lượng: 101kg/m2; - Trọng lượng chịu tải: 5000kg/m2 -Nhiệt luyện đạt (56…62)HRC - Làm cùn cạnh sắc R0,5; - Sơn hai lớp: lớp sơn chống gỉ Alkyd S.PA-N1 và sơn phủ AlKyd đặc biệt S.AK-P1, Cu 18 sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5730: 2008 | ||
| 5 | Khung cơ khí tấm vách cạnh thùng bảo ôn khí tài loại 4TT và 8TN cất giữ. | 2 | Cái | - Vật liệu thép hộp vuông SS400 60*60*6 mm tiêu chuẩn Nhật Bản (hoặc tương đương) -Kích thước khung: 6250*4480 mm; - Trọng lượng khung: 101kg/m2; - Trọng lượng chịu tải: 5000kg/m2 -Nhiệt luyện đạt (56…62)HRC. - Làm cùn cạnh sắc R0,5; - Sơn tĩnh điện AlKyd đặc biệt S.AK-P1, Cu 18 sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5730: 2008 | ||
| 6 | Khung cơ khí tấm vách đầu thùng bảo ôn khí tài loại 4TT và 8TN cất giữ. | 2 | Cái | Vật liệu thép hộp vuông SS400 60*60*6 mm tiêu chuẩn Nhật Bản (hoặc tương đương) -Kích thước khung: (4000*4480) mm; - Trọng lượng: 101kg/m2; - Trọng lượng chịu tải: 5000kg/m2 -Nhiệt luyện đạt (56…62)HRC. - Làm cùn cạnh sắc R0,5; - Sơn hai lớp: lớp sơn chống gỉ Alkyd S.PA-N1 và sơn phủ AlKyd đặc biệt S.AK-P1, Cu 18 sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5730: 2008 | ||
| 7 | Khung cơ khí tấm đáy, nắp thùng bảo ôn khí tài loại 8TT cất giữ. | 4 | Cái | Vật liệu thép hộp vuông SS400 60*60*6 mm tiêu chuẩn Nhật Bản (hoặc tương đương) - Kích thước khung: (4000*4480) mm; - Trọng lượng: 101kg/m2; - Trọng lượng chịu tải: 5000kg/m2 - Nhiệt luyện đạt (56…62)HRC - Làm cùn cạnh sắc R0,5; - Sơn hai lớp: lớp sơn chống gỉ Alkyd S.PA-N1 và sơn phủ AlKyd đặc biệt S.AK-P1, Cu 18 sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5730: 2008 | ||
| 8 | Khung cơ khí tấm vách cạnh thùng bảo ôn khí tài loại 8TT cất giữ. | 4 | Cái | Vật liệu thép hộp vuông SS400 60*60*6 mm tiêu chuẩn Nhật Bản (hoặc tương đương) -Kích thước khung: (4000*4480) mm; - Trọng lượng: 101kg/m2; - Trọng lượng chịu tải: 5000kg/m2 -Nhiệt luyện đạt (56…62)HRC - Làm cùn cạnh sắc R0,5; - Sơn hai lớp: lớp sơn chống gỉ Alkyd S.PA-N1 và sơn phủ AlKyd đặc biệt S.AK-P1, Cu 18 sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5730: 2008 | ||
| 9 | Khung cơ khí tấm vách đầu thùng bảo ôn khí tài loại 8TT cất giữ. | 4 | Cái | Vật liệu thép hộp vuông SS400 60*60*6 mm tiêu chuẩn Nhật Bản (hoặc tương đương) -Kích thước khung: 4000*4480 mm; - Trọng lượng: 101kg/m2; - Trọng lượng chịu tải: 5000kg/m2 -Nhiệt luyện đạt (56…62)HRC, Tôi, ram - Làm cùn cạnh sắc R0,5; - Sơn hai lớp: lớp sơn chống gỉ Alkyd S.PA-N1 và sơn phủ AlKyd đặc biệt S.AK-P1, Cu 18 sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5730: 2008 | ||
| 10 | Bộ khóa, móc, chốt định vị | 72 | Bộ | - Chất liệu Inox 304; - Kiểu cách: khóa cài; - Kích thước: 50x200mm | ||
| 11 | Tủ điều khiển | 3 | Cái | - Chất liệu Nhôm 7075 hoặc nhôm T651 của Nga Công nghệ phun bi chống xước và anot cứng, nhuộm màu, - CNC độ chính xác 0,002mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, khả năng chịu rung xóc lên 10g, thử nghiệm rung xóc trong vòng 1 giờ đảm bảo không bị biến dạng, không long ốc vít. - Mặt tủ chữ, ký hiệu khắc laser chìm, sơn đen - Kích thước: 800x 600 x 500mm | ||
| 12 | Vỏ khối của các khối chức năng | 16 | Cái | - Chất liệu Nhôm 7075 hoặc nhôm T651 của Nga Công nghệ phun bi chống xước và anot cứng, nhuộm màu. - CNC độ chính xác 0,002mm, độ dày khung 5mm. - Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, khả năng chịu rung xóc lên 10g, thử nghiệm rung xóc trong vòng 1 giờ đảm bảo không bị biến dạng, không long ốc vít. - Kích thước 200 x 150 x 50mm | ||
| 13 | Thùng gỗ bảo quản cho vận chuyển | 6 | Thùng | -Gỗ thông nhóm 4; - Kích thước 1000x2000x1800mm | ||
| 14 | Gioăng cao su | 495 | Mét | Vật liệu liệu cao su Teflon (hoặc tương đương) có đặc tính kỹ thuật sau: - Độ cứng vật liệu: 60 Shore A - Kích thước: Đường kính 60mm; màu đen - Gia công đảm bảo độ nhẵn bề mặt tiếp xúc | ||
| 15 | Que hàn | 165 | Kg | - Đường kính 2,5mm; - Tiêu chuẩn: JIS D4313 | ||
| 16 | Bông cách nhiệt | 820 | M2 | - Tỷ trọng: 96 kg/m3; - Nhiệt độ 1260 độ c; - Kích thước: 610 x 3600 x 50mm | ||
| 17 | Sơn chống gỉ | 100 | Kg | - Sơn chống rỉ gốc Alkyd; - Bề mặt sơn: kim loại; - Tỷ lệ pha sơn:5-10%. | ||
| 18 | Composite cách nhiệt | 820 | m2 | - Phủ sợi thủy tinh và keo poly 5 lớp dày 8 mm, - Tải trọng: 125KN | ||
| 19 | Dung môi | 10 | Hộp | - Chất liệu: Acetone; - Đóng gói: 3 lit | ||
| 20 | Sơn lót trên vật liệu | 820 | m2 | - Hàm lượng rắn : Min 60%; - Tỷ trọng: 1.2± 1.25g/ml - Màu: Ghi - Chất liệu: Epoxy | ||
| 21 | Bu lông, ốc vít các loại | 600 | Bộ | - Kích thước: đường kính M12, dài 120mm; - Ren suốt; -Thép đen; - Cấp bền: 12.9 | ||
| 22 | Sơn phủ vật liệu | 820 | m2 | - Sơn AlKyd đặc biệt S.AK-P1, Cu 18 sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5730: 2008 | ||
| 23 | Ống nhựa | 90 | Mét | - Kích thước Ф100mm - Vật liệu: PE100 - Tiêu chuẩn: DIN 8075: 1999 | ||
| 24 | Bảo ôn đường ống dẫn khí | 95 | Mét | - Chất liệu A6061 Nga , Gia công CNC độ chính xác 0,1mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, | ||
| 25 | Ống nhựa dẫn nước | 330 | Mét | - Kích thước Ф 20mm - Vật liệu: PVC20 - Tiêu chuẩn: DIN 8075: 1999 | ||
| 26 | Bánh xe công nghiệp | 12 | Cái | - Chiều cao 260mm; mặt đế xoay. - Tải trọng 1500kg; - Chất liệu: nylon |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi