Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210515983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học Vật liệu |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210505562 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 08:51:00 đến ngày 2021-05-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 838,405,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cao su nitril có hàm lượng nhóm nitril 26% | 50 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 2 | Cao su nitril có hàm lượng nhóm nitril 33% | 50 | Kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 3 | Cao su nitril có hàm lượng nhóm nitril 43,5% | 50 | Kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 4 | Cao su nitril hydro hóa | 20 | Kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 5 | Cao su flo | 20 | Kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 6 | Bột UHMWPE (Ultra High Molecular Weight Polyethylene) | 20 | Kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 7 | Bột nano PTFE (nano Polytetrafluoroethene) | 10 | Kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 8 | Lưu huỳnh | 20 | Kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 9 | Nano kẽm oxit | 3 | Kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 10 | Nano graphit | 5 | Kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 11 | Nano molipden disulfit | 5 | Kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 12 | Axit stearic | 5 | Kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 13 | Dioctyl phtalat | 5 | Lít | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 14 | Bis(2-ethylhexyl)adipat | 5 | Kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 15 | Tetramethyl thiuram disulfide | 6 | Kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 16 | Polyetylen glycol | 10 | Lít | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 17 | Nhựa thông | 10 | Kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 18 | Kẽm clorua | 3 | Kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 19 | Aminopropyl Triethoxy Silane | 6 | Kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 20 | N-Isopropyl-N'-phenyl-4-phenylenediamin | 3 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 21 | N-cyclohexyl-N'-phenyl-p-phenylenediamin | 3 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 22 | Canxi cacbonat | 20 | Kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 23 | Kẽm cacbonat | 20 | Kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 24 | 2,2'-Dithiobisbenzothiazole | 3 | Kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 25 | Tetramethylthiuram monosulfide | 3 | Kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 26 | N-Cyclohexyl-2-benzothiazole sulfonamide | 3 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 27 | Bis[3-(Triethoxysilyl) Propyl]Tetrasulfit | 2 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 28 | Dibutyltin maleat | 3 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 29 | 2,6-Di-Tert-Butyl-4-Methylphenol | 5 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 30 | Nano TiO2(Nano Titanium Dioxide) | 3 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 31 | Nano graphen | 1 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 32 | Parafin | 10 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 33 | Bột than đen | 40 | Kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 34 | Bột vinylon | 5 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 35 | Nano magie oxit | 15 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 36 | Maleic anhydrid | 5 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 37 | SnCl2.2H2O (Tin (II) chloride dihydrate) | 5 | Kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 38 | Dihydroxyl methyl phenol | 6 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 39 | Dicumyl peroxid | 5 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 40 | Etanol | 3 | Lít | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 41 | Metanol | 2 | Lít | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 42 | Tetrahydrofuran | 2 | Lít | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 43 | Clorofom | 5 | Lít | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 44 | Axit nitric đặc | 2 | Lít | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 45 | Axit clohydric 37% | 5 | Lít | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 46 | Natri hydroxit | 5 | Lít | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 47 | Axeton | 2 | Lít | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 48 | Đồng dạng ống | 100 | Kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 49 | Đồng tấm | 200 | Kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 50 | Polydimetylsiloxan | 10 | Kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 51 | Thép SUS402 | 100 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 52 | Inox 304 | 75 | Kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 53 | Silica gel dùng cho cột sắc ký | 10 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 54 | Cốc 250 ml | 10 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 55 | Cốc 500ml | 10 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 56 | Cốc 25 ml | 10 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 57 | Ống đong 20 ml | 10 | bộ | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 58 | Ống đong 10 ml | 10 | Cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 59 | Ống đong 100mL | 5 | bộ | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 60 | Phễu nhỏ giọt đẳng áp | 5 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 61 | Phễu chiết | 5 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 62 | Bình tia nước 500ml | 5 | Cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 63 | Bộ chiết Soxhlet | 3 | Cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 64 | Bộ cất phân đoạn | 3 | Cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 65 | Giấy lọc thô | 10 | bộ | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 66 | Giấy ráp mịn | 10 | bộ | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 67 | Giấy ráp nước | 10 | cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 68 | Khẩu trang than hoạt tính | 30 | viên | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 69 | Màng lọc PTFE 0,47µm | 10 | kg | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 70 | Găng tay chịu hóa chất | 5 | Hộp | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 71 | Nhiệt kế 0-300 oC | 3 | Hộp | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 72 | Giấy pH | 5 | Hộp | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 73 | Chai đựng mẫu 50 ml | 5 | Hộp | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 74 | Chai đựng mẫu 100 ml | 5 | Hộp | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 75 | Chai đựng mẫu 250 ml | 5 | Cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT | ||
| 76 | Thìa lấy mẫu | 10 | Cái | Theo Bảng số 3: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương IV HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi