Gói thầu: Gói thầu số 1: Vật tư tiêu hao dùng chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210514993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Vật tư tiêu hao dùng chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210362365 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thu BHYT và kinh phí thu một phần viện phí KCB dịch vụ tự nguyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 17:49:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,987,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 119,809,740 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu tám trăm lẻ chín nghìn bảy trăm bốn mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng cuộn y tế | 500 | Cuộn | Kích thước ≥10cm x 3m; Được làm từ polyestes hoặc 100% cotton; Đồng đều về kích thước và chất lượng; Khả năng thấm hút cao và nhanh; Mịn màng mềm mại, không gây kích ứng da; Thân thiện môi trường, gạc trắng; TCCS; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 2 | Bơm cho ăn 50ml | 750 | Cái | Bơm tiêm nhựa 50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 3 | Bơm tiêm Insulin 1ml-30G | 20.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 30G'; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc, không chứa độc tố DEHP. Tiêu chuẩn EN ISO 13485 | ||
| 4 | Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 10ml | 35.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10 ml, cỡ kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 hoặc tương đương. Chất liệu thép không rỉ. Đốc xilanh lắp vừa kim tiêm các số | ||
| 5 | Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 1ml | 20.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 hoặc tương đương. Chất liệu thép không rỉ. Đốc xilanh lắp vừa kim tiêm các số | ||
| 6 | Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 20ml | 30.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G; 25G. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng . Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 hoặc tương đương. Chất liệu thép không rỉ. Đốc xilanh lắp vừa kim tiêm các số | ||
| 7 | Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 50ml (có kim, không kim) | 800 | Cái | Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml, đốc xi lanh nhỏ lắp vừa kim tiêm các số. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 hoặc tương đương. Chất liệu thép không rỉ. Đốc xilanh lắp vừa kim tiêm các số | ||
| 8 | Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 5ml 23G-25G | 180.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5 ml, cỡ kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 hoặc tương đương. Chất liệu thép không rỉ. Đốc xilanh lắp vừa kim tiêm các số | ||
| 9 | Bông tẩm cồn tiệt trùng | 200 | Miếng | Được làm từ 100% bông tự nhiên, đã được chải qua để loại bỏ tạp chất. Sản xuất theo tiêu chuẩn cơ sở.Kết cấu mịn màng và mềm mại. Thành phần Isopropyl Alcohol 70% và bông thấm nước. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 10 | Bông y tế | 480.000 | Gam | Sản xuất theo tiêu chuẩn cơ sở Khả năng thấm hút cao và nhanh. Mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da. Thân thiện môi trường, bông trắng và sạch. Có sợi xơ dài và chắc chắn, khi sử dụng sẽ không bị đổ bụi. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 11 | Bông y tế không thấm nước | 10.000 | Gam | Được làm từ 100% bông tự nhiên, đã được chải qua để loại bỏ tạp chất. Sản xuất theo tiêu chuẩn cơ sở.Kết cấu mịn màng và mềm mại. Không thấm nước. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 12 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 10 | Chiếc | Bộ gồm có: kim dẫn V, Guide-Wire dẫn đường với đầu J mềm dẻo, dao mổ, kim nong da, kẹp khâu cố định catheter, catheter 2 nòng với đường kính ngoài 7F, nòng gần 16G, nòng xa 16G: Nguyên liệu Certon (polyurethane, PUR) mềm dẻo tương hợp với cơ thể, vách trong của Catheter có đường cản quang ngầm giúp nhìn rõ dưới X Quang, đánh dấu độ dài trên thân catheter giúp xác định vị trí luồn catheter, khóa nối Luer – Lock với van an toàn | ||
| 13 | Cloramin B | 350.000 | Gam | Thành phần: Sodium N-chlorobenzenesulfonamide (chloramine B). 25% chlorine Phổ hoạt động: Vi khuẩn (kể cả trực khuẩn lao), virus, nấm. Tính ổn định cao, hòa tan tốt Khả năng phân hủy sinh học tốt | ||
| 14 | Dây hút nhớt có nắp, không nắp các cỡ | 8.000 | Bộ | Các số 5, 6,8,10,12,14,16,18. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Độ dài ≥500 mm. Sản phẩm được kết cấu 02 phần. Khóa van và dây dẫn. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Độ dài 500mm. Khóa van các cỡ có đầu gen để kết nối với các thiết bị phụ trợ chuyên dụng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 15 | Dây thở oxy | 1.500 | Bộ | Các cỡ XS, S, M, L. chiều dài ≥ 2500 mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 16 | Dây truyền dịch (có kim cánh bướm, không kim cánh bướm) | 65.000 | Bộ | Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh; Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn; Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích ≥ 8.5ml. Có bầu cao su tiếp thuốc. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây dẫn = 1550mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 17 | Điện cực đo dẫn truyền bề mặt | 22 | Bịch | Đầu nối: 1,5mm; Chiều dài dây dẫn: 80cm (32"); Màu dây dẫn: Đỏ, Xanh, Đen; Thời hạn sử dụng: Chưa mở túi: 24 tháng; Mở túi: 1 tháng; Thân chính: Kích thước điện cực : 30 x 22mm; Kích thước tiếp xức da: ≥28 x 20mm; Khu vực dính: 474mm² ; Chiều cao không bao gồm đầu nối: 1mm; Vật liệu cảm biến: Bạc/ bạc clorua; Gel rắn; Khu vực cảm biến: 54mm² ; Diện tích gel/diện tích đo: 474mm²; | ||
| 18 | Dung dịch phun khử khuẩn không khí | 15.000 | ml | Ion Ag : 50ppm , dạng dung dịch trong suốt, không mùi. Phổ diệt khuẩn rộng. Khả năng phân hủy sinh học cao, thân thiện môi trường, đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | ||
| 19 | Dung dịch phun khử nhanh bề mặt và dụng cụ y tế | 150.000 | ml | Dung dịch phun sương khủ trùng nhanh bề mặt, thành phần ethyl acohol >=29%, đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 20 | Dung dịch rửa tay thủ thuật Dermanios scrub chlorhexidine 4% | 20.000 | ml | Diệt khuẩn và diệt nấm: Phù hợp với Dược điển Pháp xuất bản lần thứ X “Pha chế thuốc sát khuẩn” 1990. Diệt khuẩn: NF EN 1040, pr EN 12054. Diệt nấm: Candida Albicans theo tiêu chuẩn NF EN 1275,đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 21 | Dung dịch sát khuẩn dụng cụ hoạt chất Enzyme Protease(Cidezyme) | 80.000 | ml | Hoạt chất enzyme Protease + chất tẩy rửa; Dung dịch tẩy rửa có hoạt tính enzyme làm sạch dụng cụ trước khi đưa đi khử khuẩn hoặc tiệt khuẩn | ||
| 22 | Dung dịch sát khuẩn dụng cụ mức độ cao, tiệt trùng lạnh hoạt chất 0,55% ortho - Phthalaldehyde | 226.800 | ml | Hoạt chất Ortho-Phthaldehyde: 0,55% và thành phần trơ: 99,45%; Không cần hoạt hóa trước khi sử dụng, đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 23 | Dung dịch sát khuẩn mức độ cao, tiệt trùng lạnh hoạt chất Glutaraldehyde 2% | 150.000 | ml | Khử khuẩn mức độ cao, tiệt trùng lạnh dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt; Steranios 2% là một dung dịch Glutaraldehyde 2% (2% của dung dịch nguyên chất 100%). Dung dịch đệm pH6 với sự hiện diện của chất xúc tác bề mặt, đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 24 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 300.000 | ml | Thành phần: 75% Ethanol, 8% Isopropyl Alcohol, 0. 5% Chlorhexidine Digluconate, chất dưỡng da và tá dược vừa đủ, đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 25 | Gạc củ ấu sản khoa | 500 | Miếng | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton. Mật độ ≥18-20 sợi/inch, Tri số sợi CD 32/1. Trọng lượng ≤25-30 grams/m2. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ==5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước =80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 26 | Gạc mét khổ 0.8mx100m | 6.000 | Mét | Sản xuất từ sợi Polyester hoặc 100% Cotton, có sợi cao su thiên nhiên dọc. Mềm mại, độ co giãn tốt, không gây dị ứng. | ||
| 27 | Gạc phẫu thuật tiệt trùng(10cm x 10cm x 12 lớp) | 100.000 | Miếng | Thành phần: 100% cotton tẩy trắng; Mềm mại, độ thấm hút cao, không độc tố và không gây dị ứng; Mật độ 18-20 sợi/inch, Tri số sợi CD 32/1. Trọng lượng 25-28 grams/m2. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ==5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước =80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. | ||
| 28 | Gạc phẫu thuật ổ bụng (30cm x 40cm x 8 lớp) | 1.000 | Miếng | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton. Mật độ ≥18-20 sợi/inch, Tri số sợi CD 32/1. Trọng lượng ≤25-30 grams/m2. Được tẩy trắng vằng oxy già, không có độc tố. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ==5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước =80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 29 | Gạc y tế tiệt trùng(8cm x 10cm x12 lớp) | 20.000 | Miếng | Gạc tiệt trùng bằng EO, đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 30 | Găng tay cao su y tế các cỡ (có bột) | 100.000 | Đôi | Các cỡ S,M,L có bột, dùng được cả hai tay; Dễ đeo và không bị cuộn tròn khi đeo, cổ tay được se tròn,dai và dầy. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 31 | Găng tay kiểm tra có bột | 100.000 | Đôi | Các cỡ, dùng được cả hai tay; Dễ đeo và không bị cuộn tròn khi đeo, cổ tay được se tròn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 32 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ | 1.300 | Đôi | Các cỡ từ 6-8, sản xuất từ Latex cao su tự nhiên. Hàng loại 1, có phủ bột chống dính | ||
| 33 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ | 500 | Đôi | Sản xuất từ latex cao su tự nhiên, loại I, có phủ bột chống dính. Đạt tiêu chuẩn ISO-13485 hoặc tương đương. Các cỡ từ 6-8 | ||
| 34 | Gel sát khuẩn tay nhanh | 365.000 | ml | Dung dịch rửa tay khô, sát khuẩn, thành phần Ethanol >= 75,5%, đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 35 | Gel siêu âm | 245.000 | ml | Phù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng; Không gây bẩn quần áo, không gây hại đầu dò; Không có Formaldehyde; Vô khuẩn, không gây mẩn cảm hoặc rát da. | ||
| 36 | Giấy điện tim 6 cần | 580 | Tập | Kích thước: 110mm x 140mm x 143 tờ (dạng xấp), trắng không kẻ. Máy sử dụng: Sử dụng trên các máy điện tim 6 cần Nihon Kohden; Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 37 | Khẩu trang N95 - 8210 | 500 | Cái | Hệ thống dây đeo, miếng thép trên sống mũi có thể điều chỉnh một cách dễ dàng sẽ phù hợp và khít với tất cả người sử dụng, đồng thời nó không để lại vết khi đeo trong thời gian dài. Đạt tiêu chuẩn EN 143:2000 ( E ) | ||
| 38 | Khẩu trang y tế 3 lớp, tiệt trùng | 100.000 | Cái | Lớp vải lọc thoáng khí không thấm nước, an toàn cho da Thanh tự mũi dễ định hình Dây đeo chắc chắn, độ co giãn tốt Sử dụng hiệu quả khi lưu thông trên đường hay môi trường độc hại; Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Được tiệt trùng | ||
| 39 | Khẩu trang y tế 3 lớp | 100.000 | Cái | Lớp vải lọc thoáng khí không thấm nước, an toàn cho da Thanh tự mũi dễ định hình Dây đeo chắc chắn, độ co giãn tốt Sử dụng hiệu quả khi lưu thông trên đường hay môi trường độc hại; Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Được tiệt trùng | ||
| 40 | Khẩu trang y tế 4 lớp, tiệt trùng | 10.000 | Cái | 4 lớp: Lớp vải không dệt 2 lớp: Lớp giấy vi lọc; Lớp vải kháng khuẩn; Có thanh nẹp mũi, dây đeo. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 41 | Khẩu trang y tế 4 lớp, dây đeo | 10.000 | Cái | 4 lớp: Lớp vải không dệt 2 lớp: Lớp giấy vi lọc; Lớp vải kháng khuẩn; Có thanh nẹp mũi, dây đeo. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 42 | Khẩu trang y tế than hoạt tính tiệt trùng | 10.000 | Cái | 1 lớp giấy lọc than hoạt tính giúp lọc chất độc hại và vi khuẩn, 3 lớp giấy lọc bụi giúp ngăn chặn bụi bẩn hiệu quả đảm bảo an toàn cho người sử dụng; không thấm nước, thoáng khí, không gây dị ứng da. Thanh tựa mũi dễ định hình, giúp cố định khẩu trang và tạo độ kín, ôm trọn khuôn mặt. Dây đeo chắc chắn, độ co giãn tốt tạo cảm giác thoải mái khi sử dụng. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Được tiệt trùng | ||
| 43 | Khẩu trang y tế than hoạt tính | 10.000 | Cái | 1 lớp giấy lọc than hoạt tính giúp lọc chất độc hại và vi khuẩn, 3 lớp giấy lọc bụi giúp ngăn chặn bụi bẩn hiệu quả đảm bảo an toàn cho người sử dụng; không thấm nước, thoáng khí, không gây dị ứng da. Thanh tựa mũi dễ định hình, giúp cố định khẩu trang và tạo độ kín, ôm trọn khuôn mặt. Dây đeo chắc chắn, độ co giãn tốt tạo cảm giác thoải mái khi sử dụng. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Được tiệt trùng | ||
| 44 | Khóa ba chạc (có dây, không dây) | 3.800 | Cái | Chất liệu Polycarbonate và plypropylene. Khóa có khấc, xác định điểm dừng.Khóa 3 chạc có dây nối dài 10 x 75cm, 75 - 150cm, và 150 - 250cm; Làm bằng nhựa y tế chất lượng cao chuyên dùng cho y tế; Không tương tác với Lipid, không độc, không gây sốt, gẫy gập, chảy nước, dễ tháo nối…Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 45 | Kim cánh bướm các cỡ | 50.000 | Chiếc | Dây truyền làm bằng chất liệu PVC. 01 bộ kim bao gồm dây truyền, kim truyền, nắp chụp được bảo vệ hàn kín, sản phẩm được xử lý tiệt trùng bằng khí E.O; Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | ||
| 46 | Kim châm cứu vô khuẩn 3-5 cm | 2.000.000 | Cái | Sản phẩm được làm từ thép không rỉ. Đầu kim láng nhọn, không rỉ; mũi kim bén nhọn; Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí E.O. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Kích thước kim 3cm (0.25 x 10mm); kim 4cm (0.25x13mm); kích thước kim 5cm (0.30 x25mm) | ||
| 47 | Kim châm cứu vô khuẩn 7-10cm | 100.000 | Cái | Sản phẩm được làm từ thép không rỉ. Đầu kim láng nhọn, không rỉ; muĩ kim bén nhọn; Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí E.O. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Kích thước kim 7cm(0.35x50mm); Kích thước kim 8cm (0.35x60mm); Kích thước kim 10cm (0.35x75mm) | ||
| 48 | Kim tiêm các cỡ dùng 1 lần | 60.000 | chiếc | Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Các cỡ 18G-27G | ||
| 49 | Màng bọc thực phẩm 45cm | 150 | Hộp | Màng bọc thực phẩm được làm từ chất liệu nhựa PVC đã được biến tính kỹ không gây độc hại, màng bọc dai dễ bám; khổ 45cmx250m | ||
| 50 | Mặt nạ khí dung | 100 | Bộ | Dây dẫn chính có chiều dài ≥2 m. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 51 | Mặt nạ thở oxy | 100 | Bộ | Các cỡ M,L,XL. Dây dẫn chính có chiều dài ≥2 m. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 52 | Mỏ vịt nhựa | 2.000 | Cái | Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao.Không chứa độc tố DEHP. Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 53 | Mũ phẫu thuật (nam, nữ) | 25.000 | Cái | Sản xuất từ nguyên liệu vải không dệt, sợi chun tạo cảm giác thông thoáng, mềm mại, đảm bảo bao phủ mọi kiểu tóc. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Được tiệt trùng | ||
| 54 | Ống nghiệm Citrate 3.8% 2mL | 3.200 | Ống | Chất liệu: Được làm bằng nhựa y tế PP mới 100%. Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông NACN. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 55 | Ống nghiệm EDTA-K2-2mL (nắp cao su) | 60.000 | Ống | Chất liệu: Được làm bằng nhựa y tế PP mới 100%. Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông Heparin. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 56 | Ống nghiệm Heparin 2mL | 60.000 | Ống | Chất liệu: Được làm bằng nhựa y tế PP mới 100%. Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông Heparin. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 57 | Ống nghiệm Serum 2mL | 200 | Ống | Ống nghiệm nhựa PP, trung tính, nắp màu đỏ, có hạt nhựa Poly Styrene hình bi hoặc hình khối bên trong; có vạch định mức lấy bệnh phẩm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 58 | Ống nghiệm SH | 10.000 | Ống | Ống nghiệm nhựa PS/PP màu trắng, không nắp hoặc có nắp | ||
| 59 | Parafin rắn | 550.000 | Gam | Sáp paraffin có màu trắng, không mùi, dạng khối. | ||
| 60 | Phim X-quang (in khô) 35cm x 43 cm | 6.000 | Chiếc | Công nghệ in khô, hình ảnh rõ ràng sắc nét, tông màu trung tính tương đương phim ướt. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 61 | Phim X-quang khô (in laser) 20x25cm(8x10inch) | 81.000 | Chiếc | Công nghệ in laser, hình ảnh rõ ràng sắc nét, tông màu trung tính tương đương phim ướt. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 62 | Phim X-quang khô (in laser) 35 cm x 43cm | 6.000 | Chiếc | Công nghệ in laser, hình ảnh rõ ràng sắc nét, tông màu trung tính tương đương phim ướt. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | ||
| 63 | Que ATP đo mẫu bề mặt | 400 | Test | Que có chứa một miếng gạc để lấy mẫu từ bề mặt. Gạc được làm ẩm trước để hỗ trợ thu thập và xử lý mẫu | ||
| 64 | Que ATP đo mẫu lòng ống | 60 | Que | Que có chứa chất extractant là chất dùng để phá vỡ tế bào vi sinh giải phóng ATP | ||
| 65 | Que đè lưỡi gỗ | 7.000 | Chiếc | Kích thước: 2mm x 2mm x150mm; Chế tạo từ gỗ thông tươi, đạt độ cứng và độ láng đúng tiêu chuẩn; Sản phẩm được tiệt trùng | ||
| 66 | Săng mổ có lỗ 60cm x 80cm | 200 | Miếng | Sản phẩm làm từ vải không dệt mịn màng và ít sợi bông | ||
| 67 | Săng mổ không lỗ 60cm x 80cm | 200 | Miếng | Sản phẩm làm từ vải không dệt mịn màng và ít sợi bông | ||
| 68 | Tấm trải nilon (100cm x 130cm) | 500 | Miếng | Đã được tiệt trùng bằng E.O | ||
| 69 | Tem barcode xét nghiệm 25mm x 15mm x 4 số x 4 tem | 15 | Chiếc | Kích thước 1 tem: 15mm x 25mm; 1 code có 4 tem, 4 số. Code 128A | ||
| 70 | Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước | 500 | Miếng | Sử dụng chất chỉ thị màu không độc, an toàn cho người sử dụng và dụng cụ y tế. Kết quả dễ nhận biết. | ||
| 71 | Trang phục phòng dịch | 250 | Bộ | Áo, quần, bao giầy, mũ, khẩu trang sản xuất từ vải không dệt không thấm nước, thoáng khí. Găng tay, kính phòng hộ. Tiệt trùng bằng EO. Size L, XL |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi