Gói thầu: Vật tư các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210513367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn quản lý dự án ACMEC |
| Tên gói thầu | Vật tư các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210501053 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp y tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 17:09:00 đến ngày 2021-05-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 396,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Găng vô trùng không bột các cỡ | 20.000 | Đôi | - Chất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên - Màu sắc: màu cao su tự nhiên - Găng tiệt trùng, không bột - Chiều dài: 220-230mm - Độ dày: tối thiếu 0,08mm - Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. - Nhiều kích cỡ - Quy cách: 01 đôi/túi, 50 túi/hộp, 6 hộp/thùng | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | |
| 2 | Găng không vô trùng | 7.500 | Đôi | - Chất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên - Màu sắc: màu cao su tự nhiên - Găng không tiệt trùng - Chiều dài: 220-230mm - Độ dày: tối thiểu 0,03mm - Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. - Nhiều kích cỡ - Quy cách: 02 đôi/túi, 50 túi/hộp, 06 hộp/thùng | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | |
| 3 | Găng vô trùng có bột | 12.000 | Đôi | - Chất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên - Màu sắc: màu cao su tự nhiên - Găng tiệt trùng, có bột - Chiều dài: 230-240mm - Độ dày: 0,09-0,11mm - Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. - Nhiều kích cỡ - Quy cách: 01 đôi/túi, 50 túi/hộp, 06 hộp/thùng | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | |
| 4 | Đầu côn dài 100µl vô khuẩn có màng lọc | 13.000 | Cái | Đầu tips QSP giảm bám dính Model: QSP tips *Đặc tính sản phẩm: - Giảm sự bám dính - Sạch với: DNA, DNase, RNase, Pyrogen. Đầu tips tiệt trùng còn sạch với nội độc tố Endotoxin và Endotoxin ATP, chất ức chế phản ứng PCR và Bioburden. * Thống số kỹ thuật: Tips 100µl có màng lọc, tiệt trùng Chiều dài: 5,1cm Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO.- Quy cách: Hộp 96 cái | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | |
| 5 | Đầu côn dài 200µl vô khuẩn có màng lọc | 13.000 | Cái | Đầu tips QSP giảm bám dính Model: QSP tips *Đặc tính sản phẩm: - Giảm sự bám dính - Sạch với: DNA, DNase, RNase, Pyrogen. Đầu tips tiệt trùng còn sạch với nội độc tố Endotoxin và Endotoxin ATP, chất ức chế phản ứng PCR và Bioburden. * Thống số kỹ thuật: Tips 200µl có màng lọc, tiệt trùng Chiều dài: 5,8cm Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | |
| 6 | Đầu côn dài 10µl vô khuẩn có màng lọc | 15.000 | Cái | Đầu tips QSP giảm bám dính Model: QSP tips *Đặc tính sản phẩm: - Giảm sự bám dính - Sạch với: DNA, DNase, RNase, Pyrogen. Đầu tips tiệt trùng còn sạch với nội độc tố Endotoxin và Endotoxin ATP, chất ức chế phản ứng PCR và Bioburden. * Thống số kỹ thuật: Tips 1000µl có màng lọc, tiệt trùng Chiều dài: 8,9cm Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | |
| 7 | Đầu côn dài 1000µl vô khuẩn có màng lọc | 50.000 | Cái | Đầu tips QSP giảm bám dính Model: QSP tips *Đặc tính sản phẩm: - Giảm sự bám dính - Sạch với: DNA, DNase, RNase, Pyrogen. Đầu tips tiệt trùng còn sạch với nội độc tố Endotoxin và Endotoxin ATP, chất ức chế phản ứng PCR và Bioburden. * Thống số kỹ thuật: Tips 1000µl có màng lọc, tiệt trùng Chiều dài: 8,9cm Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | |
| 8 | Parafilm | 3 | Cuộn | Kích thước 4x125ft | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | |
| 9 | Giấy dãn mã code | 25 | Cuộn | Loại tem 2 hàng , rộng 7,6cm - Quy cách: 2200 tem/cuộn | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | |
| 10 | Chỉ thị nhiệt hóa học | 3 | Cuộn | Kích thước: 24mm x 55m | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | |
| 11 | Bì zip trắng | 100 | Kg | Kích thước : 10x15cm và 20x30cm -Quy cách: 16 cái/ kg | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | |
| 12 | Cồn 70 độ | 50 | lít | Thành phần :Dung dịch ethanol 70%, nước cất Dùng sát trùng vết thương, vệ sinh, tiệt trùng dụng cụ y tế. Đạt TCVN hoặc TCCS hoặc ISO | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | |
| 13 | Giá đựng ống falcon 15ml | 10 | cái | * Đặc trưng: - Vật liệu: polypropylene chất lượng cao - Chịu hóa chất như: cồn và dung môi hữu cơ - Có thể hấp tiệt trùng * Thiết kế: - 50 giếng - 100 giếng - Đựng ống ly tâm 15ml | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | |
| 14 | Giá đựng ống eppendort 2ml | 16 | cái | – Chất liệu: polypropylene chất lượng cao Chịu hóa chất như: cồn và dung môi hữu cơ – Giá đỡ ống ly tâm PP, được làm bằng nhựa PP chất lượng y tế cao cấp – Giá thiết kế chắc chắn giữ ống thẳng đứng – Giá 80 lỗ (16x5 hàng) chứa ống ly tâm 1.5ml/ 2.0ml – Có thể hấp tiệt trùng | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | |
| 15 | Hộp đựng ống cryotube | 5 | cái | Hộp đựng ống Cryo 1.5-2ml 100 vị trí Làm bằng chất polypropylene, chịu được hóa học đối với cồn và dung môi hữu cơ Kích thước: 141x154x55 mm Có thể hấp tiệt trùng | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi