Gói thầu: Gói thầu số 2: Vật tư y tế chuyên khoa lẻ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210515417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Vật tư y tế chuyên khoa lẻ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210362365 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thu BHYT và kinh phí thu một phần viện phí KCB dịch vụ tự nguyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 17:51:00 đến ngày 2021-05-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,175,102,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,626,535 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu sáu trăm hai mươi sáu nghìn năm trăm ba mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Áo phẫu thuật dùng 1 lần | 180 | Chiếc | Làm từ vải không dệt , không gây kích ứng da, khả năng không thấm nước cao, cổ tay viền thun, tiệt trùng bằng E.O. Đủ size | ||
| 2 | Băng dính cá nhân y tế | 5.000 | Miếng | Băng: vải Viscose và Polyamide co giãn, không thấm nước, vô trùng; Được đựng trong từng bao riêng; Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí EO; Tiêu chuẩnISO hoặc tương đương | ||
| 3 | Băng dính lụa 1,25cm x 5m | 10.000 | Cuộn | Kích thước 12,5cm x 5m. Bờ răng cưa hai bên giúp xé được nhanh, không cần dùng kéo; Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 4 | Băng dính lụa 2,5cm x 5m | 5.000 | Cuộn | Kích thước 2,5cm x 5m; Ít gây dị ứng, thích hợp cho da nhạy cảm Lỗ thoát khí nhỏ: giúp da thông thoáng Xé dễ dàng, dùng được nhanh mà không cần kéo. Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 5 | Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt | 10 | Cuộn | Vạch chỉ thị sẽ chuyển sang màu đen sau khi tiếp xúc với quá trình tiệt khuẩn. Băng keo chỉ thị nhiệt lúc chưa tiếp xúc với quá trình khử khuẩn có màu trắng. Không chứa cao su tự nhiên. Độ dính tốt, đáng tin cậy. Mực không chứa Chì, không phải rác nguy hại. Băng co giãn , tránh bung băng trong quá trình tiệt khuẩn. Có thể viết lên các nhãn đã in sẵn. | ||
| 6 | Băng thun 2 móc | 36 | Cuộn | Sản phẩm được làm từ sợi cotton kết hợp với sợi cao su thiên nhiên có tác dụng băng ép cầm máu và cố định trong chấn thương cơ, xương, khớp | ||
| 7 | Bao cao su | 5.000 | Chiếc | Sản phẩm được làm từ chất dẻo polyisoprene y tế, có khả năng co giãn, đàn hồi rất tốt, đảm bảo an toàn khi thăm khám. | ||
| 8 | Bóng đèn hồng ngoại y tế | 150 | Chiếc | Bóng phát ánh sáng hồng ngoại; công suất 150W. Đui xoáy, có phủ kim loại và điện áp 220V | ||
| 9 | Bột bó 10cm x 4,6m | 100 | cuộn | Được làm từ bột thạch cao có chất lượng tốt, có độ tinh khiết cao; Thời gian đông kết nhanh từ 2- 4 phút, tạo ra khung định hình nhẹ và chắc chắn. Nước nhúng không quá 30 độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 10 | Bột bó 15cm x 4,6m | 100 | cuộn | Được làm từ bột thạch cao có chất lượng tốt, có độ tinh khiết cao; Thời gian đông kết nhanh từ 2- 4 phút, tạo ra khung định hình nhẹ và chắc chắn. Nước nhúng không quá 30 độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 11 | Bột bó 20cm x 4,6m | 30 | cuộn | Được làm từ bột thạch cao có chất lượng tốt, có độ tinh khiết cao; Thời gian đông kết nhanh từ 2- 4 phút, tạo ra khung định hình nhẹ và chắc chắn. Nước nhúng không quá 30 độ C. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 12 | Cán dao mổ dùng 1 lần cỡ số 3, số 7 | 15 | Chiếc | Cán dao inox, cứng chắc | ||
| 13 | Canuyn mayo các số | 25 | Chiếc | Các số từ 4-8.Làm từ chất liệu nhựa y tế cao cấp, đảm bảo an toàn khi sử dụng | ||
| 14 | Chất hàn ống tủy cortisomol | 8 | Hộp | Predlisone acetat thành phần 1.1% Diiodthymod; Bột oxít kẽm; Bari sunfat. | ||
| 15 | Chất hàn tạm cavinton | 8 | Lọ | Hỗn hợp Kẽm oxid/Calci sulphate | ||
| 16 | Chỉ Chromic cat gut 4/0 | 300 | Sợi | Chromic Catgut là chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi có tẩm muối Chrome, làm từ Collagen tinh khiết, được đóng gói trong dung dịch alcohol và EO dạng lỏng. Chỉ có màu nâu đậm; Giữ vết khâu tốt trong vòng 14-21 ngày. Thời gian tan hoàn toàn trong vòng: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ; Lực căng nút thắt rất cao, kim thép không gỉ phủ silicon thế hệ mới; Dễ thao tác, khả năng đi xuyên qua mô tốt | ||
| 17 | Chỉ không tiêu, đơn sợi polyamide các số | 60 | sợi | Chỉ liền kim.Thành phần polyamide 6/6.6 các số. Sợi chỉ tròn đều, co dãn tốt, mềm dẻo, dễ uốn, dễ thắt nút. Lực căng khi thắt nút cao. Kim thép không gỉ. Thao tác thuận lợi, xuyên qua mô dễ dàng. Giữ vết khâu an toàn, không có hiện tượng mao dẫn, ít gây kích ứng mô. , kim tròn hoặc tam giác, sợi chỉ khoảng 45-90cm | ||
| 18 | Chỉ không tiêu tổng hợp, đơn sợi polypropylene các số | 48 | sợi | Thành phần: tổng hợp từ polyprolylene, Sợi chỉ tròn đều, co giãn tốt, ềm dẻo dễ uốn nút. Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide. Cỡ 3/0, kim tròn hoặc tam giác sợi chỉ khoảng 45-90cm. | ||
| 19 | Chỉ tiêu tổng hợp, đa sợi polyglactin các số | 1.000 | Sợi | Chỉ liền kim. Có thành phần gồm 90% glycolide và 10% L-Lactide. giữ vết khâu tốt nhất trong vòng 30 ngày, Lực căng khi thắt nút cao, Kim thép không gỉ series 300 phủ silicon. Thao tác thuận lợi, xuyên qua mô dễ dàng | ||
| 20 | Chỉ tiêu tổng hợp, đa sợi polyglycolic các số | 1.000 | Sợi | Chỉ liền kim.Cấu thành từ 100% Polyglycolic Acid, được phủ Poly(epsilon-caprolactone) và Calcium stearate. giữ vết khâu tốt nhất trong vòng 30 ngày, Lực căng khi thắt nút cao, Kim thép không gỉ series 300 phủ silicon. Thao tác thuận lợi, xuyên qua mô dễ dàng | ||
| 21 | Cốc nhựa không nắp 200mL | 20.000 | Chiếc | Dung tích: 200mL; Chất liệu:PP ; Tiêu chuẩn ATVSTP bộ y tế; Không nắp; Loại dùng 1 lần | ||
| 22 | Cồn y tế 70 độ | 2.500.000 | ml | Thành phần: Dung dịch ethanol 70% và nước tinh khiết; Đạt tiêu chuẩn cồn y tế, có nhãn mác rõ ràng. | ||
| 23 | Cồn y tế 96 độ | 5.000.000 | ml | Thành phần: Dung dịch ethanol 96% và nước tinh khiết ; Đạt tiêu chuẩn cồn y tế, có nhãn mác rõ ràng. | ||
| 24 | Đầu côn vàng, xanh | 21.000 | Chiếc | Dung tích đầu côn 200ul-1000ul; chia vạch, loại có khía, không khía. Đầu côn được sản xuất bằng nhựa PP chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. | ||
| 25 | Dầu parafin | 160.000 | mL | Cảm quan: Trong, không màu, không mùi, không vị; | ||
| 26 | Dây garô đùi, tay | 300 | Chiếc | Chất liệu: Thun cotton, co giãn tốt. | ||
| 27 | Dây máy điện châm Trung Quốc (Dùng cho máy điện châm Việt Nam) | 100 | Bộ | Chất liệu được làm bằng dây đồng bọc nhựa cách điện, kích thước đầu giắc 3,5mm và ra 2 cổng kẹp cá sấu, dùng kẹp kim châm cứu và kẹp miếng dán điện xung | ||
| 28 | Dây máy thở dùng 1 lần | 30 | Bộ | Sản phẩm làm từ nhựa y tế, không chứa chất độc hại và chất gây dị ứng | ||
| 29 | Dây truyền đếm giọt | 10 | Bộ | Không chứa chất phụ gia DEHP; cửa tiêm thuốc an toàn; Có chứng nhận EN ISO hoặc tương đương | ||
| 30 | Dây truyền máu(Buồng đơn; Buồng kép) | 300 | Bộ | Chất liệu tương thích với thành phần máu; Màng lọc tiêu chuẩn, chất lượng cao; kích thước lỗ lọc phù hợp; Chứng nhận CE hoặc tương đương | ||
| 31 | Đèn hồng ngoại chân cao (có bóng) | 50 | Chiếc | Chiều cao >=1m7, cổ ngỗng để linh hoạt mọi góc độ chiếu rọi vào cơ thể, hướng bức xạ hồng ngoại dễ dàng vào vùng cơ thế cần chiếu rọi.Chức năng Dimmer ứng dụng chiếu nhiệt có tác dụng sâu rộng, nâng cao hiệu quả sử dụng tối đa. Chân đèn có thể điều chỉnh chiều cao tăng hoặc giảm từ 1m - 1.7m. Chân đèn dễ dàng di chuyển, thuận tiện cho việc sử dụng.Đuôi đèn ceramic E27 sử dụng nhiều loại bóng đèn.Công suất >=250W (Tùy từng loại bóng). Bóng phát ánh sáng hồng ngoại. Điều chỉnh cường độ sáng bằng Dimmers. | ||
| 32 | Điếu ngải cứu (nhang ngải cứu) | 20.000 | Điếu | Thành phần: ngải cứu, hương liệu và thảo dược; | ||
| 33 | Đồng hồ oxy y tế | 100 | Bộ | Bộ phận điều chỉnh: Điều hoà áp suất, đồng hồ áp suất, cột lưu lượng. Bình tạo ẩm. Dây thở. Khoá vặn. Hộp chứa. Áp suất khí vào: 150 Kg/cm2. Lưu lượng khí ra: 1 – 10 lít/phút, điều chỉnh được. Mức áp suất khí trên đồng hồ: 250 Kg/cm2. Bu lông nối vào bình oxy: G5/8"14 | ||
| 34 | Đui đèn sứ cỡ E27 | 50 | Chiếc | Màu sắc: trắng Chất liệu: Sứ cách điện Porceilant, Đồng nguyên chất , chống rung lắc, được mài bóng, ốc vít bằng chất liệu đồng, điện áp 200~250V, 15A. Đui đèn cỡ E27, loại đui xoáy, có tai cài để bắt đui vào chao đèn. Chịu được điện thế cao đến 5000V Kích thước sản phẩm (D x R x C cm): 4.8×4×4 | ||
| 35 | Gạc cầm máu mũi Merocel | 30 | Miếng | Chất liệu: Hydroxilated Poly-Vinyl Acetate. Kích thước: Dài 8cm x rộng 2cm x dày 1.5cm. Khả năng thấm hút: Tối thiểu 21 lần trọng lượng ban đầu. Sản phẩm được nén kép, không bị vụn. Hoàn toàn không có xơ vải, không hoá chất, không bột, không gây hại môi trường.Có khả năng tương thích sinh học và cầm máu. Đóng gói tiệt trùng từng miếng. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương | ||
| 36 | Gel bôi trơn | 200 | Tuýp | Gel bôi trơn gốc nước,đã được tiệt trùng, không gây dị ứng, không chứa dầu và chất nhờn. | ||
| 37 | Gel điện tim | 100 | Tuýp | Chai 250ml | ||
| 38 | Giấy bản cỡ 40cm x 30cm/30cm x30cm | 800 | Túi | Chất liệu: làm từ 100% bột giấy, dai mềm | ||
| 39 | Giấy in dùng cho máy đo chức năng hô hấp | 10 | Cuộn | In nhiệt, cỡ giấy 112mm | ||
| 40 | Giấy siêu âm đen trắng(UPP110S5) | 250 | Cuộn | Kích thước: 110mm x 20m | ||
| 41 | Hộp đựng vật sắc nhọn | 400 | Chiếc | Màu sắc: Màu vàng Y tế. - Dung tích:>= 1,5 lít - Có vạch giới hạn mức độ đầy - Kích thước: 10 x 10 x 20 cm - Chất liệu: Nhựa HDPE - Màu sắc: vàng - Có nắp đậy chắc chắn,có thể kết hợp với xe tiêm - Có thể sử dụng cùng với giá treo inox để treo vào xe đẩy. | ||
| 42 | Hộp hấp dụng cụ inox | 30 | Chiếc | Hộp tròn, làm bằng inox bóng sáng không rỉ sét. Đường kính ≥17 cm, cao ≥ 13cm | ||
| 43 | Huyết áp đồng hồ + tai nghe | 50 | Bộ | Huyết áp: ±3 mmHg. - Nhịp tim: ±5 nhịp. - Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ: 20 ~ 300mmHg. Giới hạn đo - Huyết áp: 0 tới 280 mm Hg. - Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút. Gồm máy đo huyết áp và tai nghe, đồng hồ; Vòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền cao; Hệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hóa; Đồng hồ áp lực hiển thị áp xuất chuẩn (không bị lệch điểm không); ai nghe có độ khuyếch đại lớn, nghe êm, không đau tai; | ||
| 44 | Kim cấy chỉ các số | 400 | Cái | Kim sắc, vô khuẩn, sử dụng an toàn, thao tác tiện lợi, ít gây đau cho bệnh nhân. Các số từ 7-9. | ||
| 45 | Kim gây tê hai đầu 27G | 3.000 | chiếc | Chất liệu đảm bảo tương đồng sinh học; Ít gây kích ứng đỏ da,viêm tĩnh mạch | ||
| 46 | Kim gây tê tủy sống 25 - 27G | 1.000 | chiếc | Thép không gỉ, polycarbonat, polypropylen và chất dính UV, mỗi đốc kim có màu riêng biệt để phân biệt cỡ kim. | ||
| 47 | Kim lấy máu cho máy đo đường huyết | 8.000 | chiếc | Kim đã được vô trùng | ||
| 48 | Kim luồn có cánh bướm các cỡ(I.V. Cannula ) | 3.000 | chiếc | Có cổng tiêm thuốc, có đầu bảo vệ được kích hoạt tự động; Dễ dàng khi sử dụng với góc tiêm rộng; Cố định dễ dàng với cánh bướm; Thiết kế với thao tác khi dùng 1 tay; Thiết kế mặt cắt sau của đầu kim giúp giảm đau cho người bệnh; Cơ chế trào ngược hai lần cho biết kim luồn đã ở trong tĩnh mạch khi rút đầu kim ra; Không chứa latex, PVC. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Các cỡ 18G-27G | ||
| 49 | Kim luồn tĩnh mạch các cỡ | 5.000 | Chiếc | Được làm từ nhựa y tế, thành ống (catheter) mỏng và đủ độ cứng cũng như độ đàn hồi giúp ôm chặt vào kim thép không rỉ. Mũi kim thiết kế được cắt vát, sắc nhọn, giảm thiểu đau. Chuôi kim trong suốt dễ dàng quan sát thấy máu chảy ra. Có tấm vi lọc ở đốc kim. Có sẵn nắp dạng xoáy để nắp kín vào catheter sau khi rút kim thép ra. Có đầu bảo vệ an toàn bịt mũi kim thép sau khi rút kim ra khỏi nòng catheter. Kim luồn có cánh thuận tiện để cố định kim. Kim luồn tĩnh mạch đạt tiêu chuẩn: ISO hoặc tương đương. Không chất DEHP. Tiệt trùng bằng khí EO, không độc, không gây sốt. Các cỡ 18G-27G | ||
| 50 | Lam kính thường 7102,7105 | 4.968 | Chiếc | Trơn, nhám tùy thuộc mã. Kích thước 25.4mm x 76.2mm. Độ dày 1 - 1.2mm | ||
| 51 | Lọ nước tiểu 50ml | 10.000 | Lọ | Lọ nhựa, có nắp màu đỏ,vàng, đường kính 4cm x 6cm, có nhãn để điền thông tin tên, tuổi, khoa phòng, ngày lấy mẫu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2004 hoặc tương đương | ||
| 52 | Lười dao mổ dùng 1 lần các cỡ | 1.000 | chiếc | Các cỡ từ 10 - 23.Được làm từ thép carbon hoặc thép không rỉ. Được vô trùng | ||
| 53 | Mask thở bóng bóp các cỡ | 10 | Chiếc | Loại dùng 1 lần. Vành của mặt nạ được làm từ chất liệu đàn hồi. Có đệm hơi hoặc mút cao su. | ||
| 54 | Máy điện châm 5 kênh | 20 | Chiếc | Nguồn điện: 6V (4pin x 1.5); Dạng xung: Dao động nghẹt sử dụng cả phần âm và phần dương; Tần số: 0.5 - 50 Hz; Biên độ xung ra: 90 -120V (+)/(-) 10%; Kích thước: 16 x 20 x 7 (cm) +/- 0,5 cm; Trọng lượng: | ||
| 55 | Máy điện châm 6 kênh | 100 | Chiếc | Máy điện châm 6 giắc Model: KWD-808I Cấu hình: - Thân máy chính: 01 chiếc - Đầu dò huyệt: 01 chiếc - Dây ra điện cực: 06 dây - Điện cực dán: 02 cặp (4 miếng) - Adaptor 9VDC: 01 chiếc | ||
| 56 | Miếng dán điện cực | 1.000 | Đôi | Bề mặt tiếp xúc: dạng Gel, tiếp xúc ổn định, chất lượng truyền tín hiệu cao; Đầu giắc nối với máy: kim loại phủ bạc, truyền tín hiệu chất lượng cao nhất; Miếng dán: Dạng Foam bền, dính chặt ổn định, dễ dàng dán vào cũng như tháo ra, không làm ảnh hưởng đến da bệnh nhân. Sản phẩm đạt chứng chỉ ISO hoặc tương đương. | ||
| 57 | Mũi dũa tủy 21mm -25mm | 240 | cây | Được dùng để sửa ống tuỷ và hút các mảnh vụn. Cạnh cắt sắc và bề mặt được xử lý bằng công nghệ tráng gương phẳng mịn giúp bạn điều trị nhanh và hiệu quả nhất. Với kích thước đạt chuẩn ISO | ||
| 58 | Mũi lentuno | 120 | Cây | Loại thép không gỉ Tính mềm dẻo và độ chống gãy cao Chuyển động theo nhịp điệu giúp thấm nước. Lò xo gắn liền chuôi và hình dạng phần thân giúp sản phẩm chống gãy tốt hơn Sản phẩm được phân loại theo tiêu chuẩn ISO Dễ dàng sử dụng nhờ kích thước giúp người dùng cảm nhận được áp lực của file | ||
| 59 | Mũi nong tủy 21mm | 120 | cây | Dụng cụ nội nha giúp tạo hình và vệ sinh ống tuỷ. Cạnh cắt sắc và bề mặt được xử lý bằng công nghệ tráng gương phẳng mịn giúp điều trị nhanh và hiệu quả nhất. Với kích thước đạt chuẩn ISO, có thể dễ dàng sử dụng sản phẩm này. Độ thuôn chính xác cao, tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 60 | Mũi nong tủy 25mm | 120 | cây | Dụng cụ nội nha giúp tạo hình và vệ sinh ống tuỷ. Cạnh cắt sắc và bề mặt được xử lý bằng công nghệ tráng gương phẳng mịn giúp điều trị nhanh và hiệu quả nhất. Với kích thước đạt chuẩn ISO, có thể dễ dàng sử dụng sản phẩm này. Độ thuôn chính xác cao, tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 61 | Nhiệt kế thủy ngân | 1.000 | Chiếc | Dùng đo nhiệt độ cơ thể ở miệng, nách, hậu môn. Vạch chia độ rõ nét, dễ quan sát. Khoảng đo: từ 35 độ C - 42 độ C. Có hộp nhựa để bảo quản. | ||
| 62 | Ống Eppendorf 1.5mL | 2.000 | Ống | Chất liệu nhựa PP - chưa khử trùng, trong suốt, sử dụng một lần, thích hợp cho tất cả các rotor tiêu chuẩn; có thể khử trùng ở nhiệt độ cao đến 121°C, khử trùng gamma hoặc khí ethylene oxide.Dễ mở và đóng nắp. | ||
| 63 | Ống hút nước bọt | 1.900 | Chiếc | Làm từ nhựa PVC y tế; Phù hợp với các loại ghế máy nha khoa; Mầu trong và trắng đục | ||
| 64 | Ống mở khí quản các số | 50 | Cái | Loại có bóng.Chất liệu nhựa mềm, có băng và dây cố định. Các số từ 5-8 | ||
| 65 | Ống nghiệm nhựa đựng nước tiểu có nhãn 10ml | 50.000 | Chiếc | Làm từ nhựa PS, kích thước 16 x 100mm. Sản xuất theo dây chuyền đạt chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 66 | Ống nội khí quản các số | 50 | Cái | Ống nội khí quản có bóng. Chất liệu nhựa PVC mềm. Các số từ 5-7.5 | ||
| 67 | Pin 2A | 250 | đôi | Loại pin: Pin kiềm. Điện thế 1.5V. Hạn sử dụng >= 3 năm | ||
| 68 | Pin 3A | 200 | đôi | Loại pin: Pin kiềm. Điện thế 1.5V. Hạn sử dụng >= 3 năm | ||
| 69 | Pin CMOS-3V | 30 | viên | Loại pin: Lithium; Điện thế: 3V; Kích thước: 20x3.2mm. Hạn sử dụng ≥ 2 năm | ||
| 70 | Pin đại 1.5V-R20 | 600 | đôi | Loại pin: Pin than / Zinc-Carbon; Điện thế: 1.5 V; Kích thước: Pin 1.5V/ Pin D/ Pin R20. Hạn sử dụng ≥ 2 năm | ||
| 71 | Pin trung | 5.000 | Đôi | Loại pin: Pin than / Zinc-Carbon;Điện thế 1.5V, Kích thước Pin C | ||
| 72 | Que thử đường huyết | 6.000 | Que | Que thử đường huyết sử dụng men glucose oxidase (GOD) làm chất phản ứng, men này chỉ phản ứng với đường glucose trong máu, do đó cho kết quả đo đường huyết có độ chính xác lên đến 99%. | ||
| 73 | Que thử đường huyết | 3.000 | Que | Sản phẩm được tích hợp công nghệ cảm ứng điện cực thấp, có khả năng tự động hút máu lên và đo kết quả chỉ với 1 giọt máu nhỏ | ||
| 74 | Sonde dạ dày có nắp, không nắp các cỡ (Dây cho ăn ) | 300 | cái | Ống thông và đầu nối được làm từ nhựa PVC y tế trong suốt; Đầu ống nối được thiết kế thích hợp giúp kết nối chắc chắn và nhanh chóng; Ống dây mềm dẻo thuận thiện khi thao tác; Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí E.O | ||
| 75 | Sonde Foley 2 nhánh các số | 100 | cái | Được phủ hoàn toàn bằng Silicon, không có thành phần Latex | ||
| 76 | Sonde Foley 3 nhánh các số | 400 | cái | Chất liệu cao su thiên nhiên có phủ silicon giảm kích ứng, thành ống dầy chống gẫy gập, lỗ ống rộng dẫn lưu tốt, Bóng đối xứng, 3 nhánh, chất liệu không có chất DEHP. Đóng gói 1cai/ túi nilon. | ||
| 77 | Sonde nelaton(Thông tiểu một nhánh) | 100 | Chiếc | Sản xuất từ 100% cao su tự nhiên; Đầu thon mịn của ống thông tạo điều kiện dễ dàng đưa vào niệu đạo; Hai lỗ lớn ở đầu ống được đặt chính xác giúp thoát nước hiệu quả; Tiệt trùng bằng phóng xạ Gamma hoặc khí ETO | ||
| 78 | Tăm bông lấy bệnh phẩm | 1.000 | Chiếc | Đóng gói riêng từng cái | ||
| 79 | Thẻ xét nghiệm sinh hóa khí máu EG7+ | 500 | Thẻ | Dùng để đo các thông số trong máu | ||
| 80 | Thuốc diệt tủy | 6 | Lọ | Thành phần: Ephedrin; Lidocain; Camphor; Parachlorophenol | ||
| 81 | Tinh dầu sả | 200.000 | ml | 100% chiết xuất từ sả | ||
| 82 | Trâm gai lấy tủy | 120 | Cây | Vật liệu có khả năng chống ăn mòn và độ bền cao; Nút chặn cao su tương ứng với độ dài của từng file. Cạnh sắc để điều trị nhanh và hiệu quả. Độ an toàn cao. Thiết kế lỗ chỉ cán cầm để tránh rớt. Cán sản phẩm phân màu theo tiêu chuẩn ISO. Cán sản phẩm được in số và biểu tượng dễ nhận biết. Rãnh cắt được tạo hình để hạn chế hiện tượng file bị hút vào ống tủy. | ||
| 83 | Túi đựng nước tiểu có van | 100 | chiếc | Dung tích: 2000 ml. Túi nước tiểu có van chống trào ngược, điều này giúp tránh trào ngược nước tiểu qua hậu môn nhân tạo vào hệ thống niệu gây nhiễm trùng. – Khóa vòi: Khi thấy hình giọt nước là đang cho thoát ra ngoài – Ống nối: Để nối từ túi nước tiểu vào hệ thống túi thu thập, túi thu thập thường được dùng trong bệnh viện hoặc được dùng tại nhà khi ngủ | ||
| 84 | Túi ép tiệt trùng 100mm x 200m | 10 | Cuộn | Chất liệu bằng nilon mềm trong suốt dùng cho máy đóng gói. Gồm một lớp phim cao cấp có thể chịu được nhiệt độ cao tới 2.400 - 3.000 độ C. Sử dụng cho hấp ướt và hấp khô bằng khí EO.Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 85 | Túi ép tiệt trùng 150mm x 200m | 5 | Cuộn | Chất liệu bằng nilon mềm trong suốt dùng cho máy đóng gói. Gồm một lớp phim cao cấp có thể chịu được nhiệt độ cao tới 2.400 - 3.000 độ C. Sử dụng cho hấp ướt và hấp khô bằng khí EO.Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 86 | Túi ép tiệt trùng 200mm x 200m dẹt | 20 | Cuộn | Chất liệu bằng nilon mềm trong suốt dùng cho máy đóng gói. Gồm một lớp phim cao cấp có thể chịu được nhiệt độ cao tới 2.400 - 3.000 độ C. Sử dụng cho hấp ướt và hấp khô bằng khí EO.Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 87 | Túi ép tiệt trùng 250mm x 100m phồng | 20 | Cuộn | Chất liệu bằng nilon mềm trong suốt dùng cho máy đóng gói. Gồm một lớp phim cao cấp có thể chịu được nhiệt độ cao tới 2.400 - 3.000 độ C. Sử dụng cho hấp ướt và hấp khô bằng khí EO.Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 88 | Túi ép tiệt trùng 350mm x 100m phồng | 20 | Cuộn | Chất liệu bằng nilon mềm trong suốt dùng cho máy đóng gói. Gồm một lớp phim cao cấp có thể chịu được nhiệt độ cao tới 2.400 - 3.000 độ C. Sử dụng cho hấp ướt và hấp khô bằng khí EO.Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 89 | Túi ép tiệt trùng loại phồng 200mm x 100m | 10 | Cuộn | Chất liệu bằng nilon mềm trong suốt dùng cho máy đóng gói. Gồm một lớp phim cao cấp có thể chịu được nhiệt độ cao tới 2.400 - 3.000 độ C. Sử dụng cho hấp ướt và hấp khô bằng khí EO.Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 90 | Turbine máy đo chức năng hô hấp dùng 1 lần | 120 | Chiếc | Turbine dùng 1 lần có ống ngậm giấy, đã được định chuẩn bởi nhà sản xuất | ||
| 91 | Viên khử khuẩn 2.5g | 10.000 | viên | Diệt khuẩn nhanh, phổ tác dụng rộng có tác dụng đối với tất cả các loại vi khuẩn sinh dưỡng, nấm, virus và nha bào. Sử dụng để khử khuẩn bề mặt, đồ vải, đồ thủy tinh và các thiết bị phòng mổ, phòng sanh, phòng bệnh, các labo xét nghiệm cũng như trong khử khuẩn bệnh viện nói chung. | ||
| 92 | Xi măng hàn, trám răng | 4 | Hộp | Vật Liệu Trám Glass Ionomer Có Cản Quang Với Độ Cứng Cao Dành Cho Răng Sau. Vật liệu trám glass ionomer chứa strontium độ cứng cao mang lại tất cả các đặc tính của 1 vật liệu glass ionomer chính thống cùng những đặc tính vật lý đủ mạnh để trám cho răng sau. | ||
| 93 | Xi măng trám bít ống tủy | 1 | Hộp | Thành phần: Bột: Bismuth oxide, metheramin, Bạc titanium dioxide. Nước: Epoxy resin Công dụng: Gắn phục hình cầu mão/ inlay, kim loại, sứ kim loại Trám tạm cho răng sữa, trám lót | ||
| 94 | Xi măng trám, hàn răng | 4 | Hộp | Xi măng silicat; Xi măng silicat được thiết kế để trám thẩm mỹ trong phân khúc răng phía trước. Đặc điểm và lợi thế: mờ tốt, phát hành florua. Màu sắc: Số 1 - trắng, số 2 - màu vàng trắng, số 15 - màu trắng-vàng | ||
| 95 | Xilanh Accutron MR | 50 | Bộ | 2 xlanh 65ml, 1 dây áp lực chạc Y, 2 đầu lấy thuốc | ||
| 96 | Xilanh Optivantage 200ml | 20 | Bộ | 2 xilanh 200ml, 1 dây áp lực chạc Y có 2 van 1 chiều, 2 ống lấy thuốc Dùng cho máy bơm tiêm cản quang 2 nòng tự động optivantage trong CT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi