Gói thầu: Mua sắm Vật tư Xe cơ sở phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 12)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210510920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | Mua sắm Vật tư Xe cơ sở phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 12) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210472845 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 17:43:00 đến ngày 2021-05-14 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 268,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đệm ДГ4M-04-4 | 1 | Cái | Chất liệu bằng đồng 4M-04-4 | ||
| 2 | Đệm ДГ4M-50-61 | 2 | Cái | Chất liệu bằng đồng ДГ4M-50-61 | ||
| 3 | Đệm ДГ4M-50-62 | 2 | Cái | Chất liệu bằng đồng ДГ4M-50-62 | ||
| 4 | Đệm ДГ4M-50-63 | 2 | Cái | Chất liệu bằng đồng ДГ4M-50-63 | ||
| 5 | Đệm ДГ4M-50-68 | 2 | Cái | Chất liệu bằng đồng ДГ4M-50-68 | ||
| 6 | Đệm ДГ4M-50-69 | 2 | Cái | Chất liệu bằng đồng ДГ4M-50-69 | ||
| 7 | Đệm ДГ4M-50-70 | 2 | Cái | Chất liệu bằng đồng ДГ4M-50-70 | ||
| 8 | Đệm ДГ4M-50-71 | 2 | Cái | Chất liệu bằng đồng ДГ4M-50-71 | ||
| 9 | Bơm dầu diesel M3H-2 | 1 | Cái | Loại M3H-2 | ||
| 10 | Bơm điều tốc ДГ4-Cб.50-A3 | 1 | Bộ | Loại ДГ4-Cб.50-A3 | ||
| 11 | Bơm nước | 1 | Bộ | Bơm nước đạt 2mᵌ/h ở tốc độ vòng quay đông cơ 1500v/p | ||
| 12 | Bơm thấp áp БНК-12 | 1 | Cái | Loại động cơ điện 1 chiều 28V, 03KW | ||
| 13 | Cảm biến áp lực dầu nhờn БМ-127A | 1 | Cái | Đường kính chân ren 15mm, giới hạn đo (8-10)kg/cm² | ||
| 14 | Cảm biến nhiệt độ П-1 | 2 | Cái | Đường kính chân ren 12mm, giới hạn đo (0-100)ºC, điện áp 28V | ||
| 15 | Cảm biến nhiệt độ Э1 | 1 | Cái | Đường kính chân ren 18mm, giới hạn đo (0-100)ºC, điện áp 28V, chịu dầu tốt. | ||
| 16 | Cảm biến tốc độ ТЭ-48 | 1 | Cái | Đường kính chân ren 20mm, giới hạn đo (1-3000)r/min, ký hiệu TЭ-48 | ||
| 17 | Cặp bánh răng côn dẫn động trục cam | 1 | Cặp | Chất liệu bằng thép CT45 | ||
| 18 | Cặp bánh răng trụ dẫn động trục cam | 1 | Cặp | Chất liệu bằng thép CT45 | ||
| 19 | Cổ xả mềm | 1 | Bộ | Vật liệu bằng nhôm, dài 150mm, khoàng cách giữa các bước lò so 100mm, đường kính ống 51mm. | ||
| 20 | Cơ cấu tắt động cơ kiểu điện 1090001 | 1 | Bộ | Dùng dđộng cơ điện 1 chiều 24V, 72W. Thanh truyền động bằng sắt dài 200mm uốn cong 2 đầu. Bánh răng dẫn động hình bán nguyệt, số răng 12. | ||
| 21 | Dây cáp máy khởi động CT-12П | 1 | Bộ | Lõi đồng vỏ bọc bằng cao su, đường kính dây Φ16 | ||
| 22 | Đường ống nhiên liệu cao áp | 1 | Bộ | Chất liệu thép rỗng Ф8 hai đầu mũ chóp có chụp M19 ren trong L=(0,3÷1)m | ||
| 23 | Hệ thống đường ống nhiên liệu | 1 | Bộ | Chất liệu bằng đồng, dày 2mm | ||
| 24 | Phớt hộp giảm tốc chính | 1 | Bộ | Vật liệu: Cao su có lò so lòng trong, Đường kính trong 120mm, đường kính ngoài 140mm, dày 15mm. | ||
| 25 | Phớt hộp ПMП | 2 | Bộ | Vật liệu: Cao su có lò so lòng trong, Đường kính trong 120mm, đường kính ngoài 140mm, dày 15mm. | ||
| 26 | Phớt làm kín hộp AП | 1 | Bộ | Cao su chịu dầu, АБ0603P | ||
| 27 | Ruột bầu lọc khí | 1 | Cái | Làm bằng giấy hình trụ có kích thước 400x350x30 | ||
| 28 | Ruột bầu lọc tinh TФK-3 | 1 | Cái | Loại TФK-3 | ||
| 29 | Ruột bầu lọc tinh ФГ33-10 | 1 | Cái | Loại ФГ33-10 | ||
| 30 | Tay biên | 2 | Cái | Loại đ/c B6 | ||
| 31 | Thùng ngưng hơi | 1 | Cái | Thùng được làm bằng hợp kim nhôm, dày 2mm,kích thước 300x300x300. | ||
| 32 | Trục cam | 1 | Cái | 12 vấu cam góc lệch 90ͦ | ||
| 33 | Trục cơ | 1 | Cái | Gồm 07 cổ trục, 06 cổ biên | ||
| 34 | Bạc trục | 7 | Cặp | Vỏ thép C45chiều dày 2,80mm, ba tít nền thiếc Б88,ba tít nền chì БT, Độ cứng 20÷30HB. Chiều dày hợp kim chịu mòn 0,50mm. Đường kính 2 miễng ≥95mm | ||
| 35 | Dầu bôi trơn MK-8 | 4 | Lít | Loại MK-8 | ||
| 36 | Đầu vòi phun | 6 | Cái | Loại Ф14 có 6 lỗ phun | ||
| 37 | Đệm cổ hút | 1 | Bộ | Làm bằng amiang chống cháy có cốt thép ở giữa, kích thước 160mmx140mmx2mm. | ||
| 38 | Đệm cổ xả | 1 | Bộ | Làm bằng amiang chống cháy có cốt thép ở giữa, kích thước 160mmx140mmx2mm. | ||
| 39 | Đệm mặt máy | 1 | Cái | Bằng nhôm tổng hợp chịu nhiệt độ cao, kích thước 1200x220x3. | ||
| 40 | Đệm vòi phun | 6 | Cái | Chất liệu bằng đồng, dày 2mm | ||
| 41 | Piston | 6 | Cái | Chất liệu bằng nhôm Đường kính ngoài 150mm, Loại 3 rãnh, lắp xéc măng dầu 6li, đường kính lỗ lắp chốt 42mm | ||
| 42 | Vòng gít su páp | 24 | Cái | Bằng cao su chịu dầu, nhiệt, mài mòn. Hình khuyên đường kính ngoài 21mm, đường kính trong 19mm. | ||
| 43 | Vòng bi 2308 và 6308 | 4 | Vòng | 2308 và 6308 | ||
| 44 | Báo hiệu áp lực CДY2-0.18 | 1 | Bộ | Loại CДY2-0.18 | ||
| 45 | Bộ cảm biến nhiên liệu БМ-127A | 1 | Bộ | Dùng nguồn điện 1 chiều 24V | ||
| 46 | Bộ sấy nhiên liệu YO-2 | 1 | Cái | Loại YO-2 | ||
| 47 | Bơm cao áp | 1 | Cái | Loại 06 phân bơm, tao được áp suất 220Kg/1 phân bơm | ||
| 48 | Bơm dầu bôi trơn | 1 | Cái | Loại bơm vành răng gạt, áp suất bơm 12kg/cm² | ||
| 49 | Máy khởi động CT-12П | 1 | Cái | Loại CT-12П, dùng nguồn điện 28v, 1 chiều | ||
| 50 | Xi lanh | 6 | Ống | Chất liệu bằng thép C45 đường kính trong 150mm; đường kính ngoài phần trên 165mm, phần dưới 164mm | ||
| 51 | Vòng găng Po | 1 | Bộ | Vòng găng khí 24 cái đường kính 150mm, dày 2,4mm; vòng găng dầu 6 cái đường kính 150mm, dày 6mm | ||
| 52 | Xu páp hút, xả | 12 | Cái | Vật liệu thép C45 đường kính tán 18mm, độ vát 45 độ | ||
| 53 | Bình cứu hoả cầm tay OY - 2 | 2 | Bình | Loại OY - 2 | ||
| 54 | Dây cu roa B57 | 3 | Cái | Loại B57 | ||
| 55 | Lõi lọc dầu nhờn | 1 | Cái | Kích thước: Φ110 x L200 x lỗ22 | ||
| 56 | Ruột bầu lọc thô | 2 | Cái | Kích thước: Φ100xL180x lỗ15 | ||
| 57 | Ruột bầu lọc thô 2A-100 | 1 | Cái | Loại 2A-100 | ||
| 58 | Ruột lọc cổ đổ dầu | 2 | Cái | Lưới lọc bằng lưới I nox | ||
| 59 | Bạc biên | 6 | Cặp | Vỏ thép C45chiều dày 2,80mm, ba tít nền thiếc Б88,ba tít nền chì БT, Độ cứng 20÷30HB. Chiều dày hợp kim chịu mòn 0,50mm. Đường kính 2 miễng ≥95mm | ||
| 60 | Bạc nhôm | 1 | Cặp | Chất liệu nhôm.Đường kính 2 miễng ≥95mm | ||
| 61 | Khoá xả nước | 1 | Cái | Vỏ bằng thép, van đóng bằng Cu | ||
| 62 | Đèn pha FG-125 | 1 | Bộ | Loại FG-125 | ||
| 63 | Đèn pha FG-127 | 1 | Bộ | Loại FG-127 | ||
| 64 | Bình khí nén khởi động | 1 | Bộ | Loại bính khí nén 20Kg | ||
| 65 | Bộ bánh răng hành tinh | 1 | Bộ | Măt tiếp súc ăn khớp giữ 2 răng phải lớn hơn 85% tiết diện răng | ||
| 66 | Bộ giảm chấn thuỷ lực ГM-575 | 1 | Bộ | Loại ГM-575 | ||
| 67 | Két làm mát dầu | 1 | Cái | Khung làm bằng thép, các ống và lá tản nhiệt làm bằng đồng. | ||
| 68 | Két làm mát nước | 1 | Cái | Khung làm bằng thép, các ống và lá tản nhiệt làm bằng đồng. | ||
| 69 | Khoá khí nén khởi động | 1 | Cái | Vỏ bằng thép, van đóng bằng van bi thép, chịu được áp suất 220Kg/cm2 | ||
| 70 | Động cơ gạt mưa MЭ-231 | 2 | Bộ | Loại MЭ-231 | ||
| 71 | Van giảm áp hệ làm mát | 1 | Cái | Van làm việc khi áp suất nước lớn hơn 8Kg/cm² | ||
| 72 | Vấu cao su giảm chấn ГM-575 | 1 | Bộ | Loại ГM-575 | ||
| 73 | Bình ắc quy 150 Ah | 4 | Cái | 150 Ah, loại có dung dịch ướt | ||
| 74 | Cần chổi gạt mưa CЛ -125 | 4 | Bộ | Loại CЛ -125 | ||
| 75 | Chốt định vị chốt xích | 20 | Cái | Làm bằng sắt trụ đặc Φ5, dài 45mm. | ||
| 76 | Dầu bôi trơn MT-16П | 150 | Lít | Loại MT-16П | ||
| 77 | Dây công tơ mét | 1 | Cái | Dài 2000mm | ||
| 78 | Đệm bịt chốt xích | 20 | Cái | Làm bằng sắt CT45 | ||
| 79 | Đệm 10.5.2003 | 1 | Cái | Loại 10.5.2003 | ||
| 80 | Đường ống của máy nén | 2 | Cái | Chất liệu thép rỗng Ф8 hai đầu mũ chóp có chụp M19 ren trong L=(0,3÷1)m | ||
| 81 | Gioăng cao su (3x40) | 20 | Mét | Kích thước 3x40 | ||
| 82 | Gioăng đệm cao su | 2 | Bộ | Chất liệu cao su chịu nhiệt, chịu nén tốt | ||
| 83 | Mỡ HK-50 | 2 | Kg | Loại HK-50 | ||
| 84 | Phớt cốt sắt bánh tỳ | 30 | Cái | Đường kính trong 120 mm, Đường kính ngoài: 140 mm, Dày 15 mm. | ||
| 85 | Phớt dạ bánh tỳ | 30 | Cái | Đường kính trong 120 mm, Đường kính ngoài: 130 mm, Dày 10 mm. | ||
| 86 | Tay ốp cao su cần lái | 2 | Cái | Chất liệu bằng cao su mềm | ||
| 87 | Gió đá hàn hơi | 1 | Bộ | Ô xi và đất đèn | ||
| 88 | Mỡ bôi trơn | 18 | Kg | Mỡ lithium đa dụng, màu vàng | ||
| 89 | Đệm10.8.0332 | 8 | Cái | Chất liệu bằng đồng, 10.8.0332 | ||
| 90 | Đệm10.8.0333 | 7 | Cái | Chất liệu bằng đồng, 10.8.0333 | ||
| 91 | Đệm10.8.0336 | 8 | Cái | Chất liệu bằng đồng, 10.8.0336 | ||
| 92 | Cao su cổ hút | 1 | Cái | Ống cao su dày 04mm, đường kính trong 200mm | ||
| 93 | Đệm ghế cabin | 1 | Bộ | Đệm mút dày 100m, bọc ngoài bằng da thuộc | ||
| 94 | Đồng hồ chỉ thị | 4 | Cái | Dùng nguồn 28V, 1 chiều | ||
| 95 | Đèn trần ПМB-71 | 2 | Cái | Dùng nguồn 28V, 1 chiều, ПМB-71 | ||
| 96 | Động cơ MПK-5A | 2 | Cái | Dùng nguồn 28V, 1 chiều, MПK-5A | ||
| 97 | Thiết bị thông gió MЭ -205 | 1 | Bộ | Dùng nguồn 28V, 1 chiều, MЭ -205 | ||
| 98 | Van điện từ MKT- 17Б | 1 | Cái | Dùng nguồn 28V, 1 chiều, MKT- 17Б | ||
| 99 | Van điện từ MKT-17M | 1 | Cái | Dùng nguồn 28V, 1 chiều, MKT-17M | ||
| 100 | Rơ le điện từ bơm điều tốc Cб.50-A | 1 | Bộ | Dùng nguồn 28V, 1 chiều, Cб.50-A | ||
| 101 | Rơ le khởi động ТКC - 601ДOД | 1 | Cái | Điện áp định mức 28V, Dòng điện dẫn 150A, Dòng điện đóng tiếp điểm 10A, Độ bền 200000 lần đóng bằng điện. | ||
| 102 | Chổi than CT-12П | 4 | Cái | Loại CT-12П | ||
| 103 | Rơle TKE-54 và TKE-56 | 6 | Cái | Dùng nguồn 28V, 1 chiều | ||
| 104 | Ổ cắm nguồn 27V | 1 | Bộ | Hai lỗ chân cắm | ||
| 105 | Chổi than máy biến tần ПС-14A | 16 | Cái | Loại ПС-14A | ||
| 106 | Áptômát A3C-10 | 1 | Cái | Điện áp ~220/380V, tần số 50Hz, dòng điện 50A, 3 pha. Vật liệu: Gỗ phíp, nhựa chống cháy, tiếp điểm bằng bạc nguyên chất dày 02mm. | ||
| 107 | Áptômát A3C-2 | 1 | Cái | Điện áp ~220/380V, tần số 50Hz, dòng điện 10A, 3 pha. Vật liệu: Gỗ phíp, nhựa chống cháy, tiếp điểm bằng bạc nguyên chất dày 01mm. | ||
| 108 | Áptômát A3C-5 | 1 | Cái | Điện áp ~220/380V, tần số 50Hz, dòng điện 25A, 3 pha. Vật liệu: Gỗ phíp, nhựa chống cháy, tiếp điểm bằng bạc nguyên chất dày 01mm. | ||
| 109 | Áptômát A3C-50 | 1 | Cái | Điện áp ~220/380V, tần số 50Hz, dòng điện 250A, 3 pha. Vật liệu: Gỗ phíp, nhựa chống cháy, tiếp điểm bằng bạc nguyên chất dày 03mm. | ||
| 110 | Áptômát A3C-70 | 1 | Cái | Điện áp ~220/380V, tần số 50Hz, dòng điện 350A, 3 pha. Vật liệu: Gỗ phíp, nhựa chống cháy, tiếp điểm bằng bạc nguyên chất dày 03mm. | ||
| 111 | Đèn chiếu sáng bảng CC-LX | 12 | Cái | Loại đèn tròn chụp nhựa màu vàng, Kích thước 25mm, Dùng điện áp 28V, công suất 3W. | ||
| 112 | Công tắc tơ KM-50ДB | 1 | Cái | Điện áp định mức 220v, Dòng điện dẫn 50A, Dòng điện đóng tiếp điểm 5A, Độ bền 200000 lần đóng bằng điện. | ||
| 113 | Công tắc tơ KM-600ДB | 1 | Cái | Điện áp định mức 220V, Dòng điện dẫn 50A, Dòng điện đóng tiếp điểm 5A, Độ bền 200000 lần đóng bằng điện. | ||
| 114 | Công tắc tơ TKC-601ДB | 1 | Cái | Điện áp định mức 220V, Dòng điện dẫn 85A, Dòng điện đóng tiếp điểm 5A, Độ bền 200000 lần đóng bằng điện. | ||
| 115 | Đèn A24-1 | 3 | Cái | Loại đèn tròn chụp nhựa, Kích thước 45mm, Dùng điện áp 28V, công suất 9W. | ||
| 116 | Đèn CM-28-4,8 | 1 | Cái | Loại đèn tròn chụp nhựa màu vàng, Kích thước 52mm, Dùng điện áp 28V, công suất 11W. | ||
| 117 | Đèn kích thước GCT-643 Л | 2 | Cái | Loại đèn tròn chụp bằng nhựa màu vàng, Kích thước 25mm, Dùng điện áp 28V, công suất 21W. | ||
| 118 | Công tắc bảng CC-LX - B 45 | 5 | Cái | Nút ấn nhựa, Đóng tiếp điểm dẫn dòng điện 28V-150A | ||
| 119 | Công tắc đèn CMY | 1 | Cái | Công tắc gạt lên, xuống, sử dụng 3 chân đấu. | ||
| 120 | Áptômát A3C-15 | 1 | Cái | Điện áp ~220/380V, tần số 50Hz, dòng điện 70A, 3 pha. Vật liệu: Gỗ phíp, nhựa chống cháy, tiếp điểm bằng bạc nguyên chất dày 2,5mm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi