Gói thầu: Gói thầu số 01-2021: Mua sắm thiết bị, vật tư linh kiện điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210514271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-2021: Mua sắm thiết bị, vật tư linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20210420230 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 15:09:00 đến ngày 2021-05-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,619,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp | 3 | Cái | Công suất hút ẩm: 60 lít/ngày - lưu lượng khí khô: 430m3/h - Lưu lượng khí ẩm 120m3/h - Vận hành tự động - Công suất 3500W/220V/50hz - Công nghệ hút ẩm Rotor kiểu tổ ong - Lớp lọc: 3 lớp - Option: Bộ điều khiển chức năng điều khiển qua GPIO, phương thức điều khiển PID; Ngõ ra điều khiển PV (DC4-20mA); Thời gian điều khiển:1 đến 20s; giao tiếp I2C | ||
| 2 | Máy điều hòa công nghiệp | 3 | Cái | Công suất 10.000 BTU - Điện áp cấp 220V/50Hz - Chất môi làm lạnh: R32 - Option: Bộ điều khiển chức năng điều khiển qua GPIO, phương thức điều khiển PID; Ngõ ra điều khiển (0 đến 5V); giao tiếp I2C | ||
| 3 | Cảm biến độ ẩm | 12 | Cái | Nguồn cấp: 24VDC - Công suất max: 2,4W; - Độ chính xác ngõ ra: DC4-20mA; - Chuẩn giao tiếp: RS 485. - Dải đo: 0.0÷99,9%RH - Chu kỳ lấy mẫu: 0,5S. - Chuẩn IP65 - Nhiệt độ làm việc -10 đến 85 độ C. | ||
| 4 | Cảm biến nhiệt độ | 12 | Cái | Nguồn cấp: 24VDC- Công suất max: 2,4W;- Độ chính xác ngõ ra: DC4-20mA;- Chuẩn giao tiếp: RS 485.- Dải đo: -19÷60 độ C- Chu kỳ lấy mẫu: 0,5S.- Chuẩn IP65 - Nhiệt độ làm việc -10 đến 85 độ C. | ||
| 5 | Cáp kết nối cảm biến | 150 | Mét | 8 dây, đường kính cáp: 7mm; - Tiết diện dây 4x2x0,25mm2 - Điện áp | ||
| 6 | Quạt công nghiệp | 6 | Cái | Công suất 1,5KW - Lưu lương: 500m3/h - Áp suất 1800Pa - Điện áp: 220V/50Hz; - Loại ly tâm. | ||
| 7 | Mô đun bảo vệ quá áp | 3 | Mô đun | Điện áp đầu vào: 90-240V; - Công suất ra cực đại: 1KW. - Điện áp đầu ra: 220V±5%; - Công suất ra cực đại: 1KW. - Nhiệt độ làm việc -10 đến 85 độ C. | ||
| 8 | Mô đun khuếch đại tín hiệu cảm biến | 6 | Mô đun | Số kênh: 4; - Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (+6 ÷ +40)V; Lưỡng cực: (±3 ÷ ±20)V; - Tốc độ sụt áp: 20V/µs. - Nhiệt độ làm việc -10 đến 85 độ C. | ||
| 9 | Mô đun bảo vệ quá tải | 6 | Mô đun | Dòng tải max: 150A; - Dòng chỉnh định: 250A; - Dòng tải liên tục: 120A - Nguồn cấp 24VDC/10A - Nhiệt độ làm việc -10 đến 85 độ C. | ||
| 10 | Mô đun phân kênh và chuyển chế độ làm việc | 6 | Mô đun | Số kênh đầu vào: 2;- Mức tín hiệu đầu vào: (-5 ÷ +5)V;- Số kênh ra: 04;- Nguồn nuôi: ±5V. - Nhiệt độ làm việc -10 đến 85 độ C. | ||
| 11 | Mô đun lọc nhiễu | 6 | Mô đun | Số kênh: 4; - Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (+6 ÷ +40)V; Lưỡng cực: (±3 ÷ ±20)V; - Tốc độ sụt áp: 18V/µs. - Tần số >100Khz - Nhiệt độ làm việc -10 đến 85 độ C. | ||
| 12 | Mô đun biến đổi tín hiệu ADC | 6 | Mô đun | Số kênh ADC: 16; - Độ phân giải: 12 bits; - Mức tín hiệu đầu vào: từ 0 đến +5V; - Tốc độ lẫy mẫu: 12,5MBPS. - Nhiệt độ làm việc -10 đến 85 độ C. | ||
| 13 | Mô đun điều khiển ma trận phân kênh tín hiệu | 3 | Mô đun | Số kênh đầu vào: 2; - Mức tín hiệu đầu vào: (-5 ÷ +5)V; - Số kênh ra: 04; - Nguồn nuôi: ±5V. - Nhiệt độ làm việc -10 đến 85 độ C. | ||
| 14 | Mô đun xử lý kết quả đo | 3 | Mô đun | Mức tín hiệu vào: +3,3V; - Mức tín hiệu ra: +5V; - Nguồn nuôi: +5V; - Số kênh chỉ thị: 4. - Nhiệt độ làm việc -10 đến 85 độ C. | ||
| 15 | Mô đun xử lý và tạo tín hiệu điều khiển | 3 | Mô đun | Bo mạch FPGA, mạch in nhiều lớp tích hợp 2 kênh ADC, mạch VGA, mạch biến đổi tín hiệu: - Vi mạch FPGA Zynq ZC7020; DDR3: 2Gb; Flash memory: 128M - Thiết bị cấu hình FPGA: JTAG, - Tích hợp mạch FT2232H USB-Blaster; - Tích hợp mạch điện biến đổi tín hiệu tương tự-số AD9201; - Tích hợp mạch điện biến đổi tín hiệu tương tự-số AD9248; - Tích hợp mạch điện VGA ADV7123 và chuyển mạch VGA; - Mạch giao tiếp mở rộng GPIO - Nguồn nuôi: +5V, 3,3V - Nhiệt độ làm việc -10 đến +85 độ C. | ||
| 16 | Mô đun điều khiển hiển thị | 3 | Mô đun | Nguồn nuôi: +24V; - Tần số đáp ứng 5Khz; hiển thị số, ký hiệu - Đầu vào: mã BCD cao 5-24V, thấp 0-1,2V; - Điện trở ngõ vào 22KΩ - Nhiệt độ làm việc -10 đến 85 độ C. | ||
| 17 | Mô đun đệm tín hiệu lệnh điều khiển. | 6 | Mô đun | Mức tín hiệu vào: (0 ÷ 5)V; - Mức tín hiệu ra: 20-36V; - Tần số tín hiệu vào lớn nhất: 300Hz; - Số kênh khuếch đại: 4. - Nhiệt độ làm việc -10 đến 85 độ C. | ||
| 18 | Mô đun khuếch đại và cách ly quang. | 6 | Mô đun | Tín hiệu điều khiển: USB hoặc GPIO; - Số rơ le: 16 SPDT; - Dòng chuyển mạch: >5A - Nguồn nuôi đầu vào: +5V và +12V. - Nhiệt độ làm việc -10 đến 85 độ C. | ||
| 19 | Mô đun khuếch đại công suất | 6 | Mô đun | Điện áp nguồn nuôi lớn nhất: ±75V; - Công suất lớn nhất: 35W; - Tần số đầu vào lớn nhất: 120MHz; - Hệ số khuếch đại lớn nhất: 500. - Nhiệt độ làm việc -10 đến 85 độ C. | ||
| 20 | Mô đun tạo dao động chuẩn. | 3 | Mô đun | Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (3 ÷ 18)V; Lưỡng cực: (1,5 ÷ 9)V; - Tốc độ sụt áp: 10V/µs. - Tần số lớn nhất: 100MH - Nhiệt độ làm việc -10 đến 85 độ C. | ||
| 21 | Mô đun đệm và khuếch đại tín hiệu | 3 | Mô đun | Mức tín hiệu vào: (0 ÷ 5)V; - Mức tín hiệu ra: 20-36V; - Tần số tín hiệu vào lớn nhất: 300Hz; - Số kênh khuếch đại: 4. - Nhiệt độ làm việc -10 đến 85 độ C. | ||
| 22 | Mô đun bảo vệ tầng công suất. | 3 | Mô đun | Nguồn nuôi: tới 36V; - Số cổng so sánh: 04; - Cổng ra: Open Collector. - Nhiệt độ làm việc -10 đến 85 độ C. | ||
| 23 | Mô đun chống sét | 6 | Mô đun | Điện áp hoạt động lớn nhất 280V; - Dòng xả lớn nhất 20KA; | ||
| 24 | Mô đun kiểm tra báo hỏng hệ thống | 3 | Mô đun | Mức tín hiệu vào: +3,3V; - Mức tín hiệu ra: +5V; - Nguồn nuôi: +5V; - Chế độ: 02 chế độ; - Số kênh chỉ thị: 4. - Nhiệt độ làm việc -10 đến 85 độ C. | ||
| 25 | Bộ biến đổi nguồn AC-DC 24V-750W | 3 | Bộ | Điện áp vào: (160 ÷ 240)VAC; - Tần số : (50 ÷ 60)Hz; - Điện áp ra: (12 ± 0,5)VDC; - Công suất: 750W. - Nhiệt độ làm việc -10 đến 85 độ C. | ||
| 26 | Bộ nguồn DC-DC +12V-100W | 6 | Bộ | Điện áp vào: 12VDC; - Điện áp ra: (12 ± 0,5)VDC; - Công suất: 100W. - Nhiệt độ làm việc -10 đến 85 độ C. | ||
| 27 | Bộ nguồn DC-DC +3,3V-75W | 6 | Bộ | Điện áp vào: 24VDC; - Điện áp ra: (3,3 ± 0,1)VDC; - Công suất: 75W. - Nhiệt độ làm việc -10 đến 85 độ C. | ||
| 28 | Bộ nguồn DC-DC +5V-100W | 6 | Bộ | - Điện áp vào: 24VDC; - Điện áp ra: (5 ± 0,2)VDC; - Công suất: 100W. - Nhiệt độ làm việc -10 đến 85 độ C. | ||
| 29 | Cáp điện | 300 | Mét | - 2 sợi dẫn 0.6/1KV; - Đường kính: 2x10mm; - Lõi đồng vỏ bọc PVC. | ||
| 30 | Át tô mát | 3 | Cái | - Loại 2P; - Dòng định mức 150A; - Dòng cắt ngắn mạch 65(KA) | ||
| 31 | Đầu giắc công nghiệp | 6 | Cái | - Kiểu chân: tròn; Số chân: 9; | ||
| 32 | Đầu Ш ghép nối kiểu Header 2X10 | 6 | Cái | -Kiểu chân: 2 hàng; Số chân: 24; | ||
| 33 | Mạch cấp và ổn định nguồn AC cho máy hút ẩm công nghiệp | 3 | Mạch | - Tín hiệu điều khiển: 0-5V; - Số rơ le: 2 rơ le; - Dòng chuyển mạch: >100A - Nguồn nuôi đầu vào: +5V và +12V. - Nhiệt độ làm việc 0 đến 85 độ C. | ||
| 34 | Mạch cấp và ổn định nguồn AC cho điều hòa công nghiệp | 3 | Mạch | - Tín hiệu điều khiển: 0-5V;- Số rơ le: 2 rơ le;- Dòng chuyển mạch: >60A- Nguồn nuôi đầu vào: +5V và +12V - Nhiệt độ làm việc 0 đến 85 độ C. | ||
| 35 | Mạch in | 6 | Tấm | - 2 lớp phủ lắc; - Độ dày: 1,8mm; - Điện trở cách điện: 5MΩ. - Kích thước 25 x 25cm | ||
| 36 | Rơ le bán dẫn | 24 | Cái | - Loại G3NA Omron (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Nguồn nuôi: +24V; - Dòng tiêu thụ: 110mA; - Điện áp chuyển mạch lớn nhất: 250V; - Dòng chuyển mạch lớn nhất: 45A. | ||
| 37 | Rơle bán dẫn | 36 | Cái | - Loại G3NB Omron (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Nguồn nuôi: +24V; - Dòng tiêu thụ: 110mA; - Điện áp chuyển mạch lớn nhất: 250V; - Dòng chuyển mạch lớn nhất: 10A. | ||
| 38 | Rơle bán dẫn | 36 | Cái | - Loại G3PE Omron (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Nguồn nuôi: +24V; - Dòng tiêu thụ: 110mA; - Điện áp ngõ vào: 1 pha; - Điện áp chuyển mạch lớn nhất: 200 - 480VAC; - Dòng chuyển mạch lớn nhất: 15A. | ||
| 39 | Vi điều khiển | 3 | Cái | - Loại STM32F207VGT6 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Số lượng cổng I/O: 24; - Tần số đồng bộ: từ 4KHz đến 24MHz - Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C - Dung lượng bộ nhớ chương trình: 4KB. | ||
| 40 | Cáp tín hiệu | 180 | Mét | - Số dây: 12;- Loại dây: Chống cháy, Ф1;- Đầu cắm: tròn 12 sợi;- Độ dài: 1,8m. | ||
| 41 | Bán dẫn | 18 | Chiếc | Loại D401 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Kiểu NPN;Tần số lớn nhất: 50MHz; - Điện áp Collector-Emitter: 80V; - Công suất ra lớn nhất: 12W. - nhiệt độ làm việc - Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C | ||
| 42 | Bán dẫn | 15 | Chiếc | - Loại IRF250 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - MOSFET kênh N; - Công suất lớn nhất: 320W. - Nhiệt độ làm việc -20 đến 150 độ C | ||
| 43 | Bán dẫn | 21 | Chiếc | - Loại SBF406T1(hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Kiểu transistor PNP; - Hệ số khuếch đại dòng DC: (35-90) lần. - Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C | ||
| 44 | Cuộn cảm | 24 | Chiếc | - Loại L022m1A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Cảm kháng: 22mH; - Dòng điện cực đại: 1A. - Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C | ||
| 45 | Cuộn cảm | 18 | Chiếc | - Loại L300u2A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Cảm kháng: 300μH; - Dòng điện cực đại: 2A. - Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C | ||
| 46 | Cuộn chặn | 12 | Chiếc | - Loại D23 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Cảm kháng: 150mH; - Dòng điện cực đại: 2A. - Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C | ||
| 47 | Cuộn chặn kép | 6 | Chiếc | - Loại NFE61HT-A9L (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Cảm kháng: 1mH; - Dòng điện cực đại: 2A. - Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C | ||
| 48 | Jack cắm mạch | 12 | Bộ | Kiểu DBX9; Số chân: 9. | ||
| 49 | Jack cắm mạch | 24 | Bộ | Kiểu DBX15; Số chân: 15. | ||
| 50 | Jack cắm mạch | 12 | Bộ | Kiểu DBX25; Số chân: 25. | ||
| 51 | Tụ điện | 24 | Bộ | - Kiểu đóng gói: SMD 0805; - Loại AC 100pF/16V; Điện áp cực đại: 16V; Số lượng: 20 chiếc - Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C /bộ | ||
| 52 | Tụ điện | 24 | Bộ | - Kiểu đóng gói: SMD 0805; - Loại AC 220pF/16V; Điện áp cực đại: 16V; Số lượng: 15 chiếc/bộ. - Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C | ||
| 53 | Tụ điện | 24 | Bộ | - Kiểu đóng gói: SMD 0805; - Loại AC 470pF/16V; Điện áp cực đại: 16V; Số lượng: 20 chiếc/bộ. - Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C | ||
| 54 | Điện trở | 36 | Bộ | - Loại RK73B2BTTD331J (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Kiểu chân cắm; Công suất 1/2W; - Giá trị: 1K2; Số lượng: 10 chiếc/bộ. - Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C | ||
| 55 | Điện trở | 36 | Bộ | - Loại RK73B2BTTD242J (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Kiểu chân cắm;- Công suất 1/2W; - Giá trị: 2K4 (10 chiếc/bộ). - Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C | ||
| 56 | Điện trở | 36 | Bộ | - Loại RK73B2BTTD362J (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Kiểu chân cắm; Công suất 1/2W; - Giá trị: 3K6; Số lượng: 10 chiếc/bộ. - Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C | ||
| 57 | Điện trở | 36 | Bộ | - Loại RK73B2BTTD512J (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Kiểu chân cắm; Công suất 1/2W; - Giá trị: 5K1; Số lượng: 10 chiếc/bộ. - Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C | ||
| 58 | Điện trở | 36 | Bộ | - Loại K73B2BTTD752J (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Kiểu chân cắm; Công suất 1/2W; - Giá trị: 7K5; Số lượng: 05 chiếc/bộ. - Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C | ||
| 59 | Điện trở | 36 | Bộ | - Loại K73B2BTTD822J (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kiểu chân cắm; Công suất 1/2W;- Giá trị: 8K2; Số lượng: 10 chiếc/bộ. - Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C | ||
| 60 | Điện trở | 36 | Bộ | - Loại K73B2BTTD912J (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Kiểu chân cắm; Công suất 1/2W; - Giá trị: 9K1; Số lượng: 10 chiếc/bộ. - Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C | ||
| 61 | Diode | 36 | Bộ | - Loại SF58 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp cực đại: 50V; Dòng điện: 1A; - Loại tách sóng; Số lượng: 30 chiếc/bộ. - Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C | ||
| 62 | Diode | 24 | Bộ | - Loại SB58 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp cực đại: 50V; Dòng điện: 1A; - Loại xung; Số lượng: 25 chiếc/bộ. - Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C. | ||
| 63 | Diode | 24 | Bộ | - Loại Shotkey 50V1A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp cực đại: 50V; Dòng điện: 1A; - Loại Shotkey; - Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C | ||
| 64 | Bình chữa cháy dạng cầu | 6 | Cái | - Âm báo cháy: 110dBA; - Thời gian kích hoạt: 3S khi tiếp xúc với lửa; - Phạm vi 3-5 m2 - kích thước: 77mm | ||
| 65 | Thiếc hàn | 2 | Kg | - Hàm lượng thiếc: 80%; - Đường kính sợi thiếc: 1,5mm; - Lõi có nhựa thông. | ||
| 66 | Hóa chất nhiệt đới hóa mảng mạch điện tử | 12 | Bình | - Đóng gói : bình xịt màng Nano - Dung tích: 473ml; - Độ nhớt (40 độ C): 47.3; - Độ điện môi: >39.000 V; - Điểm chớp cháy: >132 độ C; Tiêu chuẩn MIL-PRF-81309H |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi