Gói thầu: Nâng cấp hạ tầng mạng tại Bệnh viện Đa khoa Bưu Điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210508692-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA BƯU ĐIỆN
Tên gói thầu Nâng cấp hạ tầng mạng tại Bệnh viện Đa khoa Bưu Điện
Số hiệu KHLCNT 20210230806
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 15:43:00 đến ngày 2021-05-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,974,261,931 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.965E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) trong đó mỗi hợp đồng phải có Lắp đặt hệ thống mạng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.385.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.770.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.770.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết cử cán bộ hỗ trợ kỹ thuật có mặt vòng 04 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng thiết bị của chủ đầu tư.E-HSDT kèm bản cam kết theo yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ≥ 01 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên hệ thống)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế hoặc Kế toán.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật ≥ 02 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên hệ thống)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin hoặc Mạng máy tính hoặc Điện tử viễn thông.- Các Cán bộ kỹ thuật phải Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công lắp đặt ≥ 03 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên hệ thống)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin hoặc Mạng máy tính hoặc Điện tử viễn thông.- Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Core Switch cho Cơ sở 12BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT(*)
2Access Switch9BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT(*)
3Firewall1BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT(*)
4Core Switch cho Cơ sở 21BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT(*)
5Access Switch3BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT(*)
6Firewall1BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT(*)
7UPS 5KVA + Pin1BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT(*)
8SERVER2BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT(*)
9GIẤY PHÉP BẢN QUYỀN2LicXem Mục 2 Chương V E-HSMT
10WinSvrSTDCore 2019 SNGL OLP 16Lic NLCoreLic (hoặc tương đương)5LicXem Mục 2 Chương V E-HSMT
11WinSvrCAL 2019 SNGL OLP NL DvcCAL (hoặc tương đương)1GóiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
12Cáp UTP Cat 6 ≥ 305m/box5.185MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
13Mặt nạ 1-port Faceplate71CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
14Lỗ cắm RJ45 SL Jack, Category 6, UTP, without Dust Cover, Black, in bulk pack71CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
15Bảng nối cáp Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL (PNL. ASSY 24PT CAT6 SL Jack, Category 6, UTP, without Dust Cover, Black, in bulk pack4CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
16Box đế gắn mặt nạ 1-port71CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
17Thanh quản lý cáp ngang 19" 1U (ABS nhựa)4CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
18Dây nhảy NPC RJ45 Patch Cord, category 6, Unshielded, CM (PVC), (XX = BL: Blue, RD: Red, YL: Yellow)71CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
19Ruột gà mềm D25 đi cáp cho 71 node data,≥ 25m/cuộn14CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMT
20Cáp UTP Cat 6 ≥ 305m/box3.355MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
21Mặt nạ 1-port Faceplate60CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
22Lỗ cắm RJ45 SL Jack, Category 6, UTP, without Dust Cover, Black, in bulk pack60CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
23Bảng nối cáp Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL (PNL. ASSY 24PT CAT6 SL Jack, Category 6, UTP, without Dust Cover, Black, in bulk pack3CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
24Box đế gắn mặt nạ 1-port60CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
25Thanh quản lý cáp ngang 19" 1U (ABS nhựa)3CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
26Dây nhảy NPC RJ45 Patch Cord, category 6, Unshielded, CM (PVC), 10FT (XX = BL: Blue, RD: Red, YL: Yellow)60CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
27Ruột gà mềm D25 đi cáp cho 60 node data,≥ 25m/cuộn12CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMT
28Tủ Rack 6U 19'' D4001CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
29NPE-0650-U(Netys PE 650VA Universal Socket) (hoặc tương đương)1CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT(*)
30Cáp UTP Cat 6 ≥ 305m/box305MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
31Mặt nạ 1-port Faceplate4CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
32Lỗ cắm RJ45 SL Jack, Category 6, UTP, without Dust Cover, Black, in bulk pack4CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
33Box đế gắn mặt nạ 1-port4CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
34Dây nhảy NPC RJ45 Patch Cord, category 6, Unshielded, CM (PVC), 10FT (XX = BL: Blue, RD: Red, YL: Yellow)16CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
35Ruột gà mềm D25 đi cáp cho 4 node data, ≥ 25m/cuộn2CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMT
36Tủ Rack 6U 19'' D4001CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
37NPE-0650-U(Netys PE 650VA Universal Socket) (hoặc tương đương)1CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT(*)
38Cáp UTP Cat 6 ≥ 305m/box305MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
39Mặt nạ 1-port Faceplate4CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
40Lỗ cắm RJ45 SL Jack, Category 6, UTP, without Dust Cover, Black, in bulk pack4CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
41Box đế gắn mặt nạ 1-port4CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
42Ruột gà mềm D25 đi cáp cho 4 node data,≥ 25m/cuộn2CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMT
43Cáp UTP Cat 6 ≥ 305m/box610MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
44Mặt nạ 1-port Faceplate8CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
45Lỗ cắm RJ45 SL Jack, Category 6, UTP, without Dust Cover, Black, in bulk pack8CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
46Box đế gắn mặt nạ 1-port8CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
47Ruột gà mềm D25 đi cáp cho 8 node data, ≥ 25m/cuộn2CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMT
48Cáp UTP Cat 6 ≥ 305m/box1.220MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
49Mặt nạ 1-port Faceplate15CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
50Lỗ cắm RJ45 SL Jack, Category 6, UTP, without Dust Cover, Black, in bulk pack15CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
51Bảng nối cáp Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL (PNL. ASSY 24PT CAT6 SL Jack, Category 6, UTP, without Dust Cover, Black, in bulk pack1CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
52Box đế gắn mặt nạ 1-port15CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
53Thanh quản lý cáp ngang 19" 1U (ABS nhựa)1CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
54Dây nhảy NPC RJ45 Patch Cord, category 6, Unshielded, CM (PVC), 10FT (XX = BL: Blue,RD: Red, YL: Yellow)15CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
55Ruột gà mềm D25 đi cáp cho 16 node data và 1 Wifi, ≥ 25m/cuộn4CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMT
56Tủ Rack 6U 19'' D4001CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
57NPE-0650-U(Netys PE 650VA Universal Socket) (hoặc tương đương)1CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT(*)
58Cáp UTP Cat 6 ≥ 305m/box305MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
59Mặt nạ 1-port Faceplate9CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
60Lỗ cắm RJ45 SL Jack, Category 6, UTP, without Dust Cover, Black, in bulk pack9CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
61Box đế gắn mặt nạ 1-port9CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
62Ruột gà mềm D25 đi cáp cho 9 node data1CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMT
63Vật tư phụ: Băng keo, ốc, vít, label nhãn, nẹp 3F1GóiXem Mục 2 Chương V E-HSMT(**)
64CÁP QUANG MULTIMODE 8FO (8CORE)200MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
65CÁP QUANG SINGLEMODE 8FO (8CORE)100MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
66CÁP QUANG MULTIMODE 8FO (8CORE)50MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
67CÁP QUANG MULTIMODE 8FO (8CORE)70MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
68Hộp phối quang ODF 16FO (16 Core) đầy đủ phụ kiện, thiết kế theo tiêu chuẩn tủ rack 19, kích thước 1U (440x72x310mm)1CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
69Hộp phối quang ODF 8FO trong nhà đầy đủ phụ kiện, hộp phối quang ODF 8FO đầy đủ phụ kiện gắn rack3CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
70Hộp phối quang ODF 48FO trong nhà đầy đủ phụ kiện, ODF quang 48 core/ 48 sợi quang1CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
71Dây nhảy quang multi - mode LC/SC (hoặc tương đương) ≥ 3m12SợiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
72Dây pigtail, phụ kiện hàn cáp quang1GóiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
73Ống PVC consuit D25 luồn cáp quang300MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
74Nối ống D25100CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
75Kẹp D25 cố định đường ống100CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
76Vật tư phụ: Băng keo, ốc vít, dây rút, đầu RJ45…1GóiXem Mục 2 Chương V E-HSMT(**)
77Cáp UTP Cat 6 ≥ 305m/box2.135MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
78Mặt nạ 1-port Faceplate40CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
79Lỗ cắm RJ45 SL Jack, Category 6, UTP, without Dust Cover, Black, in bulk pack40CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
80Bảng nối cáp Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL (PNL. ASSY 24PT CAT6 SL Jack, Category 6, UTP, without Dust Cover, Black, in bulk pack3CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
81Box đế gắn mặt nạ 1-port40CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
82Thanh quản lý cáp ngang 19" 1U (ABS nhựa)3CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
83Dây nhảy NPC RJ45 Patch Cord, category 6, Unshielded, CM (PVC), 10FT (XX = BL: Blue, RD: Red, YL: Yellow)40CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
84Tủ Rack 6U 19'' D4002CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
85NPE-0650-U (Netys PE 650VA Universal Socket) (hoặc tương đương)2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT(*)
86Cáp quang multimode 4FO (4 core)180MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
87Hộp phối quang ODF 8FO trong nhà đầy đủ phụ kiện4CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
88Dây nhảy quang multi - mode LC/SC ≥ 3m8SợiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
89Ruột gà mềm D25 đi cáp cho 40 node data,≥ 25m/cuộn8CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMT
90Cáp UTP Cat 6 ≥ 305m/box915MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
91Mặt nạ 1-port Faceplate16CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
92Lỗ cắm RJ45 SL Jack, Category 6, UTP, without Dust Cov Black, in bulk pack16CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
93Box đế gắn mặt nạ 1-port16CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
94Ruột gà mềm D25 đi cáp cho 16 node data,≥ 25m/cuộn4CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMT
95Cáp UTP Cat 6 ≥ 305m/box610MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
96Mặt nạ 1-port Faceplate10CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
97Lỗ cắm RJ45 SL Jack, Category 6, UTP, without Dust Cover, Black, in bulk pack10CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
98Bảng nối cáp Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL (PNL. ASSY 24PT CAT6 SL Jack, Category 6, UTP, without Dust Cover, Black, in bulk pack1CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
99Box đế gắn mặt nạ 1-port10CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
100Thanh quản lý cáp ngang 19" 1U (ABS nhựa)1CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
101Dây nhảy NPC RJ45 Patch Cord, category 6, Unshielded, CM (PVC), 10FT (XX = BL: Blue, RD: Red, YL: Yellow)24CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
102Ruột gà mềm D25 đi cáp cho 10 node data3CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMT
103Cáp UTP Cat 6 ≥ 305m/box305MétXem Mục 2 Chương V E-HSMT
104Mặt nạ 1-port Faceplate3CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
105Lỗ cắm RJ45 SL Jack, Category 6, UTP, without Dust Cover, Black, in bulk pack3CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
106Box đế gắn mặt nạ 1-port3CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
107Ruột gà mềm D25 đi cáp cho 3 node data, ≥ 25m/cuộn1CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMT
108Vật tư phụ: Băng keo, ốc, vít, label nhãn, nẹp 3F1GóiXem Mục 2 Chương V E-HSMT(**)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.965E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) trong đó mỗi hợp đồng phải có Lắp đặt hệ thống mạng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.385.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.770.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.770.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết cử cán bộ hỗ trợ kỹ thuật có mặt vòng 04 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng thiết bị của chủ đầu tư.E-HSDT kèm bản cam kết theo yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý ≥ 01 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên hệ thống) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế hoặc Kế toán.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu).55
2 Cán bộ kỹ thuật ≥ 02 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên hệ thống) 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin hoặc Mạng máy tính hoặc Điện tử viễn thông.- Các Cán bộ kỹ thuật phải Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu).33
3 Nhân công lắp đặt ≥ 03 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên hệ thống) 3 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin hoặc Mạng máy tính hoặc Điện tử viễn thông.- Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->